Quảng cáo
Đề kiểm tra Toán 6 lần 2 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
QR

Đề kiểm tra Toán 6 lần 2 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra kiến thức học sinh lớp 6 – 7 – 8 – 9 môn Toán 6 lần 2 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi được biên tập theo cấu trúc 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 6 lần 2 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc : + Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “VĨNH YÊN” là: A. {VĨNH; YÊN}. B. {V; Ĩ; N; H; Y; Ê; N}. C. {V; Y; N; H; Ê}; D. {Y; Ê; V; H; I; N}. + Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 6.5 + 22.(8 – 3) (cm) là: A. 100 cm2 B. 200 cm2 C. 2500 cm2 D. 1000 cm2. + Số học sinh khối 6 của một trường trung học cơ sở khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 1 học sinh. Biết số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó?

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.

Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “VĨNH YÊN” là:

A. {VĨNH; YÊN}; B. {V; Ĩ; N; H; Y;Ê;N};

C. {V;Y;N;H;Ê}; D. {Y; Ê; V; H; I; N}.

Câu 2. Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các phần tử là số nguyên tố?

A. {5;7;9;11;13}; B. {11; 13; 15; 19};

C. { 2;7;17;37}; D. {1;2; 5; 11;13}.

Câu 3. Sắp xếp các số nguyên 5;-13;19;-25;0 theo thứ tự tăng dần là:

A. 0;5;-13;19;-25; B. -25;-13;0;5;19;

C. -13;0;5;19;-25; D. -13;-25;0;5;19.

Câu 4. Luỹ thừa 4 ( 2)  có giá trị bằng:

A. -8; B. 8; C. -16; D. 16

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 6.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:

A. 100 cm2 B. 200 cm2 C. 2500 cm2 D. 1000 cm2

Câu 6. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng :

A. a, b, c ; B. a, b, d; C. a, c, d; D. b, c, d.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7 (1,5 điểm). Tính:

a) 37.35 65.37 1700   b) 2 2 2 81:3 5.4 7.3   c) 152 – 274 – ( - 248 ) + ( - 26 ) Câu 8 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:

a) ( - 4 ).x - 5 = 23 – 92 b) x - 8 = (-15) + (-13) c)  

2 2022: 20 3 5 2.10 137 x        

PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

ĐỀ CHÍNH THỨC

4cm

2cm

2cm

4cm

2 cm

F G

E B A

D C

Câu 9 (1,5 điểm). Số học sinh khối 6 của một trường trung học cơ sở khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 1 học sinh. Biết số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó? Câu 10 (1,5 điểm). Tính diện tích hình vuông ABCD và diện tích hình EBCDGF .

Câu 11 (1,0 điểm).

Cho số A= 2 3 4 2022 5 5 5 5 ... 5      . Chứng minh rằng A 93.

----------Hết---------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh:………………………………………….Số báo danh:……………

PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6,7,8,9 LẦN 2

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 6 (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C B D C B II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 7 (1,5 đ)

a) 37.35 65.37 1700   = 37.(35+65) -1700= 37.100 -1700 =3700-1700 =2000

0,5

b) 2 2 2 81:3 5.4 7.3   =81:9 + 5.16 -7.9 = 9 +80 - 63 =89 – 63 = 26

0,5 c) 152 – 274 – ( - 248 ) + ( - 26 ) = 152+ (-274) + 248 + (-26) = (152+248) +[ (-274)+(-26)] = 400 + (-300) =100

0,5

8 (1,5 đ)

a) Ta có : ( - 4 ).x - 5 = 23 – 92 ( - 4 ).x - 5 = -69 ( - 4 ).x = ( -69) +5 (-4).x = -64 x = (-64): (-4) x = 16 Vậy x =16

0,25

0,25

b) x – 8 = (-15) + (-13)

x – 8 = -28

x = (-28) + 8

x = -20 Vậy x = -20

0,25

0,25

c)  

2 2022: 20 3 5 2.10 137 x        

2022: [ 20 – ( 3x + 5)] = 2.100 + 137 2022: [ 20 – ( 3x + 5)] = 200 + 137 2022: [ 20 – ( 3x + 5)] = 337 20 – ( 3x + 5) = 2022: 337 20 – (3x + 5 ) = 6 3x + 5 = 20 – 6 3x + 5 = 14 3x =14 – 5 3x =9 x = 9: 3 x = 3

0,25

Vậy x = 3 0,25 9 (1,5 đ)

Gọi số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó là x học sinh (xN )

Vì số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400 nên ta có: 300 x400 Vì khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 1 học sinh nên (x-1) 12, (x-1) 15, (x-1) 18

Suy ra (x – 1)  BC(12 ;15 ;18) Ta có : 12=22.3 ; 15=3.5; 18 = 2. 23 BCNN(12;15;18) = 22.

23 .5 = 180 BC(12;15;18) =B(180) = 0;180;360;540;720;900;... 

(x-1 ) 0;180;360;540;720;900;... } x { 1; 181; 361; 541; 721;901;...}

Vì 300  x400 nên x=361 Vậy số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó là 361 ( học sinh)

0,5

0,5

0,25 0,25

10 (1,5 đ)

Diện tích hình vuông ABCD là 2 4.4 16( ) cm 

Diện tích hình vuông AEFG là 2 2.2 4( ) cm 

Diện tích EBCDGF là 2 16 4 12( ) cm  

0,5 0,5

0,5

11 (1,0 đ)

A= 2 3 4 2022 5 5 5 5 ... 5      Tổng A có 2022 số hạng, mà 2022 2 và 2022 3 Ta có:

2 3 4 2021 2022

3 2021

3 2021

3 2021

(5 5 ) (5 5 ) ... (5 5 )

5.(1 5) 5 .(1 5) ... 5 .(1 5)

5.6 5 .6 ... 5 .6

6.(5 5 ... 5 ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo