Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Phan Bội Châu - Quảng Nam
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Phan Bội Châu - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam được biên soạn theo hình thức đề 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam : + Hình thang ABCD trở thành hình thang cân khi A) hai đường chéo bằng nhau; B) hai góc bằng nhau; C) hai cạnh bên bằng nhau; D) hai góc đối bằng nhau. + Độ dài đáy lớn của một hình thang bằng 16 cm, đáy nhỏ 14 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: A). 32 cm B). 15 cm C). 16 cm D). 8 cm. + Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là: A) Hình thang vuông; B) Hình bình hành; C) Hình thang; D) Hình thang cân.

Xem trước nội dung

Phòng GD&ĐT TP hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:8/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: Toán 8 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 15 câu = 5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 15 phút) Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Kết quả của phép tính x(x + y) bằng: A) 2x + y ; B) x2 + y ; C) xy + y2 ; D) x2 + xy

Câu 2. Kết quả của phép tính x2(5x3 – x –

2 1 ) bằng :

A) 5x6 – x3 –

2 1 x2 B) 5x5 – x3 –

2 1 x C) 5x5 – x3 –

2 1 x2 D) 5x5 – x2 –

2 1 x2

Câu 3. Kết quả của phép tính (x-1)(x+1) bằng A) 2x + 1 ; B) x2 -1 ; C) -2x + 1 ; D) x2 + x+1

Câu 4. Kết quả của phép tính (xy – 1)(xy + 5) bằng : A) x2y2 + 4xy – 5 ; B) 2x2y2 + 4xy – 5 ; C) xy + y2 ; D) x2y2 – 4xy – 5 Câu 5. Chọn kết quả điền vào (…) của (x + 4)2 = 16 + .... + x2

A) 8x ; B) 4x ; C) 16x ; D) 2x Câu 6. Chọn kết quả điền vào (…) của x3 + 13= (x + 1)(x2 …. + 1) A) -x ; B) +2x ; C)+ x ; D)+x3

Câu 7. Phân tích đa thức thành nhân tử biểu thức sau: x2 – x bằng

A) x(x + 1) ; B) x2(1-x) ; C) x(1-x) ; D)x(x – 1) Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử biểu thức sau: x2 – 4y2 bằng : A) (x + y)( x – 2y); B) ( x + 2y)( x – 2y) ; C) ( 2x + y)(2 x – y); D) ( x - y)( x – 2y) Câu 9. Tìm x biết : 3x2 – 6x = 0 A) x = 3 hoặc x = 6 ; B) x = 0 ; C) x = 0 hoặc x = 2; D) x = 2 Câu 10. Cho tứ giác ABCD, trong đó có   0 140 A B   . Khi đó, tổng   ? C D   A). 1600 B). 2200 C). 2000 D). 1500 Câu 11: Hình thang ABCD trở thành hình thang cân khi A) hai đường chéo bằng nhau ; B) hai góc bằng nhau ; C) hai cạnh bên bằng nhau ; D) hai góc đối bằng nhau Câu 12. Tam giác ABC có MA=MB, NA=NC, BC=6 cm thì MN có số đo bằng A) 12cm ; B) 4cm ; C) 3cm ; D) 6 cm

Câu 13: Độ dài đáy lớn của một hình thang bằng 16 cm, đáy nhỏ 14 cm. Độ dài đường

trung bình của hình thang đó là:

A). 32 cm B). 15 cm C). 16 cm D). 8 cm

Câu 14: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là: A) Hình thang vuông ; B) Hình bình hành ; C) Hình thang ; D) Hình thang cân Câu 15: Hình nào có trục đối xứng: A) Tứ giác ; B) Hình bình hành ; C) Hình thang ; D) Hình thang cân -----------------------------Hết------------------------------

Phòng GD&ĐT TP hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:8/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: Toán 8 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN B. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 45 phút) Bài 1: (1,25đ) a) Tính giá trị biểu thức: A = a2 + 2a + 1 tại a = 99

b) Rút gọn biểu thức B = (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 Bài 2: (0,75đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 2x – xy – y + 2 Bài 3: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A, điểm N là trung điểm AB, điểm M là trung điểm

của AC, trên tia đối của tia MN lấy D sao cho MN=MD. (hình vẽ: 0,5đ)

a) CMR: tứ giác NMCB là hình thang cân.(1đ)

b) CMR: tứ giác ADCN là hình bình hành .(0,5đ)

c) CMR: tứ giác ADCB là hình thang cân.(1đ)

BÀI LÀM:

……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo