Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Kinh Môn – Hải Dương : + Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi thăm quan bằng ô tô. Khi xếp số học sinh đó vào các xe 42 chỗ hay 45 chỗ đều thừa 4 học sinh. Tính số học sinh của trường đó? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 500 đến 700 em. + Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng). a) Tính diện tích phần lối đi. b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Biết diện tích các mối nối và sự hao hụt không đáng kể, mỗi viên gạch lát nền có giá 25 000 đồng. Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để lát gạch đường đi? + Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là −9C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4C° so với buổi sáng?

Xem trước nội dung

0 1 -1 A

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy kiểm tra. Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là: (A) {NHA; TRANG}; (B) {N; H; A; T; R; A; N; G}; (C) {N; H; A; T; R; G}; (D) {NHA TRANG}. Câu 2. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là: A. A= {1; 2; 3; 4}; B. A= {0; 1; 2; 3; 4}; C. A= {1; 2; 3; 4; 5}; D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Câu 3. Phép tính nào sau đây đúng?

A. 4 5 20 3 .3 3 = B. 4 5 20 3 .3 9 = C. 4 5 9 3 .3 9 = D. 4 5 9 3 .3 3 =

Câu 4. Kết quả của phép tính 2024 2023 2023 :2023 là:

A. 1. B. 2023. C. 2024. D. 2 2023 . Câu 5. ƯCLN(6;12) là:

A. 6 B. 12 C. 2 D. 72 Câu 6. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Hình có một trục đối xứng là:

A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang cân. Câu 8. Kết quả của phép tính ( ) − + 15 20 là

A. 35 B. 5 C. −35 D. −5

Câu 9. Điểm A trong hình sau biểu diễn số nguyên nào dưới đây?

A. 4. B.5. C. −4. D. −5. Câu 10. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là −° 9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng ° 4 C so với buổi sáng?. A. ° 13 C . B. −° 5 C C. ° 5 C. D. − ° 13 C. Câu 11. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình vuông. D. Hình thang cân. Câu 12. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:

A. 400 cm2. B. 600 cm2. C. 800 cm2. D. 200 cm2.

UBND THỊ XÃ KINH MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Môn: TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút (Đề gồm 02 trang, 17 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính.

a) + − 23.25 75.23 1300;

b) − 2 2 36:3 5.2 ;

c) ( )   + − −     2 183 80: 20 4 5 24

Câu 14. (1,5 điểm) Tìm các số nguyên x biết:

a) = 3x –10 14 b)

c) 7 chia hết cho 2 1 x − Câu 15. (1,0 điểm ) Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi thăm quan bằng ô tô. Khi xếp số học sinh đó vào các xe 42 chỗ hay 45 chỗ đều thừa 4 học sinh.Tính số học sinh của trường đó? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 500 đến 700 em.

Câu 16. (2,0 điểm ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m , chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng). a) Tính diện tích phần lối đi. b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Biết diện tích các mối nối và sự hao hụt không đáng kể, mỗi viên gạch lát nền có giá 25 000 đồng. Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để lát gạch đường đi?

Câu 17. (1,0 điểm )

Tìm cặp số nguyên (x ; y) thỏa mãn: ( ) − − = 5x y x 3 8

………………………………Hết………………………………….

( ) 2 20 8. 3 5 .4 x + + =

5 m

5 m

3 m

3 m

3 m

3 m

L

I

F

S

E K

Q

T

B A

G

H

C R J D

3

UBND THỊ XÃ KINH MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Môn: TOÁN 6 (HDC gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C B D B A C D B C B D A II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu Phần Nội dung Điểm

13 (1,5đ)

( ) + − = + −

= − = − =

a)23.25 75.23 1300 23. 25 75 1300

23.100 1300 2300 1300 1000.

0.25 0,25

− = −

= − = −

2 2 b)36:3 5.2 36:9 5.4

4 20 16.

0,25 0,25

( ) ( )   + − − = + −     = + = + =

2 c)183 80: 20 4 5 24 183 80: 20 4.1

183 80:16 183 5 188.

0,25 0,25

14 (1,5đ)

a

3x + 10 = –14 3x = – 24 x = –8 Vậy x = –8

0,25 0,25

b ( ) ( ) ( ) ( )

+ + =

+ +

+

+

=

= −

=

+ = + = =

2

100

100 20

80

x 3 80:8 x 3 10 x 7

20 8. x 3 5 .4

20 8. x 3

8. x 3

8. x 3

Vậy x=7

0,25 0,25

c

Với x là số nguyên Ta có 7 chia hết cho 2x -1 nên −∈ 2x 1 Ư(7) 2 −∈ x 1 {-1; 1; -7; 7} ∈ x {0; 1; -3; 4} Vậy ∈ x {0; 1; -3; 4}

0,25 0,25 Câu 15

(1,0đ)

Gọi số học sinh cần tìm là x( học sinh) (x ∈ N*, 500 ≤x≤700) Vì khi xếp số học sinh đó vào các xe 42 chỗ hay 45 chỗ đều

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo