Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Bát Tràng - Hà Nội
QR

Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Bát Tràng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Bát Tràng, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Bát Tràng – Hà Nội : + Cho hình vẽ sau. Chọn phát biểu sai A. Ba điểm D, E, B thẳng hàng B. Ba điểm C, E, A không thẳng hàng C. Ba điểm A, B, F thẳng hàng D. Ba điểm D, E, F thẳng hàng. + Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 7 15 số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 5 8 số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi? (Giả sử lớp không có học sinh yếu). + Cho ba điểm O, A, B thuộc đường thẳng d sao cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B; OA = 4cm, OB = 6cm. a) Tính AB? So sánh OA và AB. b) Trên tia đối của tia OA lấy điểm D sao cho OD = 3cm. Tính AD?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

Đề 1 (Đề gồm 12 câu TN, 5 bài TL)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN 6 Tiết 102 + 103 (Theo KHDH)

NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài: 90 phút

A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án mà em cho là đúng: Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A. 4

3 − B. 0,1

10 − C. 3 2,3 − − D. 12,3

2,45 −

Câu 2. Biết 4 6 15 x −= . Giá trị của x là:

A. 5 B. –5 C. 10 D. –10 Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 7 7 15 15 − = B. 7 1 15 5 −  C. 7 7 14 15 − −  D. 7 7 14 16 

Câu 4. Phân số nào sau đây bằng phân số 3

5 −?

A. 6

8 − B. 9

10 − C. 6 10 − D. 6

10

Câu 5. Số nghịch đảo của 3

4 − − là:

A. 3

4 B. 3

4 − C. 4

3 D. 4

3 −

Câu 6. Viết 25

3

dưới dạng hỗn số bằng :

A. 1 7 4 B. 4 7 3 C. 1 8 3 D. 2 8 3

Câu 7. Thời gian An làm bài tập về nhà là 3 giờ 40 phút bằng:

A. 11

3 giờ B. 1 13 giờ C. 13

4 giờ D. 5

3 giờ

Câu 8. Bạn Bình đã bán 3

5 số cam trong rổ là 30 quả. Hỏi số cam còn lại trong rổ là:

A. 18 quả B. 20 quả C. 28 quả D. 12 quả Câu 9. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hai tia , En FE là hai tia đối nhau. B. Hai tia , En EF là hai tia đối nhau. C. Hai tia , Fn Fm là hai tia đối nhau. D. Hai tia , FE Fn là hai tia trùng nhau. Câu 10. Có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa N và ? D

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 11. Cho hình vẽ sau. Chọn phát biểu sai

A. Ba điểm D, E, B thẳng hàng

B. Ba điểm C, E, A không thẳng hàng

C. Ba điểm A, B, F thẳng hàng

D. Ba điểm D, E, F thẳng hàng Câu 12. Cho hình vẽ sau. Điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho: AM = 6cm, AB = 11cm thì:

A B M

A. MB = 3cm. B. MB = 4cm. C. MB = 5cm. D. MB = 6cm.

B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí (nếu có):

a)

3 1 4 2 − + b) 2 1 10 . 3 5 7 − + c) 17 3 6 2 11 5 11 5 − + + + d) 11 10 11 3 . . 23 7 23 7 − +

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x, biết:

a) 2 1 5 3 x + = b) 11 3 5 6 2 3 x − = c) 15 20 9 x − =

Bài 3 (1,5 điểm): Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 7

15 số học sinh cả lớp.

Số học sinh khá bằng 5

8 số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi? (Giả sử lớp không có học

sinh yếu) Bài 4 (1,0 điểm): Cho ba điểm O, A, B thuộc đường thẳng d sao cho điểm A nằm giữa hai

điểm O và B; OA = 4cm, OB = 6cm.

a) Tính AB? So sánh OA và AB.

b) Trên tia đối của tia OA lấy điểm D sao cho OD =3cm. Tính AD?

Bài 5 (1,0 điểm):

a) Tìm số nguyên x, biết: 4 2 2 16 x x

− + = + −

b) Tính nhanh: A = 3 3 3 3 3 ... 1.3 3.5 5.7 95.97 97.99 + + + + +

________________Hết________________

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

Đề 2 (Đề gồm 12 câu TN, 5 bài TL)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN 6 Tiết 102 + 103 (Theo KHDH)

NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài: 90 phút

A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án mà em cho là đúng: Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A. 7

2 − − B. 1,2

8 − C. 16 1,3 − − D. 12,13

4,56 −

Câu 2. Biết 5

10 4 x = −. Giá trị của x là:

A. 2 B. –2 C. 4 D. –4 Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 6 6 11 11 = − B. 6 6 11 15 − −  C. 6 6 11 15 − D. 6 6 11 15 

Câu 4. Phân số nào sau đây bằng phân số 3

4 −?

A. 6

8 B. 6

8 − C. 9

12 D. 9 12 − −

Câu 5. Số đối của 17

5 − là:

A. 17

5 B. 17

5 − C. 5

17 D. 5

17

−

Câu 6. Viết 35

8

dưới dạng hỗn số bằng :

A. 5 38 B. 5 48 C. 3 4 8 D. 5 28

Câu 7. Thời gian Bình chơi thể thao là 2 giờ 20 phút bằng:

A. 8

3 giờ B. 7

3 giờ C. 1 2 4 giờ D. 5

3 giờ

Câu 8. Bạn Lan đã bán 1

3 số táo trong rổ là 15 quả. Hỏi số táo còn lại trong rổ là:

A. 45 quả B. 5 quả C. 30 quả D. 25 quả Câu 9. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai tia , Ax Bx là hai tia trùng nhau. B. Hai tia , Ax By là hai tia đối nhau. C. Hai tia , Bx Ay là hai tia đối nhau. D. Hai tia , AB Ay là hai tia trùng nhau. Câu 10. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo