
1
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THANH THUỶ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6,7,8 THCS – CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi có: 04 trang
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1. Tính giá trị của ( ) ( ) 11 12 9 2 9 3 5.3 4.3 : 3 .5 3 .2 P = + − được kết quả là
A. 11 B. 12 C. 15 D. 9
Câu 2. Cho a = 5300 và b = 3500. Kết luận nào sau đây đúng?
A. a < b B. a = b C. a > b D. b a ≤
Câu 3. Số các số tự nhiên chia hết cho 4 gồm bốn chữ số, chữ số tận cùng bằng 2 là
A. 350 B. 450 C. 465 D. 415
Câu 4. Tất cả các số tự nhiên n để 2n + 7 chia hết cho n + 2 là
A. -1 và 1 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 5. Cho hai số A = 11 . 12 . 13 + 14 . 15 và B = 11 . 13. 15 + 17 . 19 . 23. Chọn đáp án đúng trong
các đáp án sau:
A. Cả A và B đều là số nguyên tố B. Cả A và B đều là hợp số
C. A là số nguyên tố và B là hợp số D. A là hợp số và B là số nguyên tố
Câu 6. Cho biết n là số tự nhiên thỏa mãn 1 2n− là số nguyên tố, p là số nguyên tố thỏa mãn 2 p + và
4 p + đồng thời là hai số nguyên tố.khi đó tổng n + p là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 7. Cho số tự nhiên a , khi chia a cho 4 được số dư là 3, khi chia a cho 9 được số dư là 6 . Số
dư khi chia a cho 36là
A. 15 B. 18 C. 27 D. 3
Câu 8. Khối 6 của một trường có khoảng 200 học sinh đến 250 học sinh. Khi xếp hàng 10, hàng 12,
hàng 15 đều dư ra 4 học sinh. Số học sinh khối 6 của trường là
A. 244 B. 240 C. 236 D. 245
Câu 9. Giá trị của biểu thức M = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + 2023 là
A.2048288 B.1024144 C. 2032024 D. 2012022
Câu 10. Giá trị của 1 2 3 4 5 30 31 ... 4 6 8 10 12 62 64 C = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ bằng
A. 31 1 2 . B. 30 1 2 . C. 32 1 2 . D. 36 1 2 .
Đề chính thức
2
Câu 11. Cho 1 1 1 1 ... 2.4 4.6 6.8 2020.2022 B = + + + + khi đó số 2022.B có giá trị bằng
A. 1 B. 1010 C. 505 D. 2020
Câu 12. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 200 m. Chiều dài hình chữ nhật hơn hai lần chiều
rộng là 10m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
A. 1200 m2 B. 2100 m2 C. 200 m2 D. 100 m2
Câu 13. Hình thoi A có độ dài hai đường chéo gấp đôi độ dài hai đường chéo của hình thoi B. Hỏi
hình thoi A có diện tích gấp mấy lần diện tích hình thoi B?
A. 2 lần B. 3 lần C. 4 lần D. 6 lần
Câu 14. : Trên hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác?
A. 7 B. 8 C. 4 D. 6
Câu 15. Cho lần lượt vào hộp bắt đầu bằng các viên bi xanh, đỏ, tím, vàng, rồi lại xanh, đỏ, tím, vàng.
Cứ tiếp tục như thế cho đến hết 2023 viên bi. Hỏi viên bi thứ 2018 là viên bi màu gì?
A. xanh B. đỏ C. tím D. vàng
Câu 16. Lớp 6A có 15 bạn thích môn Ngữ văn, 20 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Ngữ
văn hoặc thích Toán có 8 bạn thích cả hai môn Ngữ văn và Toán. Trong lớp vẫn còn có 10 bạn không
thích môn nào (trong hai môn Ngữ văn và Toán). Hỏi lớp 6A có bao nhiêu bạn tất cả?
A. 52. B. 40. C. 37. D. 45.
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm): Ghi câu trả lời Đúng ( Đ) – Sai ( S) trước mỗi
khẳng định sau:
Câu 1. Cho các hình vuông ABCD, AHIJ, AEGF và H là trung điểm của đoạn BE (Hình vẽ). Độ dài
các cạnh của các hình vuông nói trên (theo đơn vị tính là cm) đều là các số tự nhiên, biết rằng diện tích
phần tô đậm là 19 cm2. Khi đó:
A. Trên hình vẽ có tất cả 3 hình vuông
B. Diện tích hình chữ nhật EGMH bằng hình chữ nhật GFJN.
C. Diện tích hình vuông AFGE là 81 cm2.
D. Diện tích hình vuông ABCD là 121 cm2.
Câu 2. Giả sử có n(n ≥ 2) đường thẳng đồng qui tại O thì số góc tạo thành là
A. Số các tia tạo thành là: n(n−1) (tia)
B. Số các tia tạo thành là: 2n (tia)
C. Số các góc tạo thành là: n(n−1):2 (góc)
D. Số các góc tạo thành là: 2n(2n − 1):2 (góc)
F
D C B
A
E
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.