Quảng cáo
Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hóc Môn - TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hóc Môn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 bộ đề tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; các đề được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 60% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút. Trường THCS Nguyễn An Khương. Trường THCS Đỗ Văn Dậy. Trường THCS Tam Đông 1. Trường THCS Nguyễn An Khương Đề 2. Trường THCS Xuân Thới Thượng. Trường THCS Thị Trấn. Trường THCS Đông Thạnh. Trường THCS Đặng Công Bỉnh. Trường THCS Nguyễn Văn Bứa. Trường THCS Phan Công Hớn. Trường THCS Trung Mỹ Tây 1. Trường THCS Bùi Văn Thủ. Trường THCS Lý Chính Thắng 1. Trường THCS Tân Xuân. Trường THCS Nguyễn Hồng Đào. Trường THCS Tô Ký. Trường THCS Đặng Thúc Vịnh.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN

1

Ngoc Hai [COMPANY NAME]

LƯU HÀNH NỘI BỘ

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KỲ 1 TOÁN 6

NĂM HỌC 2022-2023

 TỔ TOÁN 

Họ và tên HS:……………………………………………..

Lớp:……………………………………………………………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN

2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN AN KHƯƠNG

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. (NB) Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên?

A. {1; 7; 3; 6; 5} B. {1; 2; 3; 4; 5; ?}

C. {?; ?; ?; ?; ?; ?} D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; … }

Câu 2. (NB) Cho biết số tự nhiên liền sau của số 14 là:

A. 15 B. 13

C.16 D.12

Câu 3. (NB) Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia là:

A. Nhân, chia trước, cộng trừ sau.

B. Cộng, trừ trước,nhân chia sau.

C. Tính từ trái qua phải.

D.Tính từ phải qua trái.

Câu 4. (NB) Số nào là ước của 10:

A. 24 B. 16 C. 8 D. 5

Câu 5. (NB) Số nào là bội của 6:

A.2 B. 16 C. 8 D. 12

Câu 6. (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:

A.10 B. 1 C. 7 D. 90

Câu 7. (NB) Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?

A. Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.

B. Số 1 là số nguyên tố nhỏ nhất.

C. Số 3 là số nguyên tố nhỏ nhất.

D. Số 4 là số nguyên tố nhỏ nhất.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN

3

Câu 8. (NB) Phép chia nào sau đây là phép chia có hết:

A. 45: 2 B. 49: 3 C. 54: 6 D. 90: 7

Câu 9. (NB) Rút gọn phân số

56

80 về dạng tối giản là:

A.

7

10 B.

3

5 C.

6

13 D.

14

20

Câu 10. (NB) Có bao nhiêu tam giác đều trong hình bên:

A. 6 B. 9 C. 12 D. 4

Câu 11. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 1 và 3

Câu 12. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

II- TỰ LUẬN.

Bài 1: (1,25điểm)

a) (0,75điểm) (TH) Viết các bội nhỏ hơn 40 của 8.

b) (0,5điểm) (NB) Viết các ước của số 30.

Bài 2: (1,0điểm) (VD) Thực hiện phép tính:

a) 25.35 + 25.73 −25.8 b) 33 −28: 25 + 6. 52

Bài 3: (1,0điểm) (VD) một cửa hàng may đồng phục học sinh có 128 m vải , biết để may mỗi

bộ đồng phục học sinh cần 3 m vải.Hỏi cửa hàng may được nhiều nhất bao nhiêu bộ đồng

phục học sinh và còn thừa bao nhiêu mét vải?

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN

4

Bài 4: (1,25 điểm) (TH)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc của tam giác đều ABC.

b) Em hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 5cm.

Bài 5: (1,5 điểm) (TH)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và

đường chéo của hình chữ nhật ABCD.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có

cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng 8cm.

Bài 6: (0,5 điểm) (VDC) Một lớp học có 18 nam và 24 nữ được chia đều vào các nhóm sao cho

số nam trong các nhóm bằng nhau và số nữ trong các nhóm bằng nhau. Hỏi chia được nhiều nhất

bao nhiêu nhóm?

Bài 7: (0,5 điểm) (VDC) Trên mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 8 m và chiều rộng 5 m

Người ta làm một bồn hoa hình thoi như hình vẽ tính diện tích phần còn lại của mảnh đất.

-----------------------------Hết-------------------------

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN

5

TRƯỜNG THCS ĐỖ VĂN DẬY

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Chọn tập hợp các số tự nhiên khác 0 ?

A. ℕ= {0; 1; 2; 3} B.ℕ= {0; 1; 2; 3; 4; 5; … }

C. ℕ∗= {0; 1; 2; 3; 4; 5; … } D. ℕ∗= {1; 2; 3; 4; 5; … }

Câu 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 117; 202;89;99

A. 89; 99; 202; 117 B. 202; 117; 99; 89

C. 89; 99; 117; 202 D. 99;89 ;117; 202

Câu 3. Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự

A. Ngoặc nhọn { } → ngoặc vuông [ ] → ngoặc tròn ( )

B. Ngoặc tròn ( ) → ngoặc nhọn { } → ngoặc vuông [ ]

C. Ngoặc vuông [ ] → ngoặc tròn ( ) → ngoặc nhọn { }

D. Ngoặc tròn ( ) → ngoặc vuông [ ] → ngoặc nhọn { }

Câu 4. Số nào là ước của 15:

A. 10 B. 5 C. 7 D. 0

Câu 5. Số nào là bội của 7:

A.49 B. 13 C. 9 D. 27

Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:

A.8 B. 13 C. 50 D. 42

Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

B. Số 2 là số nguyên tố bé nhất.

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo