Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương : + Cho dãy dữ liệu sau: Một số tỉnh của nước Việt Nam: Hải Dương, Bắc Ninh, Pari, Lào Cai. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu đã cho là A) Bắc Ninh. B) Pari. C) Lào Cai. D) Hải Dương. + Lúc 4 giờ đúng thì kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành: A) Một góc bẹt. B) Một góc vuông. C) Một góc tù. D) Một góc nhọn. + Gieo 90 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất ta được kết quả như sau: Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất hiện 18 12 14 26 12 8. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 3”.

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm): Phân số 1 3 − bằng phân số nào sau đây?

A) 3 6 − B) 3 9 C) 3 9 − − D) 3 9 −

Câu 2 (0,25 điểm): Trong các số sau đây, số nào là phân số thập phân?

A) 12 1000 − B) 46 999 C) 17 30 D) 123 200 −

Câu 3 (0,25 điểm): Những phân số nào sau đây bằng nhau?

A) 3 5 và 9 15 B) 3 5 và 8 15 C) 3 5 và 9 25 D) 2 5 và 9 15

Câu 4 (0,25 điểm): Khi tung 2 đồng xu. Có mấy kết quả có thể xảy ra?

A) 1 B) 2 C) 3 D) 4

Câu 5 (0,25 điểm): Số thập phân 0,32 được đổi ra phần trăm là: A) 3,2% B) 0,32% C) 32% D) 320%

Câu 6 (0,25 điểm): Cho dãy dữ liệu sau: Một số tỉnh của nước Việt Nam: Hải Dương, Bắc Ninh, Pari, Lào Cai. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu đã cho là

A) Bắc Ninh. B) Pari. C) Lào Cai. D) Hải Dương.

Câu 7 (0,25 điểm): Lúc 4 giờ đúng thì kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành:

A) Một góc bẹt. B) Một góc vuông.

C) Một góc tù. D) Một góc nhọn.

Câu 8 (0,25 điểm): Trong các sắp xếp sau, sắp xếp nào đúng?

A) góc bẹt < góc nhọn < góc tù < góc vuông; B) góc nhọn < góc vuông < góc tù < góc bẹt; C) góc vuông < góc nhọn < góc bẹt < góc tù; D) góc vuông < góc tù < góc bẹt < góc nhọn.

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): 1) Thực hiện phép tính:

1 3 1 3 1 1 ) b) 2 4 5 2 5 2   + ⋅ + ⋅−     a

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CẨM GIÀNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề gồm 02 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC

2) Tìm x biết:

1 3 1 5 ) 2 b) : 2 7 2 3 − = − = a x x

Câu 2 (1,0 điểm): So sánh các số sau:

3 ) 5 a và 2 3 b) - 7,345 và - 7,325

Câu 3 (2,0 điểm): 1) Lớp 7A có 40 học sinh trong đó học sinh giỏi chiếm 20%. Số học sinh khá gấp đôi số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh mỗi loại?

2) Gieo 90 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất ta được kết quả như sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất

hiện 18 12 14 26 12 8

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 3” Câu 4 (2,5 điểm):

1) Cho hình vẽ, biết = 0 70 ABy .

a) Tính số đo góc yBz’ và góc y’Bz’?

b) Chỉ ra một cặp góc so le trong và một cặp góc đồng vị?

z' B

A

z

y' y

x' x

2) Cho  0 100 = mAn .

a) Vẽ tia phân giác At của  mAn .

b) Tính số đo  mAt ? Câu 5 (0,5 điểm):

So sánh

2024

2023 10 1 10 1 + = + A và

2023

2022 10 1 10 1 + = + B .

----- Hết -----

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. 1) D 2) A 3) A 4) D 5) C 6) B 7) C 8) B Phần II. Tự luận (8,0 điểm).

Câu Ý Nội dung Điểm

1 (2,0 điểm)

1a 1 3 5 ) = 2 4 4 + a 0,5

1b

1 3 1 1 . . 5 2 5 2

1 3 1 . 5 2 2 1 1 .1 5 5

  + −    

  = −    

= =

0,25

0,25

2a

1 2 2 1 2 2 5 2

− =

= +

=

x

x

x

0,25

0,25

2

3 1 5 : 7 2 3 1 3 5 : 2 7 3 1 26 : 2 21 1 26 : 2 21 1 21 . 2 26 21 52

x

x

x

x

x

x

− =

= −

− =

− =

= − − =

Vậy 21 52 x − =

0,25

0,25

2 (1,0 điểm)

1a

Ta có: 3 3.3 9 5 5.3 15 = = 2 2.5 10 3 3.5 15 = =

Vì 9 10 15 15 < nên 3 2 5 3 <

0,25

0,25

1b Vì 7,345 7,325 > nên 7,345 7,325 − < − 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo