Quảng cáo
Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 - Nguyễn Bảo Vương
QR

Chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian ôn thi THPT 2021 - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 681 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian (Hình học 12 chương 3), có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 12 và ôn thi THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Chuyên đề 1 . HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Tìm tọa độ điểm, véctơ liên quan đến hệ trục tọa độ Oxyz. + Dạng toán 2. Tích vô hướng của hai véctơ và ứng dụng. + Dạng toán 3. Tích có hướng của hai véctơ và ứng dụng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Tìm tọa độ điểm, véctơ liên quan đến hệ trục tọa độ Oxyz. + Dạng toán 2. Tích vô hướng, tích có hướng của hai véctơ và ứng dụng. Chuyên đề 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Xác định tâm và bán kính mặt cầu. + Dạng toán 2. Viết phương trình mặt cầu. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Xác định tâm và bán kính mặt cầu. + Dạng toán 2. Viết phương trình mặt cầu. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến (tiếp xúc) mặt cầu. + Dạng toán 2. Bài toán cực trị liên quan đến mặt cầu. Chuyên đề 3 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Xác định véctơ pháp tuyến của mặt phẳng. + Dạng toán 2. Xác định phương trình mặt phẳng. + Dạng toán 3. Điểm thuộc mặt phẳng. + Dạng toán 4. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Xác định phương trình mặt phẳng (không chứa yếu tố đường thẳng). + Dạng toán 2. Một số bài toán liên quan đến khoảng cách và góc. + Dạng toán 3. Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu, vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Một số bài toán liên khác quan điểm – mặt phẳng – mặt cầu. + Dạng toán 2. Bài toán cực trị liên quan đến mặt phẳng. Chuyên đề 4 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (Mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng. + Dạng toán 2. Viết phương trình đường thẳng. + Dạng toán 3. Bài toán liên quan điểm (hình chiếu) thuộc đường thẳng, giao điểm đường thẳng với mặt phẳng. + Dạng toán 4. Bài toán liên quan khoảng cách, góc. + Dạng toán 5. Xác định phương trình mặt phẳng có yếu tố đường thẳng. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (Mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 1. Xác định phương trình đường thẳng. + Dạng toán 2. Bài toán tìm điểm. + Dạng toán 3. Bài toán liên quan đến góc – khoảng cách. + Dạng toán 4. Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng. + Dạng toán 5. Bài toán liên quan đến vị trí tương đối của đường thẳng – mặt phẳng – mặt cầu. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Bài toán liên quan đến mặt cầu – mặt phẳng – đường thẳng. + Dạng toán 2. Bài toán cực trị liên quan đến đường thẳng. Chuyên đề 5 . ỨNG DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN. TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (Mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 1. Ứng dụng hình học giải tích Oxyz để giải quyết bài toán tìm góc. + Dạng toán 2. Ứng dụng hình học giải tích Oxyz để giải quyết bài toán tìm khoảng cách. + Dạng toán 3. Ứng dụng hình học giải tích Oxyz để giải quyết bài toán tìm thể tích, bán kính.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6

Lý thuyết chung

1. Hệ trục tọa độ Oxyz:

Hệ trục gồm ba trục , , Ox Oy Oz đôi một vuông góc nhau.

Trục : Ox trục hoành, có vectơ đơn vị (1;0;0) i 

 .

Trục Oy : trục tung, có vectơ đơn vị (0;1;0) j 

 .

Trục : Oz trục cao, có vectơ đơn vị (0;0;1). k

 Điểm (0;0;0) O là gốc tọa độ.

2. Tọa độ vectơ: Vectơ ( ; ; ) u xi y j zk u x y z           .

Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ) a a a a b b b b     . Ta có:

 1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b       a

cùng phương b

( ) a kb k R     

1 1

3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

, ( , , 0).

a kb

a a a a kb b b b b b b a kb

            

 1 2 3 ( ; ; ) ka 



1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

           

 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b       2 2 2 1 2 2 a a a a    

2 2 2 2 2 1 2 3 a a a a a     

 1 1 2 2 3 3 . 0 0 a b ab a b a b a b            1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

. cos( , )

. .

a b a b a b a b a b

a b a a a b b b

     

   

   

3. Tọa độ điểm: ( ; ; ) ( ; ; ) M x y z OM x y z    . Cho ( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; ) A A A B B B C C C A x y z B x y z C x y z , ta có:

 ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z 

     2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z      

Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:

; ; . 2 2 2

A B A B A B x x y y z z M         

Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:

; ; . 3 3 3

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G            

QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ Điểm 1 ( ) ( ; ; ) ( ;0;0) Chieáu vaøo Ox M M M M Giöõ nguyeân x M x y z M x 

Điểm 2 ( ) ( ; ; ) (0; ;0) Chieáu vaøo Oy M M M M Giöõ nguyeân y M x y z M y 

Điểm 3 ( ) ( ; ; ) (0;0; ) Chieáu vaøo Oz M M M M Giöõ nguyeân z M x y z M z 

Điểm 1 ( , ) ( ; ; ) ( ; ;0) Chieáu vaøo Oxy M M M M M Giöõ nguyeân x y M x y z M x y 

Điểm 2 ( , ) ( ; ; ) (0; ; ) Chieáu vaøo Oyz M M M M M Giöõ nguyeân y z M x y z M y z 

Điểm 3 ( , ) ( ; ; ) ( ;0; ) Chieáu vaøo Oxz M M M M M Giöõ nguyeânx z M x y z M x z 

Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ 

1 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; Đối xứng qua Ox M M M M M Giữ nguyên x đổi dấu y z M x y z M x y z   

2 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; Đối xứng qua Oy M M M M M Giữ nguyên y đổi dấu x z M x y z M x y z   

 1 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxy M M M M M M Giữ nguyên x y đổi dấu z M x y z M x y z  

 2 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxz M M M M M M Giữ nguyên x z đổi dấu y M x y z M x y z  

 3 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oyz M M M M M M Giữ nguyên y z đổi dấu x M x y z M x y z  

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Chuyên đề 28

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo