Quảng cáo
Bài toán viết phương trình đường thẳng
QR

Bài toán viết phương trình đường thẳng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 30 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán viết phương trình đường thẳng, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng khi biết vectơ chỉ phương. Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng khi biết cặp vectơ pháp tuyến. Dạng 3: Lập phương trình đường thẳng d’ qua A cắt d và vuông góc với ∆ (hoặc song song với (P)). Dạng 4: Lập phương trình đường thẳng ∆ cắt d1 và d2 đồng thời song song với d (hoặc vuông góc với (P), hoặc đi qua điểm M). Dạng 5: Viết phương trình đường phân giác của hai đường thẳng. Dạng 6: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc và khoảng cách. Dạng 7: Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau. Dạng 8: Viết phương trình đường thẳng ∆ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (P). BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 16: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

 Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng khi biết vectơ chỉ phương

Đường thẳng đi qua điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 với vecto chỉ phương u (a;b;c) = 

có:

- Phương trình tham số:

x x at

y y bt

z z ct

= +  = +  = + 

0

0

0

(t ) ∈

- Phương trình chính tắc là: x x y y z z a b c − − − = = 0 0 0 với điều kiện abc ≠ 0

Phương pháp giải

 Đường thẳng d có véctơ chỉ phương d u 

đã biết

 Đường thẳng d song song đường thẳng ∆, suy ra d u u∆ =  

.

 Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P), suy ra d P u n =  

.

Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng qua điểm A( ; ; ) − 1 2 3 và trung điểm của

BC với B( ; ; ) − 2 1 3 và C( ; ; ) 2 3 5 là

A. x y z − + − = = − 1 2 3 1 2 3 . B. x y z − + − = = 1 2 3 2 1 2 .

C. x y z − − − = = − 2 2 1 1 4 2 . D. x y z − + − = = − 1 2 3 1 2 2 .

Lời giải

Trung điểm của BC là x y z M( ; ; ) u AM ( ; ; ) d : − − − ⇒ = = − ⇒ = = − 2 2 1 2 2 1 1 4 2 1 4 2

 

. Chọn C.

Ví dụ 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A( ; ; );B( ; ; );C( ; ; ) − − − 0 1 2 2 3 5 4 0 7 . Điểm M thuộc cạnh

BC sao cho ABM ACM S S = 2 . Phương trình đường thẳng AM là:

A. x y z + − = = − 1 2 1 3 3 . B. x y z + − = = 1 2 2 1 2 .

C. x y z − − + = = − 2 1 3 2 2 5 . D. x y z + − = = 1 2 2 2 5 .

Lời giải

Ta có ABM ACM S S = 2 và M thuộc cạnh BC nên BM MC = 2  

M M M M M M (x ;y ;z ) ( x ; y ; z ) M( ; ; ) AM ( ; ; ) ⇔ + − − = − − −− ⇒ − ⇒ = − 2 3 5 2 4 7 2 1 3 2 2 5 

Phương trình dường thẳng AM là: x y z − − + = = − 2 1 3 2 2 5 . Chọn C.

Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng khi biết cặp vectơ pháp tuyến

Nếu đường thẳng d có cặp vectơ pháp tuyến là a 

và b 

tức là

d

d

u a

u b

 ⊥  ⊥ 

 

 thì d u a;b   =    

.

Một số các trường hợp thường gặp:

 Đường thẳng d vuông góc hai đường thẳng ∆1 và ∆2, suy ra d u u ;u ∆ ∆   =   1 2  

.

 Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và (Q), suy ra d P Q u n ;n   =    

.

 Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với thường thẳng ∆, suy ra d P u n ;u∆   =    

 Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và song song với mặt phẳng (Q), suy ra d P Q u n ;n   =    

.

 Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng ∆, suy ra d P u n ;u∆   =    

.

Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng x 1 y 1 z 3 d : 2 1 3 + − − = = và mặt phẳng

(P): x y z 1 0 − −−= . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(1;1; 2) − , song song với mặt phẳng (P) và

vuông góc với đường thẳng d.

Lời giải

Do

(P) (P) d

d

u n / /(P) u n ;u (2;5; 3) d u u

∆ ∆

∆

 ⊥ ∆     ⇒ ⇒ = = −     ∆⊥  ⊥ 

     

Suy ra phương trình đường thẳng ∆ là x 1 y 1 z 2 2 5 3 − − + = = − .

Ví dụ 2: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho (P) : x y z 1 0,(Q) : x y z 2 0 + + + = − + − = và điểm A(1; 2;3) − .

Phương trình nào đưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với (P) và (Q)?

A.

x 1 t

y 2

z 3 t

= −+  =  = −− 

. B.

x 1

y 2

z 3 2t

=  = −  = − 

. C.

x 1 2t

y 2

z 3 2t

= +  = −  = + 

. D.

x 1 t

y 2

z 3 t

= +  = −  = − 

.

Lời giải

Đường thẳng cần tìm song song với (P) và (Q) nên d (p) (Q) u n ;n 2(1;0; 1)   = = −    

.

Do đó d:

x 1 t

y 2

z 3 t

= −+  =  = −− 

. Chọn A.

Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(-1;0;2) và

song song với hai mặt phẳng (P) : 2x 3y 6z 4 0 − + + = và (Q) : z y 2z 4 0 + − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo