
CHỦ ĐỀ 15: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết vectơ pháp tuyến
Một số cách xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng hay gặp:
( ) P đi qua ba điểm phân biệt A, B, C thì có véc tơ pháp tuyến ; P n AB AC =
( ) P đi qua điểm A và song song với ( ) Q thì ta chọn cho P Q n n =
( ) P vuông góc với hai mặt phăng phân biệt ( ),( ) α β thì ; P P
P
n n n n n n n
⊥ → = ⊥
α α β
β
( ) P song song với hai véc tơ ;a b
thì ; P P
P
n a n a b n b
⊥ → = ⊥
( ) P đi qua điểm A,B và vuông góc với ( ) α thì ; P P
P
n AB n AB n n n
⊥ → = ⊥
α
α
( ) P song song với hai đường thẳng 1 2 ; d d thì
1 1 2
2 ; P d P d d
P d
n u n u u n u
⊥ → = ⊥
( ) P chứa đường thẳng d và vuông góc mặt phẳng ( ) α thì ; P d n u n =
α
( ) P chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng ∆ thì ; P d n u u∆ =
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm ( ) 3; 1;1 M − và vuông góc với đường thẳng 1 2 3 : ? 3 2 1 x y z − + − ∆ = = −
A. 3 2 12 0 x y z − + − = B. 3 2 8 0 x y z + + − = C. 2 3 3 0 x y z − + + = D. 3 2 12 0 x y z − + + =
Lời giải
Gọi ( ) P là mặt phẳng cần tìm ta có: ( ) ( ) ( ) 3; 2;1 . P P n u∆ ⊥∆⇒ = = −
Phương trình mặt phẳng ( ) P qua ( ) 3; 1;1 M − và có VTPT ( ) 3; 2;1 n −
là:
( ) ( ) ( ) ( ) :3 3 – 2 1 1 1 0 P x y z − + + − = hay 3 2 –12 0 x y z − + = . Chọn A.
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm ( ) 1;0; 2 A − ; ( ) 1;2;4 B − và ( ) 2;0;1 C . Phương
trình mặt phẳng qua A và vuông góc với BC là:
A. 3 2 3 – 3 0 x y z − − = B. 3 2 3 3 0 x y z − − + = C. 3 2 3 – 9 0 x y z − − = D. 3 2 3 9 0 x y z − − + =
Lời giải
Gọi ( ) P là mặt phẳng cần tìm thì ( ) 3; 2; 3 P n BC = = − −
Mặt phẳng ( ) P qua ( ) 1;0; 2 A − và có VTPT (3; 2; 3) ( ) :3 2 3 9 0 P n P x y z = − − ⇒ − − − =
. Chọn C.
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( ) 3; 1; 2 M −− và mặt phẳng
( ):3 2 4 0 x y z − + + = α . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với
( ) α ?
A. 3 2 6 0 x y z − + − = B. 3 2 14 0 x y z + − − = C. 3 2 6 0 x y z − + + = D. 3 2 14 0 x y z + − + =
Lời giải
Gọi ( ) P là mặt phẳng cần tìm ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) / / 3; 1;2 . P P n n ⇒ = = −
α α
Mặt phẳng ( ) P qua ( ) 3; 1; 2 M −− và có VTPT là (P) (3; 1;2) n = −
có phương trình là: 3 2 6 0 x y z − + − = .
Chọn A
Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 6 4 2 5 0 S x y z x y z + + − + − + = và
đường thẳng 2 3 1 : . 1 1 5 x y z d − + + = = − Viết phương trình mặt phẳng ( ) P vuông góc với đường thẳng d và đi
qua tâm của mặt cầu ( ) S .
A. ( ):3 2 6 0 P x y z − + − = . B. ( ): 5 4 0 P x y z + − − = .
C. ( ): 5 4 0 P x y z + − + = . D. ( ):3 2 6 0 P x y z − + + =
Lời giải
Ta có:( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 2 1 9 S x y z S − + + + − = ⇒ có tâm ( ) 3; 2;1 I − và bán kính 3 R =
VTCP của d là ( ) 1;1; 5 u = −
. Mặt phẳng ( ) P qua I và nhận u
làm VTPT.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.