Quảng cáo
10 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 Cánh Diều năm 2023 - 2024
QR

10 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 Cánh Diều năm 2023 - 2024

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024; các đề được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm (12 câu) + 70% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 Cánh Diều năm 2023 – 2024 : + Thống kê số môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 8B được cho trong bảng sau: STT Môn thể thao Số học sinh 1 Bóng đá 25 2 Cầu lông 10 3 Bóng chuyền 5 4 Bóng bàn 2. Môn thể thao nào học sinh yêu thích nhiều nhất? A. Bóng đá B. Bóng bàn C. Cầu lông D. Bóng chuyền. + Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm 2021 và 2022 được cho trong bảng sau: Chi nhánh Năm 2021 2022 Hà Nội 6 8 Thành phố Hồ Chí Minh 10 12 a. Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2022? b. Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2022? c. Trong giai đoạn 2021 2022 − doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? + Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Tính xác suất của các biến cố sau: a. “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số nhỏ hơn 7”. b. “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số lớn hơn 6”. c. “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số là bội của 4”.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC

TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024

Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Cánh Diều - ĐỀ SỐ 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Thống kê số môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 8B được cho trong bảng sau:

STT Môn thể thao Số học sinh

1 Bóng đá 25

2 Cầu lông 10

3 Bóng chuyền 5

4 Bóng bàn 2

Môn thể thao nào học sinh yêu thích nhiều nhất ?

A. Bóng đá B. Bóng bàn

C. Cầu lông D. Bóng chuyền

Câu 2. Thống kê môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 8C (mỗi em chọn một môn), được

cho trong bảng sau:

Môn thể thao Nam Nữ

Bóng đá 16 5

Bóng chuyền 3 2

Cầu lông 2 6

Bóng bàn 3 3

Học sinh lớp 8C tham gia môn bóng đá nhiều hơn học sinh tham gia cầu lông bao nhiêu bạn

?

A. B. C. D.

Câu 3. Thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 8B cho trong bảng sau:

Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt

Số học sinh 10 15 10 5

Số học sinh học lực tốt và khá nhiều hơn số học sinh học lực đạt và chưa đạt bao nhiêu % ?

A. 25% B. 20% C. 10% D. 15%

Câu 4. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một

thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 3” là thẻ

A. ghi số 5 B. ghi số 3 C. ghi số 4 D. ghi số 2

Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo

được mặt có số chấm chẵn” là

A. 1 3 B. 1 6 C. 1 D. 1 2

Câu 6. Tỉ lệ học sinh nam của lớp 8A là 60%, tổng số bạn lớp 8A là 40. Ngẫu nhiên gặp 1

thành viên nam, xác suất thực nghiệm của biến cố “Gặp một học sinh nam của lớp” là:

A. 2 5 B. 3 5 C. 1 3 D. 1 2

Câu 7. Cho hình vẽ: Đoạn thẳng PQ là đường trung

bình của tam giác nào?

A. MKH  B. MEF 

C. MPQ  D. MNP 

Câu 8. Cho các hình vẽ:

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào?

A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 4

Câu 9. Cho tam giác ABC như hình vẽ, biết D, E thứ

tự là trung điểm của AB, BC.

Độ dài đoạn thẳng DE bằng:

A. 1cm B. 2,5cm

C. 2cm D. 1,5cm

Câu 10. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng

với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây

8m và cách bóng của đỉnh cọc2m .

1,5m

2m 8m

D

A E C

B

Khi đó, chiều cao AB của cây là:

A. 3m B. 7,5m C. 6m D. 13, 3m

Câu 11. Cho ABC  có  0 90 A  , AD là đường phân giác. Chọn phát biểu đúng?

A. 1 1 1 AD AC AB   B. 1 1 2 AB AC AD  

C. 1 1 1 AB AC AD   D. 1 1 1 1 AB AC AD   

Câu 12. Cho ABC DEF   ∽ biết 4 cm; 6 cm; 10 cm AB AC BC    và 2 cm DE  khi đó tỉ số

đồng dạng bằng

A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm 2021 và 2022

được cho trong bảng sau:

Chi nhánh Năm

2021 2022

Hà Nội 6 8

Thành phố Hồ Chí Minh 10 12

a. Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này

trong hai năm 2021 và 2022 ?

b. Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021

và 2022 ?

c. Trong giai đoạn 2021 2022 − doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu? (0,25đ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo