
CHỦ ĐỀ 16: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng khi biết vectơ chỉ phương
Đường thẳng đi qua điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 với vecto chỉ phương u (a;b;c) =
có:
- Phương trình tham số:
x x at
y y bt
z z ct
= + = + = +
0
0
0
(t ) ∈
- Phương trình chính tắc là: x x y y z z a b c − − − = = 0 0 0 với điều kiện abc ≠ 0
Phương pháp giải
Đường thẳng d có véctơ chỉ phương d u
đã biết
Đường thẳng d song song đường thẳng ∆, suy ra d u u∆ =
.
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P), suy ra d P u n =
.
Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng qua điểm A( ; ; ) − 1 2 3 và trung điểm của
BC với B( ; ; ) − 2 1 3 và C( ; ; ) 2 3 5 là
A. x y z − + − = = − 1 2 3 1 2 3 . B. x y z − + − = = 1 2 3 2 1 2 .
C. x y z − − − = = − 2 2 1 1 4 2 . D. x y z − + − = = − 1 2 3 1 2 2 .
Lời giải
Trung điểm của BC là x y z M( ; ; ) u AM ( ; ; ) d : − − − ⇒ = = − ⇒ = = − 2 2 1 2 2 1 1 4 2 1 4 2
. Chọn C.
Ví dụ 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A( ; ; );B( ; ; );C( ; ; ) − − − 0 1 2 2 3 5 4 0 7 . Điểm M thuộc cạnh
BC sao cho ABM ACM S S = 2 . Phương trình đường thẳng AM là:
A. x y z + − = = − 1 2 1 3 3 . B. x y z + − = = 1 2 2 1 2 .
C. x y z − − + = = − 2 1 3 2 2 5 . D. x y z + − = = 1 2 2 2 5 .
Lời giải
Ta có ABM ACM S S = 2 và M thuộc cạnh BC nên BM MC = 2
M M M M M M (x ;y ;z ) ( x ; y ; z ) M( ; ; ) AM ( ; ; ) ⇔ + − − = − − −− ⇒ − ⇒ = − 2 3 5 2 4 7 2 1 3 2 2 5
Phương trình dường thẳng AM là: x y z − − + = = − 2 1 3 2 2 5 . Chọn C.
Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng khi biết cặp vectơ pháp tuyến
Nếu đường thẳng d có cặp vectơ pháp tuyến là a
và b
tức là
d
d
u a
u b
⊥ ⊥
thì d u a;b =
.
Một số các trường hợp thường gặp:
Đường thẳng d vuông góc hai đường thẳng ∆1 và ∆2, suy ra d u u ;u ∆ ∆ = 1 2
.
Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và (Q), suy ra d P Q u n ;n =
.
Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với thường thẳng ∆, suy ra d P u n ;u∆ =
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và song song với mặt phẳng (Q), suy ra d P Q u n ;n =
.
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng ∆, suy ra d P u n ;u∆ =
.
Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng x 1 y 1 z 3 d : 2 1 3 + − − = = và mặt phẳng
(P): x y z 1 0 − −−= . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(1;1; 2) − , song song với mặt phẳng (P) và
vuông góc với đường thẳng d.
Lời giải
Do
(P) (P) d
d
u n / /(P) u n ;u (2;5; 3) d u u
∆ ∆
∆
⊥ ∆ ⇒ ⇒ = = − ∆⊥ ⊥
Suy ra phương trình đường thẳng ∆ là x 1 y 1 z 2 2 5 3 − − + = = − .
Ví dụ 2: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho (P) : x y z 1 0,(Q) : x y z 2 0 + + + = − + − = và điểm A(1; 2;3) − .
Phương trình nào đưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với (P) và (Q)?
A.
x 1 t
y 2
z 3 t
= −+ = = −−
. B.
x 1
y 2
z 3 2t
= = − = −
. C.
x 1 2t
y 2
z 3 2t
= + = − = +
. D.
x 1 t
y 2
z 3 t
= + = − = −
.
Lời giải
Đường thẳng cần tìm song song với (P) và (Q) nên d (p) (Q) u n ;n 2(1;0; 1) = = −
.
Do đó d:
x 1 t
y 2
z 3 t
= −+ = = −−
. Chọn A.
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(-1;0;2) và
song song với hai mặt phẳng (P) : 2x 3y 6z 4 0 − + + = và (Q) : z y 2z 4 0 + − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.