Quảng cáo
Đề kiểm tra Toán 7 lần 2 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra Toán 7 lần 2 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra kiến thức học sinh lớp 6 – 7 – 8 – 9 môn Toán 7 lần 2 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi được biên tập theo cấu trúc 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 7 lần 2 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc : + Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy xác định bao nhiêu phần trăm học sinh THCS sử dụng internet phục vụ học tập? A. 30. B. 45. C. 25. D. 70. + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý A. Hai góc so le trong thì bằng nhau B. Hai góc bằng nhau thì so le trong C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. + Cho biểu đồ sau: a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim được thống kê. b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất?

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.

Câu 1. Số đối của số hữu tỉ 1

3  là

A. 3  B. 1 3  C. 1

3

D. 3

Câu 2. Căn bậc hai số học của 25 là

A. 5  B. 5  C. - 25 D. 5

Câu 3. Kết quả của phép tính: 5 2 5 9 13 11 13 11                      

là:

A. 38

143  . B. 7

11 C. 1 . D. 7

11 .

Câu 4. Cho hình vẽ. Số đo của góc DCB trong hình vẽ bên là:

A. 400 . B. 500 C. 900 D. 1300 Câu 5. Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy xác định bao nhiêu phần trăm học sinh THCS sử dụng internet phục vụ học tập?

PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

A. 30. B. 45. C. 25. D. 70.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý

A. Hai góc so le trong thì bằng nhau B. Hai góc bằng nhau thì so le trong C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính

a) 2 1 3 . 9 9 4 b)

0

3 2 3 1 1 2 3. ( 2) : .2 2022 4

c) 1 2 2 3 5 2 : : 4 7 3 4 7 3                

Câu 8 (1,5 điểm). Tìm x, biết:

3 2 5 ) 4 3 6 a x         

2 2 1 2 ) . 3 2 3 b x        

1 3 1 c) x 3 4 12   

Câu 9 (1,0 điểm). Cho biểu đồ sau:

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim được thống kê. b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Câu 10 (2,5 điểm). Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC. a) Chứng minh ΔABM = ΔACM b) Chứng minh rằng AK = 2.MC c) Tính số đo của MAK ?

Câu 11(0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =  

2 3 2 3 2018 x y     

----------Hết---------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh:………………………………………….Số báo danh:………....

25%

TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

14%

25%

36%

Phim hoạt hình

Phim hình sự

Phim phiêu lưu

Phim hài

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6

Đ.án C D C B A D

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):

Câu Ý Nội dung Điểm

1

a 2 1 3 2 3 8 3 5 . 9 9 4 9 36 36 36 36 0,5

b

0

2 3 3 1 1 1 2 3. 2 : .2 8 3.1 4 : .8 11 64 75 2022 4 2 0,5

c

 

1 2 2 3 5 2 1 2 3 3 5 3 : : . . 4 7 3 4 7 3 4 7 2 4 7 2

1 2 3 5 3 1 3 2 5 3 3 . . 1 1 . 0 4 7 4 7 2 4 4 7 7 2 2

                                                                   

0,5

2 a

3 2 5 4 3 6 2 3 5 3 4 6 3 5 2 4 6 3 9 10 8 12 12 12 7 12

x

x

x

x

x

        

  

  

  

Vậy

7 12 x 

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo