Quảng cáo
Bài toán viết phương trình mặt phẳng
QR

Bài toán viết phương trình mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 30 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán viết phương trình mặt phẳng, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết vectơ pháp tuyến. Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách. Dạng 3: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 15: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết vectơ pháp tuyến

Một số cách xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng hay gặp:

 ( ) P đi qua ba điểm phân biệt A, B, C thì có véc tơ pháp tuyến ; P n AB AC   =    

 ( ) P đi qua điểm A và song song với ( ) Q thì ta chọn cho P Q n n =  

 ( ) P vuông góc với hai mặt phăng phân biệt ( ),( ) α β thì ; P P

P

n n n n n n n

 ⊥    → =    ⊥ 

      α α β

β

 ( ) P song song với hai véc tơ ;a b 

thì ; P P

P

n a n a b n b

 ⊥    → =    ⊥ 

     

 ( ) P đi qua điểm A,B và vuông góc với ( ) α thì ; P P

P

n AB n AB n n n

 ⊥    → =    ⊥ 

      α

α

 ( ) P song song với hai đường thẳng 1 2 ; d d thì

1 1 2

2 ; P d P d d

P d

n u n u u n u

 ⊥    → =    ⊥ 

     

 ( ) P chứa đường thẳng d và vuông góc mặt phẳng ( ) α thì ; P d n u n   =    

α

 ( ) P chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng ∆ thì ; P d n u u∆   =    

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

qua điểm ( ) 3; 1;1 M − và vuông góc với đường thẳng 1 2 3 : ? 3 2 1 x y z − + − ∆ = = −

A. 3 2 12 0 x y z − + − = B. 3 2 8 0 x y z + + − = C. 2 3 3 0 x y z − + + = D. 3 2 12 0 x y z − + + =

Lời giải

Gọi ( ) P là mặt phẳng cần tìm ta có: ( ) ( ) ( ) 3; 2;1 . P P n u∆ ⊥∆⇒ = = −  

Phương trình mặt phẳng ( ) P qua ( ) 3; 1;1 M − và có VTPT ( ) 3; 2;1 n − 

là:

( ) ( ) ( ) ( ) :3 3 – 2 1 1 1 0 P x y z − + + − = hay 3 2 –12 0 x y z − + = . Chọn A.

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm ( ) 1;0; 2 A − ; ( ) 1;2;4 B − và ( ) 2;0;1 C . Phương

trình mặt phẳng qua A và vuông góc với BC là:

A. 3 2 3 – 3 0 x y z − − = B. 3 2 3 3 0 x y z − − + = C. 3 2 3 – 9 0 x y z − − = D. 3 2 3 9 0 x y z − − + =

Lời giải

Gọi ( ) P là mặt phẳng cần tìm thì ( ) 3; 2; 3 P n BC = = − −  

Mặt phẳng ( ) P qua ( ) 1;0; 2 A − và có VTPT (3; 2; 3) ( ) :3 2 3 9 0 P n P x y z = − − ⇒ − − − = 

. Chọn C.

Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( ) 3; 1; 2 M −− và mặt phẳng

( ):3 2 4 0 x y z − + + = α . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với

( ) α ?

A. 3 2 6 0 x y z − + − = B. 3 2 14 0 x y z + − − = C. 3 2 6 0 x y z − + + = D. 3 2 14 0 x y z + − + =

Lời giải

Gọi ( ) P là mặt phẳng cần tìm ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) / / 3; 1;2 . P P n n ⇒ = = −  

α α

Mặt phẳng ( ) P qua ( ) 3; 1; 2 M −− và có VTPT là (P) (3; 1;2) n = − 

có phương trình là: 3 2 6 0 x y z − + − = .

Chọn A

Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 6 4 2 5 0 S x y z x y z + + − + − + = và

đường thẳng 2 3 1 : . 1 1 5 x y z d − + + = = − Viết phương trình mặt phẳng ( ) P vuông góc với đường thẳng d và đi

qua tâm của mặt cầu ( ) S .

A. ( ):3 2 6 0 P x y z − + − = . B. ( ): 5 4 0 P x y z + − − = .

C. ( ): 5 4 0 P x y z + − + = . D. ( ):3 2 6 0 P x y z − + + =

Lời giải

Ta có:( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 2 1 9 S x y z S − + + + − = ⇒ có tâm ( ) 3; 2;1 I − và bán kính 3 R =

VTCP của d là ( ) 1;1; 5 u = − 

. Mặt phẳng ( ) P qua I và nhận u 

làm VTPT.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo