
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
9 5 6 5 6 9 10 6 7 8 7 9 10 6 4 7 9 5 9 8 9 8 8 5 6 8 9 4 5 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số. c) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (2 điểm) Cho đơn thức A =
0 4 3 3 2 3 y x 2020 xy 2 y x 2
3
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A. b) Tính giá trị của đơn thức tại x = –1 và y = 2. Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = 2x3 – 3x2 + 2x + 1
B(x) = 2x + 3x2 – 5 + 4x3 a) Tính A(x) + B(x). b) Tính A(x) – B(x). Bài 4: (1 điểm)
Theo quy định của khu phố, mỗi gia đình sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe vào nhà không được lấn chiếm vỉa hè quá 85 cm ra phía vỉa hè. Biết rằng nhà bạn Nam có nền cao 60 cm so với vỉa hè và có chiều dài bậc tam cấp là 1 m. Theo em nhà bạn Nam có thực hiện đúng quy định của khu phố không ? Vì sao ? Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Trên tia đối của AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD.
a) Tính dộ dài cạnh BC và so sánh số đo các góc của ABC. b) Chứng minh: ABC = ADC và BCD cân tại C. c) Vẽ đường trung tuyến BM của BCD cắt cạnh AC tại G. Chứng minh G là
trọng tâm của BCD và tính độ dài đoạn CG.
Hết
ĐỀ CHÍNH THỨC
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7
STT
Cấp độ Chủ đề KT
TỰ LUẬN
Tổng Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
CĐ thấp CĐ cao
1
Thống kê
Xác định được dấu hiệu.
Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu.
Số câu 1 2 0 0 3 Số điểm 0,5 1,5 0 0 2.0 Tỉ lệ % 5% 15% 0% 0% 20%
2
Đơn thức
Thu gọn, tìm bậc của đơn thức.
Tính giá trị của đơn thức.
Số câu 0 1 1 0 2 Số điểm 0 1,0 1,0 0 2 Tỉ lệ % 0% 10% 10% 0% 20%
3
Cộng, trừ đa thức
Cộng, trừ đa thức theo quy tắc
Số câu 0 0 2 0 2 Số điểm 0 0 2 0 2.0 Tỉ lệ % 0% 0% 20% 0% 20%
4
Bài toán thực
tế
Sử dụng định lý Pytago để giải bài toán thực tế
Số câu 0 1 0 0 1 Số điểm 0 1 0 0 1.0 Tỉ lệ % 0% 10% 0% 0% 10%
5
Tam giác; Hai tam giác bằng nhau; Định lí Pytago
Vẽ hình Sử dụng định lý Pytago. Áp dụng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác cân.
Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác.
Số câu 0 2 1 0 3 Số điểm 0 2,0 1,0 0 3 Tỉ lệ % 0% 20% 10% 0% 30%
Cộng
Số câu 1 6 4 0 11 Số điểm 0.5 5.5 4.0 0 10 Tỉ lệ % 5% 55% 40% 0% 100%
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKII – TOÁN 7 Câu 1:
a) Dấu hiệu ở đây là Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi học sinh lớp 7A.
b) Bảng tần số
Giá trị /điểm(x)
4 5 6 7 8 9 10
Tần số
(n)
2 5 5 3 5 8 2 N = 30
c) X = 4.2 5.5 6.5 7.3 8.5 9.8 10.2 30 = 216 7,2 30
Mốt của dấu hiệu là 9 (M0 = 9).
0,25đ
0,75đ
(Sai 1 hoặc 2 giá trị trừ 0,25đ)
0,75đ
0,25đ
Câu 2: a)
3 2 3 4 5
0 3 2 3 3 4 3 2 3 .1
3.( 2) . 3 2
3 3 2 2020 2 2 2 A
x y xy x y
x y xy x y x y xy
Bậc: 9
b) Giá trị của A tại 1; 2 x y là:
4 5 3.( 1) .2 3.1.32 96 A
0,25đ x 3
0,5đ
0,75đ
Câu 3:
a) Tính A(x) + B(x).
b) Tính A(x) – B(x).
A(x) = 2x3 – 3x2 + 2x + 1
+
B(x) = 4x3 + 3x2 + 2x – 5
A(x) + B(x) = 6x3 + 4x – 4
Vậy A(x) + B(x) = 6x3+ 4x – 4
A(x) = 2x3 – 3x2 + 2x + 1
–
B(x) = 4x3 + 3x2 + 2x – 5
A(x) – B(x) = – 2x3 – 6x + 6
Vậy A(x) – B(x) = – 2x3 – 6x + 6
1,0đ
(Sai 1
lỗi trừ 0,25đ)
1,0đ
(Sai 1
lỗi trừ 0,25đ)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.