Quảng cáo
Đề KSCL Toán 9 lần 1 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 9 lần 1 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Đề KSCL Toán 9 lần 1 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Yên Lạc – Vĩnh Phúc được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 04 câu, chiếm 02 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 08 điểm, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Hướng dẫn chấm đề KSCL Toán 9 lần 1 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Yên Lạc – Vĩnh Phúc: – Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa. – Trong mỗi bài, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các bước sau có liên quan không được điểm. – Bài hình học bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu không có hình vẽ đúng ở phần nào thì giám khảo không cho điểm phần lời giải liên quan đến hình của phần đó. – Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không làm tròn.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN 1

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). (Ghi vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng).

Câu 1. Biểu thức 2020 2021 x  có nghĩa khi và chỉ khi

A. 2020 2021 x  . B. 2020 2021 x  . C. 2021 2020 x  . D. 2021 2020 x  .

Câu 2. Biểu thức   2 18 32 Q   có giá trị bằng

A. 2. B. -2. C. 2 . D. 3 2 .

Câu 3. Hàm số bậc nhất   2 1     m x m y (với m là tham số, m 2  ) là hàm số đồng biến trên R khi

A. 2 m  . B. 1 m  . C. 1 m . D. 2 m  . Câu 4. Tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Biết AB = 6cm và AC = 8cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng

A. 5cm. B. 0,48 cm. C.4,8 cm. D. 48 cm.

B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Câu 5 (3,0 điểm). a, Tính giá trị biểu thức 3 5 3 5 A

3 5 3 5      

.

b, Giải hệ phương trình 3 8 7 2 23 x y x y       

c, Cho đường thẳng   2 1 2 1 y m x m     ( 1d ) và đường thẳng 3 3 y x m    ( 2 d ). Tìm m

để ( 1d ) song song với ( 2 d ).

Câu 6 ( 1,5 điểm). Cho biểu thức 1 1 1 2 1 . 1 1 1 B x x x x                

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B. b. Tìm giá trị của x để biểu thức B = 3. Câu 7 (3,0 điểm). Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (với A, B là các tiếp điểm). Một đường thẳng đi qua S (không đi qua tâm O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N (với M nằm giữa S và N). Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN. Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E.

a) Chứng minh bốn điểm S, A, O, B cùng thuộc một đường tròn, xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.

b) Chứng minh OI.OE = R2.

c) Cho SO = 2R và MN = R 3 . Tính diện tích tam giác ESM theo R.

Câu 8 ( 0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

   

a + b

a 3a + b b 3b + a M 

với a, b là các số thực dương.

-------------------Hết----------------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm).

Họ, tên thí sinh:..........................................................SBD..........................Phòng thi..............

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

—————— (Đáp án có 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN 1

NĂM HỌC 2020-2021 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

————————— HƯỚNG DẪN CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa. - Trong mỗi bài, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các bước sau có liên quan không được điểm. - Bài hình học bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu không có hình vẽ đúng ở phần nào thì giám khảo không cho điểm phần lời giải liên quan đến hình của phần đó. - Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không làm tròn.

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN: A. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 Đáp án C B D C B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm):

Câu 5. a,(1,0 điểm)

Nội dung trình bày Điểm

    

    

2 2 3 5 3 5 3 5 3 5 A

3 5 3 5 3 5 3 5 3 5 3 5

             

14 6 5 14 6 5 14 6 5 14 6 5 A 9 5 9 5 4          

0,25

0,25

28 7 4   0,25

Vậy giá trị biểu thức là 7 A  0.25

Câu 5. b, (1,0 điểm).

Nội dung trình bày Điểm

3 8 6 2 16 7 2 23 7 2 23

13 39 3 8

3 3 3.3 8 1

x y x y x y x y

x x y

x x y y

                    

            

0,25

0,25

0,25 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là: (x;y) = (3;-1) 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo