
TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 3
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề thi có 2 trang) Phần I. Phần Trắc nghiệm khách quan. (8 câu, mỗi câu 0,5 đ) Chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D rồi ghi vào giấy làm bài thi. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. x+x2=0 B. 1
x +1=0 C. 1
2 x-2=0 D.(x+3)(2x-1)=0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:
A. S={-2;1} B. S= {2;1} C. S= {-2} D. S={-2;0}
Câu3: Điều kiện xác định của phương trình : 1 0 2 1 3 x x x x là :
A. 1 2 x hoặc 3 x B. 1 2 x và 3 x C. 1 2 x D. 3 x
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2 1 0 3 2 x x là :
A. 2 1 ; 3 2 B. 1
2 C. 2 1 ; 3 2 D. 2 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 2 0 x là: A. 1 S B. 1; 1 S C. 2; 2 S D. 1 S Câu 6: Cho hình vẽ, biết MM’ // NN’ và MN = 2 cm, OM’ = 6 cm, M’N’ = 3 cm. Sốđo của đoạn thẳng OM là :
A. 3 cm
?
O
y
x
3cm 6cm
2cm
N'
N
M'
M B. 2,5 cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Câu 7: Ở hình vẽ H1, cho biết DE//BC. Khi đó:
A. AD AE EB AC B. AD AE ED CE
C. AB BC AD DE D. AB AE AD AC
Câu 8: Ở hình vẽ H3 biết 1 2 A A tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:
B C
A
D E
H1
2 1
A
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. AC DB AB DC B. AB BD DC AC
C. DB AB DC AC D. AD DB AC DC
B. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 3 1 2 6 5 3 x x b)(2x - 3)(x2 +1) = 0 c)
) 2 )( 1 (
11 3 2 1 1 2
x x
x x x
Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86. Tìm số đó. Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8; đường cao AH, phân giác BD. Gọi I là giao điểm của AH và BD.
a. Tính AD, DC.
b. Chứng minh DC
AD IA IH
c. Chứng minh AB.BI = BD.HB và tam giác AID cân. Bài 4 (1 điểm): Tìm x; y thỏa mãn phương trình sau: x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2
- Hết –
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN - LỚP 8 A. TRẮC NGHIỆM (4ĐIỂM) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
C C B A B C C C
B. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Hướng dẫn chấm Điểm Bài 1 ( 2 điểm)
a. Biến đổi về dạng: 13x - 94 = 0 hay 13x = 94
Giải ra x =
13 94 và kết luận tập nghiệm PT
0,25 0,25
b. (2x - 3)(x2 +1) = 0 2x – 3 = 0 hoặc x2 +1= 0 - Giải PT: 2x – 3 = 0 đúng - Giải thích PT: x2 +1= 0 vô nghiệm, kết luận tập nghiệm PT
0,25 0,25 0,25 c. - Tìm ĐKXĐ: x ≠ -1 và x ≠ 2 - Quy đồng khử mẫu đúng: 2(x-2) - (x+1) = 3x-11 - Giải ra x = 3 va kết luận tập nghiệm PT
0,25 0,25 0,25 Bài 2 (1 điểm)
- Chọn ẩn và ĐK đúng: Gọi x là chữ số hàng chục của số phải tìm (ĐK: x là chữ số, x>0) - Biểu diễn các đại lượng qua ẩn, lập PT đúng: (10x + 5) - x = 86 - Giải PT đúng: x = 9 - Trả lời
0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 3 (2,5 điểm)
a.Tính AD, DC - Tính BC = 10 cm
- Lập tỉ số AD AB DC BC
AD AB DC AD BC AB
Thay số, tính: AD = 3cm, DC = 5cm
0,25 0,25 0,25 0,25
8 6
I
D
H C B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.