
Câu 1: (3,5 điểm). Giải các phương trình sau
2x(3x + 4) = 6x2 + 16 ĐS: S = {2}. a) (x + 2)(2x −5) = 0 ĐS: S = ß −2; 5
2
™ . b)
x + 3 x + 2 − x x −2 = 5x x2 −4 ĐS: S = {−1}. c)
Câu 2: (1,5 điểm) Trong thư viện, tổng sốsách hai ngăn đầu là 240 quyển. Lúc sau, cô thư viện bớt 5 quyển ởngăn thứnhất và thêm 10 quyển ngăn thứhai thì lúc này sốsách ởngăn thứnhất
bằng 3
4 sốsách ởngăn thứhai. Tính sốsách mỗi ngăn lúc đầu? ĐS: Sốsách ngăn thứnhất là 110
quyển; ngăn thứhai là 130 quyển.
Câu 3: (1,5 điểm). Không cần sang sông mà vẫn có thểđo khoảng cách giữa 2 bờ(AB) (hình vẽcanh bên), một người làm như sau: đặt cột mốc ởC rồi căng dây từC đến A và từC ngắm 1 đường thẳng đến B. Trên CA lấy F và căng dây FE song song với AB (E thuộc CB). Đo các đoạn thẳng CA = 100 m, CF = 40 m, EF = 30 m. Hãy tính khoảng cách giữa hai bờ(AB) của con sông. ĐS: AB = 75 m. A
B
C
E
F
Câu 4: (3,5 điểm) Cho △ABC vuông tại A, có đường cao AH (H thuộc BC).
a) Chứng minh △ABC đồng dạng △AHC.
b) Chứng minh AC2 = CH · CB.
c) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh: AB3
AC3 = BE
CF.
_______________ THCS.TOANMATH.com _______________
TRƯỜNG THCS AN NHƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: TOÁN - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: ... / ... / 2021
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.