Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Trung Trực - TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Trung Trực - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Trung Trực, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 7 năm 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Trung Trực – TP HCM : + Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: 9 5 6 5 6 9 10 6 7 8 7 9 10 6 4 7 9 5 9 8 9 8 8 5 6 8 9 4 5 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số. c) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. + Theo quy định của khu phố, mỗi gia đình sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe vào nhà không được lấn chiếm vỉa hè quá 85 cm ra phía vỉa hè. Biết rằng nhà bạn Nam có nền cao 60 cm so với vỉa hè và có chiều dài bậc tam cấp là 1 m. Theo em nhà bạn Nam có thực hiện đúng quy định của khu phố không ? Vì sao ? + Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Trên tia đối của AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD. a) Tính dộ dài cạnh BC và so sánh số đo các góc của ABC. b) Chứng minh: ABC = ADC và BCD cân tại C. c) Vẽ đường trung tuyến BM của BCD cắt cạnh AC tại G. Chứng minh G là trọng tâm của BCD và tính độ dài đoạn CG.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019 – 2020

MÔN TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

9 5 6 5 6 9 10 6 7 8 7 9 10 6 4 7 9 5 9 8 9 8 8 5 6 8 9 4 5 9

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số. c) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2: (2 điểm) Cho đơn thức A =   

0 4 3 3 2 3 y x 2020 xy 2 y x 2

3     

a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A. b) Tính giá trị của đơn thức tại x = –1 và y = 2. Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = 2x3 – 3x2 + 2x + 1

B(x) = 2x + 3x2 – 5 + 4x3 a) Tính A(x) + B(x). b) Tính A(x) – B(x). Bài 4: (1 điểm)

Theo quy định của khu phố, mỗi gia đình sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe vào nhà không được lấn chiếm vỉa hè quá 85 cm ra phía vỉa hè. Biết rằng nhà bạn Nam có nền cao 60 cm so với vỉa hè và có chiều dài bậc tam cấp là 1 m. Theo em nhà bạn Nam có thực hiện đúng quy định của khu phố không ? Vì sao ? Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Trên tia đối của AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD.

a) Tính dộ dài cạnh BC và so sánh số đo các góc của ABC. b) Chứng minh: ABC = ADC và BCD cân tại C. c) Vẽ đường trung tuyến BM của BCD cắt cạnh AC tại G. Chứng minh G là

trọng tâm của BCD và tính độ dài đoạn CG.

Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7

STT

Cấp độ Chủ đề KT

TỰ LUẬN

Tổng Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

CĐ thấp CĐ cao

1

Thống kê

Xác định được dấu hiệu.

Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu.

Số câu 1 2 0 0 3 Số điểm 0,5 1,5 0 0 2.0 Tỉ lệ % 5% 15% 0% 0% 20%

2

Đơn thức

Thu gọn, tìm bậc của đơn thức.

Tính giá trị của đơn thức.

Số câu 0 1 1 0 2 Số điểm 0 1,0 1,0 0 2 Tỉ lệ % 0% 10% 10% 0% 20%

3

Cộng, trừ đa thức

Cộng, trừ đa thức theo quy tắc

Số câu 0 0 2 0 2 Số điểm 0 0 2 0 2.0 Tỉ lệ % 0% 0% 20% 0% 20%

4

Bài toán thực

tế

Sử dụng định lý Pytago để giải bài toán thực tế

Số câu 0 1 0 0 1 Số điểm 0 1 0 0 1.0 Tỉ lệ % 0% 10% 0% 0% 10%

5

Tam giác; Hai tam giác bằng nhau; Định lí Pytago

Vẽ hình Sử dụng định lý Pytago. Áp dụng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác cân.

Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác.

Số câu 0 2 1 0 3 Số điểm 0 2,0 1,0 0 3 Tỉ lệ % 0% 20% 10% 0% 30%

Cộng

Số câu 1 6 4 0 11 Số điểm 0.5 5.5 4.0 0 10 Tỉ lệ % 5% 55% 40% 0% 100%

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII – TOÁN 7 Câu 1:

a) Dấu hiệu ở đây là Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi học sinh lớp 7A.

b) Bảng tần số

Giá trị /điểm(x)

4 5 6 7 8 9 10

Tần số

(n)

2 5 5 3 5 8 2 N = 30

c) X = 4.2 5.5 6.5 7.3 8.5 9.8 10.2 30       = 216 7,2 30 

Mốt của dấu hiệu là 9 (M0 = 9).

0,25đ

0,75đ

(Sai 1 hoặc 2 giá trị trừ 0,25đ)

0,75đ

0,25đ

Câu 2: a)

    

 

   

                      

3 2 3 4 5

0 3 2 3 3 4 3 2 3 .1

3.( 2) . 3 2

3 3 2 2020 2 2 2 A

x y xy x y

x y xy x y x y xy

Bậc: 9

b) Giá trị của A tại   1; 2 x y là:

    4 5 3.( 1) .2 3.1.32 96 A

0,25đ x 3

0,5đ

0,75đ

Câu 3:

a) Tính A(x) + B(x).

b) Tính A(x) – B(x).

A(x) = 2x3 – 3x2 + 2x + 1

+

B(x) = 4x3 + 3x2 + 2x – 5

A(x) + B(x) = 6x3 + 4x – 4

Vậy A(x) + B(x) = 6x3+ 4x – 4

A(x) = 2x3 – 3x2 + 2x + 1

–

B(x) = 4x3 + 3x2 + 2x – 5

A(x) – B(x) = – 2x3 – 6x + 6

Vậy A(x) – B(x) = – 2x3 – 6x + 6

1,0đ

(Sai 1

lỗi trừ 0,25đ)

1,0đ

(Sai 1

lỗi trừ 0,25đ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo