Quảng cáo
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Phương trình mặt phẳng
QR

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Phương trình mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 35 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương trình mặt phẳng; có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tổng ôn kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Phương trình mặt phẳng: Vấn đề 1. Xác định yếu tố cơ bản của mặt phẳng. Vấn đề 2. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, từ mặt phẳng đến mặt phẳng. Vấn đề 3. Góc của hai mặt phẳng. Vấn đề 4. Viết phương trình mặt phẳng.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

A. XÁC ĐỊNH YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA MẶT PHẲNG  Véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng ( ) P là véctơ có giá vuông góc với ( ). P Nếu n là một véctơ pháp tuyến của ( ) P thì .k n cũng là một véctơ pháp tuyến của ( ). P

 Nếu mặt phẳng ( ) P có cặp véctơ chỉ phương là 1 2 , u u   thì ( ) P có véctơ pháp tuyến là 1 2 [ , ]. n u u   

 Mặt phẳng ( ) : 0 P ax by cz d     có một véctơ pháp tuyến là ( ; ; ). n a b c    Để viết phương trình mặt phẳng ( ), P cần xác định 1 điểm đi qua và một véctơ pháp tuyến

( )

( ; ; ) ( ) : ( ) : ( ) (

: ( ; ; ) ) ( ) 0 .

P

M x y z P P a x x b y y c z Qua VTPT n b c z a

         

  

   

CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 4 1 0 x y z     . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của  ?

A.   2 3;2;4 n  

. B.   3 2; 4;1 n   

. C.   1 3; 4;1 n   

. D.   4 3;2; 4 n   

.

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 2 0 P x y z     . Véctơ nào dưới đây là một

véctơ pháp tuyến của  P ?

A.   3 2;3;2 n . B.   1 2;3;0 n . C.   2 2;3;1 n . D.   4 2;0;3 n .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 2 0 P x y z     . Véctơ nào sau đây là một véctơ

pháp tuyến của  P

A.   3 3;1; 2 n   

. B.   2 2; 3; 2 n    

. C.   1 2; 3;1 n   

. D.   4 2;1; 2 n   

.

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 3 1 0 P x y z    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A.   1 2; 1; 3 n   

. B.   4 2;1;3 n  

. C.   2 2; 1;3 n   

. D.   3 2;3;1 n  

.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 4 3 1 0 P x y z    . Véctơ nào sau đây là một véctơ

pháp tuyến của  P

A.   4 3;1; 1 n   

. B.   3 4;3;1 n  

. C.   2 4; 1;1 n   

. D.   1 4;3; 1 n   

.

Câu 6. Trong không giam , Oxyz mặt phẳng :2 3 1 0 P x y z   có một vectơ pháp tuyến là

A.   1 2;3; 1 n   

B.   3 1;3;2 n  

C.   4 2;3;1 n  

D.   2 1;3;2 n   

Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 1 0 P x y z    có một vectơ pháp tuyến là:

A.   4 1;3;2 n  

. B.   1 3;1;2 n  

. C.   3 2;1;3 n  

. D.   2 1;3;2 n  

.

Câu 8. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z     có một véc-tơ pháp tuyến là

A.   1 3; 2;1 n  

. B.   3 1; 2; 3 n  

. C.   4 1; 2; 3 n   

. D.   2 1; 2; 3 n  

.

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng      : 2 5 0. P x y z Điểm nào dưới đây

thuộc  P ?

A.    2; 1;5 Q B.   5;0;0 N C.    0;0; 5 P D.   1;1;6 M

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Vấn đề 18

P

n

2 u 2 u

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng       : 6 0 x y z . Điểm nào dưới đây

không thuộc  ?

A.   3; 3;0 Q B.   2; 2; 2 N C.   1;2; 3 P D.    1; 1;1 M

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :3 2 0 P x z   . Vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của  P ?

A.   4 1;0; 1 n    B.   1 3; 1;2 n    C.   3 3; 1;0 n    D.   2 3;0; 1 n   

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt

phẳng   Oxy ?

A.    

1;0;0 i B.    

1;1;1 m C.    

0;1;0 j D.    

0;0;1 k

Câu 13. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 1 1 2 3 x y z P    không đi qua điểm nào dưới đây?

A.   0;2;0 P . B.   1;2;3 N . C.   1;0;0 M . D.   0;0;3 Q .

Câu 14. Trong không gian , Oxyz véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến n

của mặt phẳng  P có phương

trình 2 2 1 0 x y z    ?

A.   2;2; 1 n   

. B.   4;4;2 n  

. C.   4;4;1 n  

. D.   4;2;1 n  

.

Câu 15. Trong không gianOxyz ,mặt phẳng : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo