Quảng cáo
Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM
QR

Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Bạch Đằng. Hai Bà Trưng. Đoàn Thị Điểm. Á Châu. Thăng Long. Lương Thế Vinh. Phan Sào Nam. Tây Úc. Bàn Cờ. Kiến Thiết. Lê Quý Đôn. Lê Lợi. Colette.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3

TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG

--------------- ĐỀ THAM KHẢO

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.

Em hãy chọn một chữ cái tương ứng với phương án đúng và ghi vào giấy làm bài của mình, ví dụ “ câu 1: A”

Câu 1. Gọi a, b, c, d là số tiền lì xì của bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông. Cho biết số tuổi của bốn bạn lần lượt là 10; 13; 12; 11 tuổi và số tiền lì xì tỉ lệ với số tuổi. Dãy tỉ số bằng nhau tương ứng là:

A. 10 13 12 11 a b d c    . B. 11 12 10 13 d c a b    . C. 10 12 13 11 a c d b    . D. 11 12 13 10 d b c a    .

Câu 2. Biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ 5 . Khi biểu diễn y theo x ta viết:

A. 5 x y  . B. 5 y x  . C. 1 5 y x   . D. 5 xy .

Câu 3. Cho biết khi 2 x  thì 7 y  ,hỏi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?

A.14. B. 7 2 . C. 2 7 . D. 9.

Câu 4. Trong một hộp kín có 4 tấm thẻ có kích thước giống nhau và được đánh số lần lượt là 3; 5; 7; 9. Bạn Nam lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?

A. “Nam lấy được thẻ ghi số chia hết cho 5”. B. “Nam lấy được thẻ ghi số có ước là 2”.

C. “Nam lấy được thẻ ghi số nguyên tố”. D. “Nam lấy được thẻ ghi số lẻ”.

Câu 5. Biểu thức số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài bằng 5cm và chiều rộng bằng 2cm?

A. 5.2. B. 5 + 2.2. C. 2 + 5.2. D. 2.(2 + 5).

Câu 6. Biểu thức nào sau đây KHÔNG là đa thức một biến?

A. 2023. B.

5 4 9 2 y y y    . C. 2 2 8 17 x x   . D.

2 1 2023 2022 2021 t t   .

Câu 7. Cho ( 1) 0; A   2 0; 3 A     

 0 7 A  . Nghiệm của đa thức A là:

A. –1 và 0 . B. –1 và 2 3 . C. 2 3 và 0. D. 0 và 7.

Câu 8. Cho đa thức 3 2 4 ( ) 4 5 3 5 2 M x x x x x     . Hệ số cao nhất và bậc của đa thức M(x) lần lượt là:

A. 4 và 3. B. 5 và 3. C. 5 và 4. D. –5 và 4.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng 180o. B. Tổng số đo hai góc nhọn trong một tam giác vuông bằng góc vuông. C. Tổng số đo hai góc nhọn trong một tam giác tù bằng góc tù. D. Tam giác đều có số đo mỗi góc đều bằng 60o.

Câu 10. Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm H trên hình tam giác thì thấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm H bằng cách nào?

A. Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại H.

B. Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại H.

C. Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại H.

D. Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại H.

Câu 11. Cho ∆DEF có I là giao điểm ba đường phân giác. Biết IR = 3cm, tính IS + IT.

A. 3cm. B. 6cm. C. 9cm. D. 12cm.

Câu 12. Cho hình vẽ bên, biết AB < AD, phát biểu nào sau đây SAI ?

A. BC < CD. B. AC < AB.

C. AD < CD. D. AC < AD.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1. (1 điểm)

a) Hãy viết biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 5 (m) và chiều rộng là x (m).

B D

A

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo