Quảng cáo
Bài toán tìm điểm trong không gian
QR

Bài toán tìm điểm trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 18 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán tìm điểm trong không gian, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng hoặc mặt phẳng. Dạng 2: Tìm điểm M thuộc đường thẳng d thỏa mãn điều kiện K cho trước. Dạng 3: Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB = MC. Dạng 4: Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB và điểm M thỏa mãn điều kiện K cho trước. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

Chủ đề 18: BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM TRONG KHÔNG GIAN

 Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng hoặc mặt phẳng

Phương pháp giải:

 Loại 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A lên đường thẳng ∆

Tham số hóa điểm H AH ∈∆⇒ 

. Do . 0 AH H u∆ ⊥∆⇒Α = 

, giải phương trình tìm giá trị của tham số,

từ đó suy ra tọa độ của điểm H.

Chú ý: Nếu A′ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng ∆ thì H là trung điểm của AA′.

Từ công thức trung điểm suy ra tọa độ của điểm A′ .

 Loại 2: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A lên mặt phẳng (P)

Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P), khi đó ( ) =  

d P u n từ đó ta viết được phương trình

đường thẳng d suy ra ( ) H d P = ∩ .

Chú ý: Nếu A′ là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (P) thì H là trung điểm của AA′.

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 + + ∆ = = − x y z . Tìm tọa độ điểm H

là hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 3;1 A − lên đường thẳng ∆.

Lời giải:

Gọi ( ) ( ) 1 2 ; 2 ;2 2 3;1 ;2 1 −+ −− ⇒ = − − −  H t t t AH t t t

Cho ( ) ( ) . 0 2 3;1 ;2 1 . 2; 1;2 0 H u t t t ∆ Α = ⇔ − − − − = 

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 3 1 2 2 1 0 1 1; 3;2 . t t t t H ⇔ − + − + − = ⇔ = ⇒ = −

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có

( ) ( ) ( ) ( ) 1;0;0 ,B 0;1;0 , 0;0;1 , 2;1; 1 A C D − − . Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh D của tứ diện.

Lời giải:

PT mặt phẳng ( ) : x y z 1 0 ABC + + −= , phương trình đường thẳng qua D và vuông góc với (ABC) có

vectơ chỉ phương là ( ) ( ) 2 1 1 1;1;1 : 1 1 1 + − + = = ⇒ = =  

d P x y z u n d

( ) H d ABC ⇒ = ∩ . Gọi ( ) 2 ;1 ; 1 H t t t d −+ + −+ ∈

Do ( ) 2 1 1 1 0 1 H P t t t t ∈ ⇒−+ + + −+ −= ⇔ = . Vậy ( ) 1;2;0 H − .

Ví dụ 3: Hình chiếu vuông góc của ( ) 2;0;0 M lên đường thẳng 3

1

x t

y t

z t

= −   = +  = + 

có tọa độ là:

A. ( ) 2;2;1 − . B. ( ) 2;0;0 − . C. ( ) 2;1; 1 − . D. ( ) 1;2; 1 − .

Lời giải:

Gọi ( ) ( ) ( ) ;3 ;1 2;3 ;1 ; 1;1;1 d H t t t MH t t t u − + + ⇒ = −− + + = −  

Cho ( ) . 0 2 3 1 0 2 2;1; 1 d MH u t t t t H = ⇔+ + + + + = ⇔ = −⇒ − 

. Chọn C.

Ví dụ 4: Hình chiếu vuông góc của ( ) 1;4;2 M lên mặt phẳng ( ) : x y z 1 0 α + + −= có tọa độ là:

A. ( ) 1;2;0 − . B. ( ) 2; 1;0 − . C. ( ) 2;3;1 − . D. ( ) 3;2; 1 − .

Lời giải:

Phương trình đường thẳng qua M vuông góc với ( ) α là: 1 4 2 : 1 1 1 x y z d − − − = =

( ) H d α = ∩ , gọi ( ) 1 ;4 ;2 1 4 2 1 0 2 H t t t d t t t t + + + ∈ ⇒+ + + + + −= ⇔ = −

( ) 1;2;0 H ⇒ − . Chọn A.

Ví dụ 5: Cho mặt phẳng ( ) : x 3y z 27 0 α + −− = . Điểm đối xứng với điểm ( ) 2;1;0 M qua mặt phẳng ( ) α có

tọa độ là:

A. ( ) 2; 1;0 − . B. ( ) 2; 1;0 − − . C. ( ) 13;6; 4 − . D. ( ) 6;13; 4 − .

Lời giải:

Phương trình đường thẳng qua M vuông góc với ( ) α là: 2 1 : 1 3 1 x y z d − − = = −

( ) ( ) 4;7; 2 H d H α = ∩ ⇒ − là trung điểm của ( ) 6;13; 4 MM M ′ ′ ⇒ − . Chọn D.

Ví dụ 6: Điểm đối xứng với điểm ( ) 1; 2; 5 A − − qua đường thẳng ( )

1 2

: 1

2

x t

d y t

z t

= +   = −−  = 

có tọa độ là:

A. ( ) 2; 1;7 − − . B. ( ) 1; 2;5 −− . C. ( ) 3;2;1 − . D. ( ) 1;2; 4 − .

Lời giải:

Gọi A′ là điểm đối xứng quả A qua d.

Gọi ( ) 1 2 ; 1 ;2 H t t t + −− ta có: ( ) 2 ;1 ;2 5 AH t t t = − + 

Cho ( ) ( ) . 4 1 4 10 0 1 1;0; 2 3;2;1 d H u t t t t H A′ Α = + −+ + = ⇔ = −⇒ − − ⇒ − 

. Chọn C.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo