Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sơn Động - Bắc Giang
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sơn Động - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Sơn Động – Bắc Giang : + Bạn Vinh tham gia một cuộc thi bơi tại một bể bơi hình chữ nhật ABCD (như hình bên). Với yêu cầu của cuộc thi là từ vị trí V của thành bể bơi CD, bạn phải bơi và chạm vào thành bể AB rồi trở về vị trí C nhanh nhất. Em hãy giúp bạn tìm ra vị trí chạm vào thành bể AB để quãng đường bơi của bạn Vinh là ngắn nhất. + Cho các dãy dữ liệu sau, có bao nhiêu dãy dữ liệu là số liệu? 1) Hoạt động giờ ra chơi của các bạn trong lớp 7A: đọc sách, chơi cờ vua, nhảy dây. 2) Số trẻ được sinh ra trong 3 ngày đầu năm 2020 tại một bệnh viện: 14, 12, 11. 3) Số bàn thắng của L.Messi ghi được từ năm 2016 đến 2018 lần lượt là 59, 54, 51. + Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của tất cả học sinh lớp 7B được cho bởi bảng thống kê sau: Khả năng tự nấu ăn Không đạt Đạt Giỏi Xuất sắc Số bạn tự đánh giá 20 10 6 4 Hãy tính tổng số học sinh của lớp 7B? Biểu đồ đoạn thẳng bên dưới biểu diễn số học sinh mẫu giáo của nước ta trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2018 3979 4419 4600 4415 3600 3700 3800 3900 4000 4100 4200 4300 4400 4500 4600 4700 2015 2016 2017 2018 (Nghìn học sinh) Năm Số học sinh mẫu giáo năm 2018 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2017 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

PHÒNG GD& ĐT SƠN ĐỘNG

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số?

A.5x. B. 2 3 2 − . C. 1 2 . D. 1 2 :3 3 3 − .

Câu 2: Bậc của đa thức 4 2 3 6 10 15 P x x x = + − + là A. 15. B. 3. C. 4 . D. 2 .

Câu 3: Hệ số tự do của đa thức 3 2 4 P x x = − + − là A. 3. B. 2 . C. 1 −. D. 4 −. Câu 4: Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua x quyển sách với giá 10000 đồng là:

A. 10000.x . B. 10000 x + . C. 10000 x . D. 10000 x .

Câu 5: Cho bảng thống kê số hoa làm được của các bạn trong buổi dã ngoại như sau:

Tên học sinh Hà Huệ Yến Nhi

Số bông hoa 8 7 15 10

Từ bảng thống kê trên hãy cho biết bạn nào làm được nhiều hoa nhất? A. Hà. B. Yến. C. Huệ. D. Nhi.

Câu 6: Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 2 9 A x x = −?

A. 4,5 x = . B. 9 x = −. C. 9 x = . D. 3 x = .

Câu 7: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số vụ tai nạn giao thông cả nước tính từ năm 2016 đến năm 2020

Hãy cho biết, trong năm 2017, số vụ tai nạn giao thông giảm bao nhiêu? A. 1344. B. 1115. C. 1509. D. 3111. Câu 8: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?

Theo ủy ban an toàn giao thông quốc gia từ năm 2016

đến năm 2020 25000 21589 20080

20000 18736 17621

15000 14510

10000

5000

0

2016 2017 2018 2019 2020

Số vụ TNGT

A. 1 2 x y − + . B. 2 2 1 x x + + . C. 2x xy + . D. 2 1 xy + .

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A có  50 ACB = °, số đo của  CBA là: A.  40 CBA = ° . B.  50 CBA = °. C.  60 CBA = °. D.  100 CBA = °. Câu 10: Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2 ; 3 ; 6 . cm cm cm B. 2 ; 4 ; 6 . cm cm cm C. 4 ; 3 ; 7 . cm cm cm D. 5 ; 3 ; 6 . cm cm cm

Câu 11: Hệ số cao nhất của đa thức ( ) 3 3 2 5 7 5 3 2 P x x x x x = + − + + là

A. 7 . B. 5. C. 3. D. 2 . Câu 12: Cho các dãy dữ liệu sau, có bao nhiêu dãy dữ liệu là số liệu?

1) Hoạt động giờ ra chơi của các bạn trong lớp 7A: đọc sách, chơi cờ vua, nhảy dây...

2) Số trẻ được sinh ra trong 3 ngày đầu năm 2020 tại một bệnh viện: 14, 12, 11.

3) Số bàn thắng của L.Messi ghi được từ năm 2016 đến 2018 lần lượt là 59, 54, 51. A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 13: Cho ∆ABC và ∆DEF có   , , = = = AB EF BC FD B F . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ∆ = ∆ ABC DEF B. ∆ = ∆ ABC EFD C. ∆ = ∆ ABC EDF D. ∆ = ∆ ABC FED Câu 14: Cho tam giác ABC có AB AC < . Phân giác của góc A cắt BC tại điểm D . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB AE = . Khẳng định nào dưới đây luôn đúng? A. BD AB = . B. BD DE = . C. BD DC = . D. BD EC = .

Câu 15: Cho ABC ∆ và A B C ′ ′ ′ ∆ có   ' ', ' AB A B A A = = . Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

A. ' ' AC A C = . B. ' ' BC B C = . C.  ' B B = . D.  ' C C = . Câu 16: Cho tam giác ABC có:   0 0 35 ; 60 A B = = . So sánh các cạnh của tam giác ABC là: A. AB BC AC > > B. AC AB BC > > C. AB AC BC > > D. AC BC AB > > Câu 17: Cho ABC DEF ∆ = ∆ và  50 B = °,  70 D = ° . Số đo góc F bằng A. 120°. B. 70°. C. 50°. D. 60°.

Câu 18: Tam giác ABC vuông tại A có  0 50 C = . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. AB AC > . B. AB AC < . C. AB BC > . D. AC BC > . Câu 19: Cho tam giác ABC nhọn có AB AC = . Gọi M là trung điểm của BC . Góc BAM bằng góc nào?

A.  CAM . B.  CAB . C.  ABM . D.  ACB . Câu 20: Cho hình vẽ bên, biết // AB CD và AB CD = . Tam giác ABO bằng tam giác nào dưới đây?

A. ADO ∆ . B. BCO ∆ .

C. CDO ∆ . D. ABC ∆ .

O

C

A B

D

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Câu 1: (1,5 điểm).

1) Cho đa thức ( ) 3 2 2 2 4 3 5 Q x x x x x = − + − + − .

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của đa thức. b) Tính giá trị của đa thức ( ) Q x khi 2 x = −.

2) Cho đa thức 3 2 ( ) 9 M x x ax = − − . Tìm a để đa thức ( ) M x có nghiệm 3 x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo