Quảng cáo
Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Cù Chính Lan - TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Cù Chính Lan - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Cù Chính Lan, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo thang điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Cù Chính Lan – TP HCM : + Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, nhân và nâng lên lũy thừa là: A. Nhân, chia trước, cộng trừ sau. B. Nâng lên lũy thừa trước, rồi cộng sau. C. Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng trừ sau. D. Nhân, chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ sau. + Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6 ngày lại trực nhật một lần. bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Ba bạn cùng trực nhật lần đầu tiên hôm thứ 2. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày ba bạn lại cùng trực nhật? + Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ. Để tính diện tích mảnh vườn người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và hình binh hành ADEF. Biết hình bình hành ADEF có diện tích bằng 1176𝑚2, BC = 30 m, BM = 22 m, EN = 28 m. Tính diện tích mảnh vườn.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Chọn khẳng định đúng?

A. 7 ∈ℕ. B. −33 ∉ℤ. C. 0 ∉ℕ. D. −2021 ∈ℕ.

Câu 2. Cho ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?, 99, ?. Hai số ?, ? là:

A. ?= 100; ?= 98 B. ?= 101; ?= 97

C.?= 98; ?= 100 D.?= 97; ?= 101

Câu 3. Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, nhân và nâng lên lũy thừa là:

A. Nhân, chia trước, cộng trừ sau.

B. Nâng lên lũy thừa trước, rồi cộng sau.

C. Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng trừ sau.

D.Nhân, chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ sau.

Câu 4. Số nào là ước của 7:

A.14 B. 21 C. 0 D. 7

Câu 5. Số nào là bội của 15:

A.3 B. 5 C. 10 D. 30

Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:

A.0 B. 1 C. 11 D. 21

Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

B. Số 0 là số nguyên tố.

C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.

D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.

Câu 8. Phép chia nào sau đây là phép chia có hết:

A. 43: 2 B. 49: 3 C. 52: 6 D. 91: 7

Câu 9. Rút gọn phân số 12

28 về dạng tối giản là:

A. 4.

7 B. 8 . 24 C. 3.7 D. 1 . 16

Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D

Câu 11. Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:

A. Hình A B. Hình C C. Hình D D. Hình B

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân:

A. Hình D B. Hình C C. Hình B D. Hình A

II- TỰ LUẬN.

Bài 1: (1,25điểm)

a) (0,75điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 18; 22.

b) (0,5điểm) Viết các ước lớn hơn 10 của số 45.

Bài 2: (1,0điểm) Thực hiện phép tính:

a) 45.57 + 45.43 −500 b) 32. 6 −610: 68 + 20220

Bài 3: (1,0điểm) Bạn An mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn truyện yêu thích.

Sau hai tuần bạn An mua được cuốn truyện trên và dư 5000 đồng. Hỏi cuốn truyện bạn An mua có giá

bao nhiêu?

Bài 4: (1,25 điểm)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của

hình vuông ABCD.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC bằng 5cm.

Bài 5: (1,5 điểm)

a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo

của hình chữ nhật ABCD.

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng

8cm.

Bài 6: (0,5 điểm) Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6 ngày lại trực nhật một lần.

bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Ba bạn cùng trực nhật lần đầu tiên hôm thứ 2. Hỏi sau ít

nhất bao nhiêu ngày ba bạn lại cùng trực nhật?

Bài 7: (0,5 điểm) Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ. Để tính diện tích mảnh vườn người ta

chia nó thành hình thang cân ABCD và hình binh hành ADEF. Biết hình bình hành ADEF có diện tích

bằng 1176?2, BC = 30 m, BM = 22 m, EN = 28 m. Tính diện tích mảnh vườn.

------------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo