Quảng cáo
Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội; đề thi được xây dựng theo cấu trúc 20% trắc nghiệm + 80% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Ba khối 6, 7 và 8 lần lượt có 234 học sinh, 264 học sinh và 252 học sinh xếp thành các hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối không có ai đứng lẻ hàng? Khi đó ở mỗi hàng dọc mỗi khối có bao nhiêu học sinh? + Mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ. Ở chính giữa mảnh vườn người ta xây 1 cái chòi hình vuông EFGH có cạnh EH m 2; một lối đi ra chòi hình bình hành DHIK có cạnh DK m 1. a) Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ABCD. b) Người ta trồng rau trên mảnh đất hình thang IGCK và trồng hoa trên phần đất còn lại. Tính diện tích lối đi, diện tích trồng rau và diện tích trồng hoa. + Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng? A. Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4. B. Số chia hết cho 2 và 5 thì chia hết cho 10. C. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9. D. Số chia hết cho 2 và 4 thì chia hết cho 8.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn Toán Lớp 6

Năm học 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 90 phút

A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm:

Câu 1: Cho tập hợp     5; A x N x x lμsè lẻ . Cách viết nào dưới đây là đúng?

A. 0 A  . B. 2 A  . C. 5 A  . D. 3 A  . Câu 2: Phân số nào trong các phân số cho dưới đây là phân số tối giản?

A. 45 102. B. 78 52 . C. 39 16 . D. 125 170 .

Câu 3: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng? A. Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4. B. Số chia hết cho 2 và 5 thì chia hết cho 10. C. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9. D. Số chia hết cho 2 và 4 thì chia hết cho 8. Câu 4: Trên hình vẽ bên, có bao nhiêu hình thoi? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

B. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 2 78 12.5 3   b) 2 0 4 .55 2.45.8 2022   c)    

3 2 4 3 1800: 49 2. 6 34 5 :5         

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên ,x biết:

a) 45 22 9    x b)   4 12 2 9 8 3    x c) 2 2 27 :3 31 2.5 4    x

Bài 3 (2 điểm). Ba khối 6, 7 và 8 lần lượt có 234 học sinh, 264 học sinh và 252 học sinh xếp thành các hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối không có ai đứng lẻ hàng? Khi đó ở mỗi hàng dọc mỗi khối có bao nhiêu học sinh?

Bài 4 (2,5 điểm). Mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có kích thước

như hình vẽ. Ở chính giữa mảnh vườn người ta xây 1 cái chòi hình

vuông EFGH có cạnh 2 EH m  ; một lối đi ra chòi hình bình hành

DHIK có cạnh 1 . DK m

a) Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ABCD.

b) Người ta trồng rau trên mảnh đất hình thang IGCK và trồng hoa trên phần đất còn lại. Tính

diện tích lối đi, diện tích trồng rau và diện tích trồng hoa.

Bài 5 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho khi chia a cho 7 ; cho 9; cho 11 có số dư lần lượt là 1; 4; 6.

--- HẾT ---

(Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi. Cán bộ trông kiểm tra không giải thích gì thêm).

L 1m

2m 20m

40m

K

I H G

F E

D C

B A

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 D C B A

B. TỰ LUẬN (8 điểm)

Nội dung Điểm

Bài 1 (1,5đ)

a) 2 78 12.5 3 78 60 9      0,25đ 18 9 27    0,25đ b) 2 0 4 .55 2.45.8 2022 16.55 16.45 1      0,25đ ........................ 1599   0,25đ

c)         3 2 4 3 1800: 49 2. 6 34 5 :5 ........... 1800: 49 2.8 5              0,25đ

............ 30   0,25đ

Bài 2 (1,5đ)

a) 45 22 9 45 31       x x 0,25đ 45 31 14    x 0,25đ b)   84 2 3 1 2 3 4 8 29 5 2 4         x x x 0,25đ

24  x 0,25đ

c) 2 2 27 :3 31 2.5 4 ....... 27 :3 3       x x 0,25đ

2 3 9 3 2      x x 0,25đ

Bài 3 (2đ)

Học sinh lí luận được số hàng dọc mỗi khối có thể xếp được nhiều nhất là ƯCLN(234, 264, 252) 0,5đ

Ta có 2 3 2 2 234 2.3 .13; 264 2 .3.11; 252 2 .3 .7   

ƯCLN  234,264,252 2.3 6   0, 5đ

Kết luận được, có thể xếp mỗi khối nhiều nhất thành 6 hàng dọc 0,25đ Khi đó, số học sinh mỗi hàng dọc của: Khối 6 là: 234:6 39  (học sinh) Khối 7 là: 264:6 44  (học sinh) Khối 8 là: 252: 6 42  (học sinh)

0,75đ

Bài 4 (2,5đ)

a) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ABCD là   2 40.20 800 m  1,0đ b) Độ dài đoạn IL là    20 2 : 2 9 m  

Diện tích lối đi là   2 9.1 9 m  0,5đ

Độ dài đoạn IG là  2 1 1 m  Độ dài đoạn CK là  40 1 39 m 

Diện tích trồng rau là     2 1 39 .9: 2 180 m   0,5đ

Diện tích cái chòi là   2 2.2 4 m 

Diện tích trồng hoa là     2 800 4 9 180 607 m    

0,5đ

Bài 5 Vì chia a cho 7 ; cho 9; cho 11 có số dư lần lượt là 1; 4; 6 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo