Quảng cáo
Chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón - Nguyễn Trọng
QR

Chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón - Nguyễn Trọng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 40 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Trọng, trình bày tóm tắt lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón, hỗ trợ học sinh khối 12 trong quá trình tự học chương trình Hình học 12 chương 2 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Mục lục tài liệu chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón – Nguyễn Trọng: BÀI 1 . MẶT NÓN TRÒN XOAY. + Dạng 1. Dạng cơ bản (cho các thông số r, h, l) (Trang 2). + Dạng 2. Thiết diện qua trục SO (Trang 3). + Dạng 3. Khối nón sinh bởi tam giác quay quanh các trục (Trang 6). + Dạng 4. Bài toán thiết diện qua đỉnh và mối liên hệ với góc hoặc khoảng cách (Trang 9). BÀI 2 . MẶT TRỤ TRÒN XOAY. + Dạng 1. Dạng cơ bản (cho các thông số r, l, h) (Trang 13). + Dạng 2. Sự tạo thành mặt trụ tròn xoay (Trang 15). + Dạng 3. Sự tương giao giữa hình trụ và mặt phẳng, đường thẳng (Trang 17). BÀI 3 . MẶT CẦU – KHỐI CẦU. + Dạng 1. Công thức lí thuyết cơ bản (Trang 21). + Dạng 2. Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện (Trang 23). BÀI 4 . BÀI TOÁN NỘI TIẾP – NGOẠI TIẾP. + Dạng 1. Nón nội tiếp, ngoại tiếp hình chóp, trụ, cầu (Trang 32). + Dạng 2. Nón nội tiếp, ngoại tiếp hình chóp, trụ, cầu (Trang 35).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 – HH 12 - CHƯƠNG 2

ThayTrongDGL- biên soạn và sưu tầm Học để cùng chung sống! 1

MỤC LỤC Bài 1: MẶT NÓN TRÒN XOAY ................................................................................................................ 2

 DẠNG 1: DẠNG CƠ BẢN (CHO CÁC THÔNG SỐ , , r h l ). ............................................................. 2

 DẠNG 2: THIẾT DIỆN QUA TRỤC SO ............................................................................................. 3  DẠNG 3: KHỐI NÓN SINH BỞI TAM GIÁC QUAY QUANH CÁC TRỤC. .................................. 6  DẠNG 4: BÀI TOÁN THIẾT DIỆN QUA ĐỈNH VÀ MỐI LIÊN HỆ VỚI GÓC HOẶC KHOẢNG CÁCH. ....................................................................................................................................................... 9 Bài 2: MẶT TRỤ TRÒN XOAY .............................................................................................................. 13

 DẠNG 1: DẠNG CƠ BẢN (CHO CÁC THÔNG SỐ , , r l h ) ............................................................. 13

 DẠNG 2: SỰ TẠO THÀNH MẶT TRỤ TRÒN XOAY ................................................................... 15  DẠNG 3: SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HÌNH TRỤ VÀ MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG. ............. 17 BẢNG ĐÁP ÁN ...................................................................................................................................... 20 Bài 3: MẶT CẦU – KHỐI CẦU ............................................................................................................... 21

 DẠNG 1: CÔNG THỨC LÍ THUYẾT CƠ BẢN. .............................................................................. 21  DẠNG 2: KHỐI CẦU NGOẠI TIẾP KHỐI ĐA DIỆN ..................................................................... 23 Bài 4: BÀI TOÁN NỘI TIẾP - NGOẠI TIẾP ........................................................................................ 32

 DẠNG 1: NÓN NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP HÌNH CHÓP, TRỤ, CẦU. ............................................. 32  DẠNG 2_ NÓN NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP HÌNH CHÓP, TRỤ, CẦU. ............................................. 35

TRƯỜNG THPT ĐĂK GLONG ÔN THI THPT QG 2021 – HH 12 - CHƯƠNG 2

ThayTrongDGL- biên soạn và sưu tầm Học để cùng chung sống! 2

Bài 1: MẶT NÓN TRÒN XOAY

 DẠNG 1: DẠNG CƠ BẢN (CHO CÁC THÔNG SỐ , , r h l ).

PHƯƠNG PHÁP:

①. Các thông số:

 r là bán kính.

 l là đường sinh

 h là chiều cao.

 Góc giữa l và h

②. Công thức tính toán:

 Diện tích đáy:  = 2 ñS r

 Chu vi đáy: 2 đ CV πr =

 Diện tích xung quanh: xq S rl  =

 Diện tích toàn phần: = + tp xq ñ S S S

 Thể tích khối nón:  = 2 1 3 noùn V r h

A_VÍ DỤ MINH HỌA:

Ví dụ 1. Cho hình nón có bán kính đáy và đường cao lần lượt là 3 , 4 . r cm h cm = = Tính diện tích xung

quanh của hình nón.

Lời giải Ta có

( ) 2 2 2 2 4 3 5 l h r cm = + = + =

( ) 2 .3.5 15 xq S πrl π π cm  = = = .

Ví dụ 2. Cho khối nón có bán kính đáy và đường sinh lần lượt là 3 , 5 . r cm l cm = = Tính thể tích khối nón.

Lời giải Ta có

( ) 2 2 2 2 5 3 4 h l r cm = − = − =

( ) 2 2 3 1 1 .3 .4 12 3 3 V πr h π π cm  = = = .

Ví dụ 3. Cho hình nón có đường cao bằng 2a và đường sinh bằng 5 a . Tính diện tích toàn phần của hình nón.

Lời giải Ta có

( ) ( )

2 2 2 2 5 2 r l h a a a = − = − =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo