Quảng cáo
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Trần Văn Tài
QR

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Trần Văn Tài

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 187 trang phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án và lời giải chi tiết. Các dạng toán gồm: + Dạng toán 1. Các vấn đề cơ bản về hệ trục tọa độ Oxyz + Dạng toán 2. Phương trình mặt phẳng + Dạng toán 3. Phương trình đường thẳng và bài toán liên quan + Dạng toán 4. Phương trình mặt cầu và bài toán liên quan + Dạng toán 5. Tìm điểm, khoảng cách, góc và vị trị tương đối + Một số câu hỏi luyện tập tổng hợp. [ads]

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – CHẤT LƯỢNG BÀI GIẢNG: TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ

GV. TRẦN VĂN TÀI

Dạng toán 1. CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1- Hệ trục Oxyz: Gốc tọa độ   0;0;0 O .

* Điểm ( )

hoành độ

trong đó: tung độ

cao độ

:

; ; :

:

M

M M M M

M

x

M x y z y

z

  

M M M OM x i y j z k       

* Trục tọa độ:

Trục Ox: 0

0

x t

y

z

    

Trục Oy:

0

0

x

y t

z

    

 Trục Oz:

0

0

x

y

z t

     

* Mặt phẳng tọa độ:

  Mp : 0 Oxy z  Mp(Oxz): 0 y  Mp(Oyz): 0 x 

2- Các phép toán: Cho các vectơ     1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ; ; . a a a a b b b b k    

  1 1 2 2 3 3 ; ; . a b c a b a b a b           1 2 3 ; ; . ka ka ka ka  

1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b      (Tích vô hướng)    2 2 2

1 2 3 . a a a a    

3- Hệ quả:       ; ; ; ; ; ; C ; ; . A A A B B B C C C A x y z B x y z x y z

  ; ; B A B A B A AB x x y y z z     

      2 2 2

B A B A B A AB AB x x y y z z         

Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số   1 . k k MA k MB     

1

1

1

A B M

A B M

A B M

x kx x k y ky y k z kz z k

                   

Hệ quả 1: Công thức trung điểm: ( ; ; ) I I I I x y z Hệ quả 2: Công thức trọng tâm: ( ; ; ) G G G G x y z của tam

CHƯƠNG III: TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12- CHẤT LƯỢNG BÀI GIẢNG: TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

2 | BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY: TRẦN VĂN TÀI

của đoạn AB .

2

2

2

A B I

A B I

A B I

x x x

y y y

z z z

            

giácABC .

3

3

3

A B C G

A B C G

A B C G

x x x x

y y y y

z z z z

               

4- Góc giữa hai vectơ:     1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ; . a a a a b b b b  

Gọi   , a b    . Lúc đó:

     

1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2

1 2 3 1 2 3

. cos . .

a b a b a b a b

a b a a a b b b         

   

* Đặc biệt: 1 1 2 2 3 3 . 0 0 a b a b a b a b a b           

5- Điều kiện để hai vectơ     1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ; a a a a b b b b   cùng phương:



1 1 1 2 3 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

\ 0 : hay nÕu . . 0

a kb a a a k a kb a kb b b b b b b a kb

            

  

6- Tích có hướng của hai vetơ:     1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ; a a a a b b b b   .

* Công thức: ( Quy tắc: 2-3; 3-1; 1-2)

   

 

1 2 3 2 3 3 1 1 2

2 3 3 1 1 2 1 2 3

2 3 2 3 3 1 3 1 1 2 1 2

; ; , ; ; ; ;

; ;

a a a a a a a a a a c a b b b b b b b b b b b

a b b a a b b a a b b a

                                 

    

• Tính chất:

 ,

c a c a b c b

            

      

 , a b   cùng phương , 0. a b           

 , , a b c    đồng phẳng . , 0. c a b          

7- Một số công thức cần lưu ý:

 Diện tích tam giác ABC:

1 , 2 ABC S AB AC       



 Diện tích của hình bình hành ABCD là , ABCD S AB AD          

A B

D C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo