
TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 7. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Oxyz
BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng, góc giữa
đường thẳng và mặt phẳng.
+ Trình bày và vận dụng được các công thức tính khoảng cách, góc.
+ Trình bày được cách viết phương trình tham số của đường thẳng.
+ Trình bày được các vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng và mặt phẳng và của
đường thẳng với mặt cầu. Vận dụng được các công thức để xét vị trí tương đối của hai đường
thẳng; của đường thẳng với mặt phẳng và của đường thẳng với mặt cầu.
Kĩ năng
+ Biết cách viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng.
+ Biết cách tính khoảng cách, tính góc.
+ Biết cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, vị trí tương đối của đường thẳng với mặt
phẳng và vị trí tương đối của đường thẳng với mặt cầu.
TOANMATH.com Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Phương trình đường thẳng
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cho đường thẳng . Vectơ 0 u gọi là vectơ chỉ phương của
đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với .
Cho đường thẳng đi qua 0 0 0 ; ; M x y z và có vectơ chỉ
phương là ; ; u a b c .
Chú ý:
+ Nếu
u là vectơ chỉ phương của
thì . 0 k u k cũng là vectơ chỉ
phương của .
+ Nếu đường thẳng đi qua hai điểm
A, B thì
AB là một vectơ chỉ phương.
Phương trình tham số của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng có dạng
0
0
0
, (1)
x x at
y y bt t
z z ct
Cho đường thẳng có phương trình
(1) thì
+ ; ; u a b c là một vectơ chỉ
phương của .
+ Với điểm M thì
0 0 0 ; ; M x at y bt z ct trong đó t
là một giá trị cụ thể tương ứng với
từng điểm M.
Phương trình chính tắc
Nếu , , 0 a b c thì phương trình chính tắc của đường thẳng có
dạng
0 0 0 2 x x y y z z a b c
2. Khoảng cách
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua 0 M , có vectơ chỉ phương
u và điểm M . Khi đó để tính khoảng cách từ
M đến ta có các cách sau:
Cách 1: Sử dụng công thức:
0, ,
MM u d M d
u
.
Cách 2:
+ Lập phương trình mặt phẳng P đi qua M vuông góc với .
+ Tìm giao điểm H của P với .
+ Khi đó độ dài MH là khoảng cách cần tìm.
Cách 3:
+ Gọi N d , suy ra tọa độ N theo tham số t .
TOANMATH.com Trang 3
+ Tính 2 MN theo t .
+ Tìm giá trị nhỏ nhất của tam thức bậc hai.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau đi qua 0 M có vectơ chỉ phương
u và đi qua 0 M có vectơ chỉ
phương
u . Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng và được tính theo các cách sau:
Cách 1: Sử dụng công thức:
0 0 , . ,
,
u u M M d
u u
.
Cách 2: Tìm đoạn vuông góc chung MN . Khi đó độ dài MN là khoảng cách cần tìm.
Cách 3: Lập phương trình mặt phẳng P chứa qua và song song với . Khi đó khoảng cách cần tìm
là khoảng cách từ một điểm bất kì trên đến P .
3. Vị trí tương đối
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Trong không gian Oxyz, hai đường thẳng
0 0 0 1 : x x y y z z d a b c đi qua 1 0 0 0 ; ; M x y z có
vectơ chỉ phương 1 ; ; u a b c , và
0 0 0 2 : x x y y z z d a b c đi qua 2 0 0 0 ; ; M x y z có
vectơ chỉ phương 2 ; ; u a b c .
Để xét vị trí tương đối của 1d và 2 d , ta sử dụng
phương pháp sau:
Phương pháp hình học
+ 1d trùng 2 d
3 1 2 1 2
1 2 3
1 2
1 2
/ /
a a a u u b b b M d M d
+
1 2
1 2
1 1 2
, 0 / /
, 0
u u d d
u M M
hoặc
3 1 2 1 2
1 2 3
1 2
1 2
||
a a a u u b b b M d M d
+ 1d cắt 2 d
1 2
1 2 1 2
, 0
, . 0
u u
u u M M
Ta có thể dùng phương pháp đại số để xét …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.