Quảng cáo
Bài toán cực trị tọa độ không gian Oxyz
QR

Bài toán cực trị tọa độ không gian Oxyz

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 47 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán cực trị tọa độ không gian Oxyz, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho u aMA bMB cMC có u đạt min. Dạng 2: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho 222 T aMA bMB cMC đạt max hoặc min. Dạng 3: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA MB min hoặc MA MB max. Dạng 4: Bài toán lập phương trình mặt phẳng, đường thẳng có yếu tố cực trị. Dạng 5: Bài toán tìm điểm M thuộc đường thẳng có yếu tố cực trị. Dạng 6: Một số bài toán cực trị khoảng cách liên quan đến mặt cầu. Dạng 7: Bài toán cực trị liên quan đến góc. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 19: BÀI TOÁN CỰC TRỊ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho u aMA bMB cMC = + +    

có u 

đạt min.

Phương pháp giải:

+Tìm điểm I thõa mãn hệ thức 0 aIB bIB cIC + + =    

tọa độ điểm I là:

1

1

1

A B C

A B C

A B C

ax bx cx x a b c ay by cy y a b c az bz cz z a b c

+ +  =  + +  + +  =  + +  + +  =  + + 

Phân tích ( ) ( ) ( ) u aMA bMB cMC a b c MI aIA bIB cIC a b c MI = + + = + + + + + = + +         

Khi đó

min u a b c MI u = + + ⇒ ⇔  

M là hình chiếu vuông góc của I lên (P).

Viết phương trình đường thẳng IM đi qua I và vuông góc với (P) ( ) IM P u n ⇒ =  

Khi đó ( ) ( ) M P IM = ∩ .

Ví dụ 1: Cho các điểm ( ) ( ) 2;1; 1 ; 0;3;1 A B − và (P) : x y z 3 0 + −+ = . Tìm điểm M thuộc (P) sao cho

a)

min MA MB +  

.

b)

min 2MA MB −  

.

Lời giải

a) Gọi ( ) 1;2;0 I là trung điểm của AB thì 0 IA IB + =   

Ta có: 2 MA MB MI + =   

nhỏ nhất min MI ⇔ ⇔là M là hình chiếu của điểm I trên (P)

Phương trình đường thẳng MI là: ( )

1 2 1 ;2 ; x t y t M t t t z t

= +   = + ⇒ + + −  = − 

Cho ( ) ( ) 1 2 3 0 2 1;0;2 M P t t t t M ∈ ⇒+ + + + + = ⇔= −⇒ − .

b) Gọi I là điểm thỏa mãn

1

1

1

2 4 2 1 2 2 0 1 2 1 2 3 2 1

A B

A B

A B

x x x

y y IA IB y

z z z

−  = =  −  −  − = ⇒ = = −  −  −  = = −  − 

  

Ta có: ( ) 2 2 2 MA MB MI IA MI IB MI MI − = + − + = =       

nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của điểm I trên

(P). Phương trình đường thẳng MI là: ( )

4

1 4 ; 1 ; 3

3

x t

y t M t t t

z t

= +   = −+ ⇒ + −+ −−  = −− 

Cho ( ) ( ) 4 1 3 3 0 3 1; 4;0 M P t t t t M ∈ ⇒ + −+ + + + = ⇔= −⇒ − .

Ví dụ 2: Cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;0; 1 ; 2; 2 0; ;0 ;1 1 A C B − − − và (P) : x 2 y 2z 6 0 − + + = . Tìm điểm M thuộc

(P) sao cho

a)

min MA MB MC + +   

.

b)

min 2 4 3 MA MB MC − +   

.

Lời giải

a) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

(0;1; 2)

0

G

GA GB GC

−  ⇒ + + =     .

Ta có: 3 3 MA MB MC MG MG + + = =    

⇔ M là hình chiếu của G trên mặt phẳng (P).

Phương trình đường thẳng MG khi đó là: ( ) 1 2 ; 1 2 ; 2 2

2 2

x t

y t M t t t

z t

=   = −− ⇒ −− −+  = −+ 

Cho ( ) ( ) 4 2 4 4 6 0 0 0;1; 2 M P t t t t M ∈ ⇒+ − + − + = ⇔= ⇒ − .

b) Gọi I là điểm thỏa mãn

1

1

1

2 4 3 6 2 4 3 2 4 3 2 4 3 0 5 2 4 3 2 4 3 6 2 4 3

A B C

A B C

A B C

x x x x

y y y IA IB IC y

z z z z

− +  = = −  − +  − +  − + = ⇒ = =  − +  − +  = = −  − + 

   

Phương trình đường thẳng MI khi đó là: ( )

6

5 2 6 ;5 2 ; 6 2

6 2

x t

y t M t t t

z t

= −+   = − ⇒ −+ − −+  = −+ 

Cho 22 32 89 10 ( ) 6 4 10 4 12 6 0 ; ; 9 9 9 9 M P t t t t M −   ∈ ⇒−+ + − + − + = ⇔= ⇒ −    

.

Ví dụ 3: Cho các điểm ( ) ( ) ( ) 4;1; 1 ; 2;3 6; 2 ; 1 2 3; B A C − − − và (P) : x 2 y z 1 0 + −+ = . Tìm điểm M thuộc (P)

sao cho

min 2 3 MA MB MC + −   

. Độ dài đoạn thẳng OM là:

A. 5 OM = . B. 3 OM = . C. 3 OM = . D. 9 OM = .

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo