
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.
Câu 1. Số đối của số hữu tỉ 1
3 là
A. 3 B. 1 3 C. 1
3
D. 3
Câu 2. Căn bậc hai số học của 25 là
A. 5 B. 5 C. - 25 D. 5
Câu 3. Kết quả của phép tính: 5 2 5 9 13 11 13 11
là:
A. 38
143 . B. 7
11 C. 1 . D. 7
11 .
Câu 4. Cho hình vẽ. Số đo của góc DCB trong hình vẽ bên là:
A. 400 . B. 500 C. 900 D. 1300 Câu 5. Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy xác định bao nhiêu phần trăm học sinh THCS sử dụng internet phục vụ học tập?
PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
A. 30. B. 45. C. 25. D. 70.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau B. Hai góc bằng nhau thì so le trong C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
a) 2 1 3 . 9 9 4 b)
0
3 2 3 1 1 2 3. ( 2) : .2 2022 4
c) 1 2 2 3 5 2 : : 4 7 3 4 7 3
Câu 8 (1,5 điểm). Tìm x, biết:
3 2 5 ) 4 3 6 a x
2 2 1 2 ) . 3 2 3 b x
1 3 1 c) x 3 4 12
Câu 9 (1,0 điểm). Cho biểu đồ sau:
a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim được thống kê. b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Câu 10 (2,5 điểm). Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC. a) Chứng minh ΔABM = ΔACM b) Chứng minh rằng AK = 2.MC c) Tính số đo của MAK ?
Câu 11(0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
2 3 2 3 2018 x y
----------Hết---------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh:………………………………………….Số báo danh:………....
25%
TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7
14%
25%
36%
Phim hoạt hình
Phim hình sự
Phim phiêu lưu
Phim hài
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đ.án C D C B A D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu Ý Nội dung Điểm
1
a 2 1 3 2 3 8 3 5 . 9 9 4 9 36 36 36 36 0,5
b
0
2 3 3 1 1 1 2 3. 2 : .2 8 3.1 4 : .8 11 64 75 2022 4 2 0,5
c
1 2 2 3 5 2 1 2 3 3 5 3 : : . . 4 7 3 4 7 3 4 7 2 4 7 2
1 2 3 5 3 1 3 2 5 3 3 . . 1 1 . 0 4 7 4 7 2 4 4 7 7 2 2
0,5
2 a
3 2 5 4 3 6 2 3 5 3 4 6 3 5 2 4 6 3 9 10 8 12 12 12 7 12
x
x
x
x
x
Vậy
7 12 x
0,25
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.