
CHỦ ĐỀ 19: BÀI TOÁN CỰC TRỊ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho u aMA bMB cMC = + +
có u
đạt min.
Phương pháp giải:
+Tìm điểm I thõa mãn hệ thức 0 aIB bIB cIC + + =
tọa độ điểm I là:
1
1
1
A B C
A B C
A B C
ax bx cx x a b c ay by cy y a b c az bz cz z a b c
+ + = + + + + = + + + + = + +
Phân tích ( ) ( ) ( ) u aMA bMB cMC a b c MI aIA bIB cIC a b c MI = + + = + + + + + = + +
Khi đó
min u a b c MI u = + + ⇒ ⇔
M là hình chiếu vuông góc của I lên (P).
Viết phương trình đường thẳng IM đi qua I và vuông góc với (P) ( ) IM P u n ⇒ =
Khi đó ( ) ( ) M P IM = ∩ .
Ví dụ 1: Cho các điểm ( ) ( ) 2;1; 1 ; 0;3;1 A B − và (P) : x y z 3 0 + −+ = . Tìm điểm M thuộc (P) sao cho
a)
min MA MB +
.
b)
min 2MA MB −
.
Lời giải
a) Gọi ( ) 1;2;0 I là trung điểm của AB thì 0 IA IB + =
Ta có: 2 MA MB MI + =
nhỏ nhất min MI ⇔ ⇔là M là hình chiếu của điểm I trên (P)
Phương trình đường thẳng MI là: ( )
1 2 1 ;2 ; x t y t M t t t z t
= + = + ⇒ + + − = −
Cho ( ) ( ) 1 2 3 0 2 1;0;2 M P t t t t M ∈ ⇒+ + + + + = ⇔= −⇒ − .
b) Gọi I là điểm thỏa mãn
1
1
1
2 4 2 1 2 2 0 1 2 1 2 3 2 1
A B
A B
A B
x x x
y y IA IB y
z z z
− = = − − − = ⇒ = = − − − = = − −
Ta có: ( ) 2 2 2 MA MB MI IA MI IB MI MI − = + − + = =
nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của điểm I trên
(P). Phương trình đường thẳng MI là: ( )
4
1 4 ; 1 ; 3
3
x t
y t M t t t
z t
= + = −+ ⇒ + −+ −− = −−
Cho ( ) ( ) 4 1 3 3 0 3 1; 4;0 M P t t t t M ∈ ⇒ + −+ + + + = ⇔= −⇒ − .
Ví dụ 2: Cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;0; 1 ; 2; 2 0; ;0 ;1 1 A C B − − − và (P) : x 2 y 2z 6 0 − + + = . Tìm điểm M thuộc
(P) sao cho
a)
min MA MB MC + +
.
b)
min 2 4 3 MA MB MC − +
.
Lời giải
a) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
(0;1; 2)
0
G
GA GB GC
− ⇒ + + = .
Ta có: 3 3 MA MB MC MG MG + + = =
⇔ M là hình chiếu của G trên mặt phẳng (P).
Phương trình đường thẳng MG khi đó là: ( ) 1 2 ; 1 2 ; 2 2
2 2
x t
y t M t t t
z t
= = −− ⇒ −− −+ = −+
Cho ( ) ( ) 4 2 4 4 6 0 0 0;1; 2 M P t t t t M ∈ ⇒+ − + − + = ⇔= ⇒ − .
b) Gọi I là điểm thỏa mãn
1
1
1
2 4 3 6 2 4 3 2 4 3 2 4 3 0 5 2 4 3 2 4 3 6 2 4 3
A B C
A B C
A B C
x x x x
y y y IA IB IC y
z z z z
− + = = − − + − + − + = ⇒ = = − + − + = = − − +
Phương trình đường thẳng MI khi đó là: ( )
6
5 2 6 ;5 2 ; 6 2
6 2
x t
y t M t t t
z t
= −+ = − ⇒ −+ − −+ = −+
Cho 22 32 89 10 ( ) 6 4 10 4 12 6 0 ; ; 9 9 9 9 M P t t t t M − ∈ ⇒−+ + − + − + = ⇔= ⇒ −
.
Ví dụ 3: Cho các điểm ( ) ( ) ( ) 4;1; 1 ; 2;3 6; 2 ; 1 2 3; B A C − − − và (P) : x 2 y z 1 0 + −+ = . Tìm điểm M thuộc (P)
sao cho
min 2 3 MA MB MC + −
. Độ dài đoạn thẳng OM là:
A. 5 OM = . B. 3 OM = . C. 3 OM = . D. 9 OM = .
Lời giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.