Quảng cáo
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Hệ trục tọa độ trong không gian
QR

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Hệ trục tọa độ trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 31 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề hệ trục tọa độ trong không gian; có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tổng ôn kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Hệ trục tọa độ trong không gian: Vấn đề 1. Hệ trục tọa độ trong không gian. Vấn đề 2. Phương trình mặt cầu. + Bài toán 1. Xác định tâm và bán kính. + Bài toán 2. Viết phương trình mặt cầu.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

A. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

. Hệ trục tọa độ Oxyz:

Hệ trục gồm ba trục , , Ox Oy Oz đôi một vuông góc nhau.

Trục : Ox trục hoành, có vectơ đơn vị (1;0;0) i 

 .

Trục Oy : trục tung, có vectơ đơn vị (0;1;0) j 

 .

Trục : Oz trục cao, có vectơ đơn vị (0;0;1). k 

 Điểm (0;0;0) O là gốc tọa độ.

. Tọa độ vectơ: Vectơ ( ; ; ) u xi y j zk u x y z           .

1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ) a a a a b b b b     . Ta có:

1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b       a

cùng phương b

( ) a kb k R     

1 1

3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

, ( , , 0).

a kb

a a a a kb b b b b b b a kb

            

1 2 3 ( ; ; ) ka 

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

           

1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b      2 2 2 1 2 2 a a a a   

2 2 2 2 2 1 2 3 a a a a a     

1 1 2 2 3 3 . 0 0 a b ab a b a b a b           1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

. cos( , )

. .

a b a b a b a b a b

a b a a a b b b

     

   

   

. Tọa độ điểm: ( ; ; ) ( ; ; ) M x y z OM x y z    . Cho ( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; ) A A A B B B C C C A x y z B x y z C x y z , ta có:

( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z 

    2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z      

Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:

; ; . 2 2 2

A B A B A B x x y y z z M         

Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:

; ; . 3 3 3

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G            

QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ Điểm 1 ( ) ( ; ; ) ( ;0;0) Chieáu vaøo Ox M M M M Giöõ nguyeân x M x y z M x 

Điểm 2 ( ) ( ; ; ) (0; ;0) Chieáu vaøo Oy M M M M Giöõ nguyeân y M x y z M y 

Điểm 3 ( ) ( ; ; ) (0;0; ) Chieáu vaøo Oz M M M M Giöõ nguyeân z M x y z M z 

Điểm 1 ( , ) ( ; ; ) ( ; ;0) Chieáu vaøo Oxy M M M M M Giöõ nguyeân x y M x y z M x y 

Điểm 2 ( , ) ( ; ; ) (0; ; ) Chieáu vaøo Oyz M M M M M Giöõ nguyeân y z M x y z M y z 

Điểm 3 ( , ) ( ; ; ) ( ;0; ) Chieáu vaøo Oxz M M M M M Giöõ nguyeânx z M x y z M x z 

Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ

1 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; Đối xứng qua Ox M M M M M M Giữ nguyên x đổi dấu y z M x y z M x y z   

2 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; Đối xứng qua Oy M M M M M M Giữ nguyên y đổi dấu x z M x y z M x y z   

3 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; Đối xứng qua Oz M M M M M M Giữ nguyên z đổi dấu x y M x y z M x y z   

1 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxy M M M M M M Giữ nguyên x y đổi dấu z M x y z M x y z  

2 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxz M M M M M M Giữ nguyên x z đổi dấu y M x y z M x y z  

3 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oyz M M M M M M Giữ nguyên y z đổi dấu x M x y z M x y z  

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN & MẶT CẦU Vấn đề 17

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo