Quảng cáo
Đề KSCL Toán 6 tháng 10 năm 2023 - 2024 trường THCS Quang Phục - Hải Dương
QR

Đề KSCL Toán 6 tháng 10 năm 2023 - 2024 trường THCS Quang Phục - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng môn Toán 6 tháng 10 năm học 2023 – 2024 trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề KSCL Toán 6 tháng 10 năm 2023 – 2024 trường THCS Quang Phục – Hải Dương : + Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x thuộc N* và x ≤ 5 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp. + Một trường Trung học cơ sở có 497 tham dự Đại hội liên đội. Ban tổ chức đã chuẩn bị những chiếc ghế băng 5 chỗ ngồi. Phải có ít nhất bao nhiêu ghế băng như vậy để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi. + Vẽ hình chữ nhật CDEB có CD = 4cm, CB = 3cm. Điền vào chỗ trống cho thích hợp: Tên đường chéo. Đo độ dài đoạn CE, so sánh độ dài các đoạn CD và CE. CE và BD cắt nhau tại của mỗi đường.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT TỨ KỲ TRƯỜNG THCS QUANG PHỤC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 10

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Đề này gồm 5 câu - 1 trang Câu 1. (1,5 điểm) a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x * N ∈ và 5 x ≤ bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp. b) So sánh: 6 2 và 2 6 Câu 2. (3,0 điểm) Tính:

2 3 4. 5 3. 2 ) a − ) 3.100 98 2 b − +

3 ) 76 26 (15 13) c   − + −   2 0 )11 2023 .3 d −

Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:

257 981 ) a x + = 10 8 6 2. ) 4 : 4 b x + = ) 3.2 5 43 x c − = Câu 4. (1,0 điểm) Một trường Trung học cơ sở có 497 tham dự Đại hội liên đội. Ban tổ chức đã chuẩn bị những chiếc ghế băng 5 chỗ ngồi. Phải có ít nhất bao nhiêu ghế băng như vậy để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi. Câu 5. (2,0 điểm) a) Vẽ hình chữ nhật CDEB có CD = 4cm, CB = 3cm. b) Điền vào chỗ trống cho thích hợp: Tên đường chéo: ….. Đo độ dài đoạn CE, so sánh độ dài các đoạn CD và CE. CE và BD cắt nhau tại ………………... của mỗi đường. Câu 6. (1,0 điểm)

a) So sánh:

19 16 và

15 32

b) Cho

50 49 48 3 2 3 3 3 ... 3 3 3 1 S = − + − − + −+ . Chứng tỏ

51 3 1 4 S + = .

-------------- Hết --------------

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu Ý Đáp án Điể m

Câu 1

(1,5 điểm)

a { } 1;2;3;4;5 A = 0,75

b

6 2 64 = ; 2 6 36 =

Vì 64 > 36 nên 6 2 > 2 6 .

0,75

Câu 2

(3,0 điểm)

a

2 3 4.25 3.8 100 24 76 4. 5 3. 2 − = − = − = 0,75

b

1 2023 98 2 2023 98 2 1925 2 1927 − + = − + = + = 0,75

c [ ] 3 ) 76 26 (15 13) 76 26 8 42 c   − + − = − + =   0,75

d

2 0 )11 2013 .3 121 3 118 d − = − = 0,75

Câu 3

(1,5 điểm)

a

257 + x = 981

x = 724 0,5

b

6 + 2.x = 45: 43

6 + 2.x = 16

2.x= 10

x =5

0,5

c

3.2 5 43

3.2 48

2 16 4

x

x

x

x

− =

=

= =

0,5

Câu 4

(1,0

Ta có: 497:5 = 99 (dư 2)

0,5

điểm) Cần có ít nhất số ghế băng như vậy để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi là: 99+1=100 (ghế băng)

0,5

Câu 5

(2,0 điểm)

a

0,5

b

Tên đường chéo: CE và BD Đo rồi độ dài đoạn CE = 5, so sánh CD < CE. CE và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

0,5

0,5

0,5

Câu 6

(1,0 điểm)

a

19 4 19 76 16 (2 ) 2 = = và 15 5 15 75 32 (2 ) 2 = =

Vì 76 75 2 2 > nên 19 16 > 15 32 0,5

b

50 49 48 3 2

51 50 49 4 3 2

51

51

51

3 3 3 ... 3 3 3 1

3 3 3 3 ... 3 3 3 3

3 3 1

4S 3 1

3 1 4

S

S

S S

S

= − + − − + −+

= − + − − + − +

+ = +

= +

+ =

0,5

C D

B E

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo