Quảng cáo
Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên
QR

Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Mỹ Hào – Hưng Yên được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm khách quan gồm 25 câu, phần tự luận gồm 04 câu, tổng thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm + lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Mỹ Hào – Hưng Yên : + Câu nào đúng trong các câu sau: A. Số 0 là một số nguyên dương. B. Tổng của các số nguyên bằng không thì chúng đối nhau. C. Số 0 là số nguyên bé nhất D. Có hai số nguyên mà tổng của chúng nhỏ hơn mỗi số hạng. + Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dương B. N là tập con của Z. C. -3 là số nguyên âm D. Số đối của -4 là 4 . + Cho b là một số nguyên dương. Tích ab là một số nguyên âm thì: A. a là số nguyên dương. B. a là số nguyên âm. C. a = 0 D. a là số nguyên tùy ý.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 - 2019 Bài thi: TOÁN 6; Phần trắc nghiệm khách quan Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ............................................

Câu 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oz và Oy sao cho  0 20  xOz và  0 40  xOy . Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại A. Tia Ox B. Không tia nào C. Tia Oz D. Tia Oy Câu 2: Tập các giá trị nguyên của n để   2 1  n là ước của   3 2  n là:

A. {0;1; 4;-3} B. {0;-1;4;-3} C. {0;1;4;3) D. {0;1;-4;-3} Câu 3: Với  là góc tù thì : A. 900 <  < 1800 B.  =1800 C.  = 900 D. 00 <  < 900 Câu 4: Tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn: 2018 2019    x bằng: A. 1 B. 2019 C. 0 D. 2019  Câu 5: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không là phân số?

A. 1,2

13  B. 12

19  C. 0

12 D. 3

13 

Câu 6: Số x mà x 4 9 3   là số nào sau đây ?

A. – 12 B. 12 C. 4 3  D. 4 27  .

Câu 7: Nếu 2 7   x thì x bằng: A. -5 B. -9 C. 5 D. 9 Câu 8: Giá trị của tích 5 2 . m n với 1; 3   m n là A. 36 B. - 36 C. 9 D. - 9 Câu 9: Cho b là một số nguyên dương. Tích ab là một số nguyên âm thì : A. a là số nguyên dương. B. a là số nguyên âm. C. a = 0 D. a là số nguyên tùy ý . Câu 10: Phép toán nào trong các phép toán sau có kết quả đúng: A.    65 : 5 13    B.   600: 15 4   C.   36 : 2 18   D.   27 : 1 27  

Câu 11: Tập hợp các ước nguyên của 13 là A.   1;13 B.   1;13; 13  C.   1; 1;13  D.   1; 1;13; 13  

Câu 12: Cho  0 50  xOy . Góc bù với  xOy có số đo là: A. 900 B. 1300 C. 400 D. 500 Câu 13: Kết quả của tích   2 2 2 .3  là :

A. - 36 B. - 24 C. 36 D. 24 Câu 14: Số các ước nguyên của 24 là: A. 8 B. 6 C. 12 D. 16

Câu 15: Ta có:      xOy yOz xOz khi:

A.   0,5.  xOy xOz B. Tia Ox nằm giữa 2 tia Oy và Oz C. Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz D. Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy Câu 16: Cho hai góc phụ nhau, trong đó số đo một góc là 250, số đo góc còn lại là: A. 650 B. 1550 C. 750 D. 900

Câu 17: Rút gọn phân số 32 60  đến tối giản ta được:

A. 16

30  B. 8

15  C. 8

15 D. 16

30

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 132

Câu 18: Cho hai tập hợp     3; 5 , 2;4; 6     A B với a ∈ A, b ∈ B thì số các tích a.b > 0 là :

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 19: Trong các cặp phân số sau, cặp phân số bằng nhau là:

A. 4 8 à 5 9 

 v B. 3 27 à 4 36  v C. 10 15 à 14 21   v D. 6 8 à 15 20  v

Câu 20: Câu nào đúng trong các câu sau: A. Số 0 là một số nguyên dương. B. Tổng của các số nguyên bằng không thì chúng đối nhau. C. Số 0 là số nguyên bé nhất D. Có hai số nguyên mà tổng của chúng nhỏ hơn mỗi số hạng. Câu 21: Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dương B. N  Z C. -3 là số nguyên âm D. Số đối của -4 là 4 Câu 22: Nếu ,  x y Z và y < 0 thì : A. x + y > x B. x + y < x C. x + y = x D. Cả 3 phương án A, B, C đều sai.

Câu 23: Kết quả phép tính 7 11 6 6  bằng:

A. 2

3 B. 4

3 C. 2 3  D. 5

6

Câu 24: Tổng 3 4 4 5   bằng:

A. 1 20  B. 1

9 C. 1 9  D. 1

20

Câu 25: Biết  xOy kề bù với  yOz và   2.  xOy yOz thì số đo  yOz là: A. 1200 B. 600 C. 900 D. 300

--------------------------------HẾT----------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo