
1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
CƠ BẢN LỚP 12 THPT
CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320
TP.THÁI BÌNH; 20/11/2021
TOÀN TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG
KHÔNG GIAN CƠ BẢN
PHIÊN BẢN 2021
2
TOÀN TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN CƠ BẢN __________________________________________________________________________________________________
ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P1 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P2 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P3 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P4 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P5 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P6 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P7 ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ P8 MẶT PHẲNG OXYZ P1 MẶT PHẲNG OXYZ P2 MẶT PHẲNG OXYZ P3 MẶT PHẲNG OXYZ P4 MẶT PHẲNG OXYZ P5 MẶT PHẲNG OXYZ P6 MẶT PHẲNG OXYZ P7 MẶT PHẲNG OXYZ P8 MẶT CẦU OXYZ P1 MẶT CẦU OXYZ P2 MẶT CẦU OXYZ P3 MẶT CẦU OXYZ P4 MẶT CẦU OXYZ P5 MẶT CẦU OXYZ P6 MẶT CẦU OXYZ P7 MẶT CẦU OXYZ P8 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P1 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P2 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P3 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P4 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P5 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P6 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P7 ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P8 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P1 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P2 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P3 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P4 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P5 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P6 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P7 LIÊN KẾT MẶT PHẲNG – ĐƯỜNG THẲNG OXYZ P8 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P1 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P2 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P3 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P4 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P5 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P6 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P7 TỔNG HỢP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ P8
3
CƠ BẢN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN LỚP 12 THPT
(LỚP BÀI TOÁN ĐẠI CƯƠNG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ P1)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Câu 1. hình chiếu vuông góc của điểm 2; 2;1 M trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là
A. 2;0;1 . B. 2; 2;0 . C. 0; 2;1 . D. 0;0;1 .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm 3;2;1 A trên trục Ox có tọa độ là:
A. 0;2;1 . B. 3;0;0 . C. 0;0;1 . D. 0;2;0 .
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4;5;6 M . Hình chiếu của M xuống mặt phẳng Oyz
là M. Xác định tọa độ M. A. 4;5;0 M . B. 4;0;6 M . C. 4;0;0 M . D. 0;5;6 M .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho điểm 2; 3;5 A . Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A. 2;3;5 A . B. 2; 3; 5 A . C. 2; 3;5 A . D. 2; 3; 5 A .
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto 1;2;3 ; 2;2; 1 ; 4;0; 4 a b c . Tọa độ của
vecto 2 d a b c là
A. 7;0; 4 d r
B. 7;0;4 d
r
C. 7;0; 4 d r
D. 7;0;4 d
r
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 2; 4;3 A và 2;2;7 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa
độ là A. 4; 2;10 B. 1;3;2 C. 2;6;4 D. 2; 1;5
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm 3; 4;0 A , 1;1;3 B , 3,1,0 C . Tìm tọa độ điểm
D trên trục hoành sao cho AD BC . A. 6;0;0 D , 12;0;0 D B. 0;0;0 D , 6;0;0 D
C. 2;1;0 D , 4;0;0 D D. 0;0;0 D , 6;0;0 D
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với 1;3;4 , 2; 1;0 , 3;1;2 A B C . Tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC là
A. 2;1;2 G . B. 6;3;6 G . C. 2 3; ;3 3 G
. D. 2; 1;2 G .
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ
2;1;0 a và
1;0; 2 b . Tính cos ,a b .
A. 2 cos , 25 a b B. 2 cos , 5 a b C. 2 cos , 25 a b D. 2 cos , 5 a b
Câu 10. Trong không gian Oxyz , tọa độ một vectơ vuông góc với cả hai vectơ, 1;1; 2 , 1;0;3 a b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.