Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập mặt nón - mặt trụ - mặt cầu - Phùng Hoàng Em
QR

Lý thuyết và bài tập mặt nón - mặt trụ - mặt cầu - Phùng Hoàng Em

Nguồn: toanmath.com

Chuyên đề gồm 15 trang được biên soạn bởi thầy giáo Phùng Hoàng Em tóm tắt lý thuyết cần nắm và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chủ đề mặt nón – mặt trụ – mặt cầu giúp học sinh khối 12 học tốt chương trình Hình học 12 chương 2. Khái quát nội dung tài liệu lý thuyết và bài tập mặt nón – mặt trụ – mặt cầu – Phùng Hoàng Em: Bài 1 . MẶT NÓN – KHỐI NÓN A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Mặt nón – hình nón – khối nón: Khi quay SM quanh trục cố định SO, ta được mặt nón. Khi quay đường gấp khúc SMO quanh trục cố định SO, ta được hình nón. Hình nón và phần không gian bên trong nó tạo thành khối nón. 2. Các công thức tính: Các đại lượng cần nhớ: đường sinh, đường cao, bán kính đáy; Diện tích xung quanh; Diện tích đáy; Diện tích toàn phần; Thể tích. 3. Khối nón cụt: Đường cao; Bán kính đáy lớn; Bán kính đáy nhỏ; Thể tích. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN : Gồm 12 ví dụ. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN : Gồm 25 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm có đáp án. [ads] Bài 2 . MẶT TRỤ – KHỐI TRỤ A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 1. Xoay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB: Đoạn CD tạo thành mặt trụ. Đường gấp khúc ADCB tạo thành hình trụ. Hình trụ và phần không gian bên trong nó tạo thành khối trụ. 2. Các đại lượng cần nhớ: Bán kính đáy; Đường sinh; Đường cao. 3. Công thức tính: Diện tích xung quanh; Diện tích đáy; Diện tích toàn phần; Thể tích. B. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1. Xác định các yếu tố cơ bản của hình trụ. Dạng 2. Thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng. Dạng 3. Xoay hình phẳng tạo thành khối trụ. Dạng 4. Khối trụ ngoại tiếp và nội tiếp. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN : Gồm 30 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm có đáp án. Xem thêm : Lý thuyết và bài tập khối đa diện và thể tích khối đa diện – Phùng Hoàng Em

Xem trước nội dung

CHƯƠNG

2 MẶT NÓN – MẶT TRỤ– MẶT CẦU

Bài 1. MẶT NÓN – KHỐI NÓN

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Mặt nón, hình nón, khối nón

✓Khi quay SM quanh trục cốđịnh SO, ta được mặt nón .

✓Khi quay đường gấp khúc SMO quanh trục cốđịnh SO, ta được hình nón .

✓Hình nón và phần không gian bên trong nó tạo thành khối nón .

O

M

S

2 Các công thức tính

✓Các đại lượng cần nhớ

SM = l là đường sinh; • SO = h là đường cao; • OM = r là bán kính đáy. •

✓Khi đó

1 Diện tích xung quanh: Sxq = πrl;

2 Diện tích đáy: Sđ = πr2;

3 Diện tích toàn phần: Stp = Sxq +Sđ;

4 Thểtích: V = 1

3 ·Sđ ·h = 1

3πr2h.

O

M

S

l h

r

3 Khối nón cụt

1 Đường cao OI = h;

2 Bán kính đáy hớn OB = R;

3 bán kính đáy nhỏIB′ = r;

4 Thểtích: Vcụt = 1

3π R2 +r2 +R·r h. O B

B′

A

A′ I

h

R

r

GV: Phùng V. Hoàng Em Trang 1

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

# Ví dụ1. Tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 12. A. 90π. B. 65π. C. 60π. D. 65.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

# Ví dụ2. Thểtích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5 là A. 48π. B. 16π. C. 36π. D. 12π.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

# Ví dụ3. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và đường cao AH. Tính diện tích xung quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AH.

A. 1

2πa2. B. 3

4πa2. C. πa2. D. 2πa2.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

# Ví dụ4. Cho một hình nón có góc ởđỉnh bằng 60◦, bán kính đáy bằng 2a, diện tích toàn phần của hình nón trên là A. Stp = 10πa2. B. Stp = 8πa2. C. Stp = 20πa2. D. Stp = 12πa2.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

# Ví dụ5. Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = a, bA = 120◦, đường cao AH. Tính thểtích khối nón sinh ra bởi tam giác ABC khi quay quanh đường cao AH.

A. πa3

2 . B. πa3. C. πa3

3 . D. πa3

8 .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

# Ví dụ6. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng 2a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón. A. Sxq = 2π √

2a2. B. Sxq = π √

2a2. C. Sxq = πa2. D. Sxq = 2πa2.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo