
PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng?
A. 7 ∈ℕ. B. −33 ∉ℤ. C. 0 ∉ℕ. D. −2021 ∈ℕ.
Câu 2. Cho ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?, 99, ?. Hai số ?, ? là:
A. ?= 100; ?= 98 B. ?= 101; ?= 97
C.?= 98; ?= 100 D.?= 97; ?= 101
Câu 3. Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, nhân và nâng lên lũy thừa là:
A. Nhân, chia trước, cộng trừ sau.
B. Nâng lên lũy thừa trước, rồi cộng sau.
C. Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng trừ sau.
D.Nhân, chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ sau.
Câu 4. Số nào là ước của 7:
A.14 B. 21 C. 0 D. 7
Câu 5. Số nào là bội của 15:
A.3 B. 5 C. 10 D. 30
Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A.0 B. 1 C. 11 D. 21
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 0 là số nguyên tố.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 8. Phép chia nào sau đây là phép chia có hết:
A. 43: 2 B. 49: 3 C. 52: 6 D. 91: 7
Câu 9. Rút gọn phân số 12
28 về dạng tối giản là:
A. 4.
7 B. 8 . 24 C. 3.7 D. 1 . 16
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:
A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:
A. Hình A B. Hình C C. Hình D D. Hình B
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân:
A. Hình D B. Hình C C. Hình B D. Hình A
II- TỰ LUẬN.
Bài 1: (1,25điểm)
a) (0,75điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 18; 22.
b) (0,5điểm) Viết các ước lớn hơn 10 của số 45.
Bài 2: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:
a) 45.57 + 45.43 −500 b) 32. 6 −610: 68 + 20220
Bài 3: (1,0điểm) Bạn An mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn truyện yêu thích.
Sau hai tuần bạn An mua được cuốn truyện trên và dư 5000 đồng. Hỏi cuốn truyện bạn An mua có giá
bao nhiêu?
Bài 4: (1,25 điểm)
a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của
hình vuông ABCD.
b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC bằng 5cm.
Bài 5: (1,5 điểm)
a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo
của hình chữ nhật ABCD.
b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng
8cm.
Bài 6: (0,5 điểm) Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6 ngày lại trực nhật một lần.
bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Ba bạn cùng trực nhật lần đầu tiên hôm thứ 2. Hỏi sau ít
nhất bao nhiêu ngày ba bạn lại cùng trực nhật?
Bài 7: (0,5 điểm) Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ. Để tính diện tích mảnh vườn người ta
chia nó thành hình thang cân ABCD và hình binh hành ADEF. Biết hình bình hành ADEF có diện tích
bằng 1176?2, BC = 30 m, BM = 22 m, EN = 28 m. Tính diện tích mảnh vườn.
------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.