Quảng cáo
Chuyên đề mặt nón, mặt trụ, mặt cầu - Phạm Hoàng Long
QR

Chuyên đề mặt nón, mặt trụ, mặt cầu - Phạm Hoàng Long

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 74 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Hoàng Long, bao gồm lý thuyết trọng tâm, công thức cần nhớ, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề mặt nón, mặt trụ, mặt cầu; giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Hình học 12 chương 2 và ôn thi tốt nghiệp THPT, tuyển sinh vào Cao đẳng – Đại học. Nón – Trụ – Cầu. 1. Hình nón. 2. Hình trụ. 3. Hình cầu. 4. Hình nón, hình trụ, hình cầu nội tiếp (ngoại tiếp). Bài tập tự luận. Vấn đề 1. Hình nón. Vấn đề 2. Hình trụ. Vấn đề 3. Hình cầu. Vấn đề 4. Khối tròn xoay nội tiếp, ngoại tiếp đa diện. Bài tập trắc nghiệm. Vấn đề 1. Hình nón. Vấn đề 2. Hình trụ. Vấn đề 3. Hình cầu. Vấn đề 4. Khối tròn xoay nội tiếp, ngoại tiếp đa diện.

Xem trước nội dung

BY BY PHẠM HOÀNG LONG PHẠM HOÀNG LONG Năm học 2022 - 2023

TÀI LIỆU CỦA ..........................................................

KNOWLEDGE IS POWER

CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ

TỰ LUẬN + TRẮC NGHIỆM

NÓN NÓN

TRỤ TRỤ

CẦU CẦU

Ôn thi ĐẠI HỌC

Đường sinh

S r

Nón - Trụ - Cầu

2

A O

S

by PHL r

h

Bán kính

Chiều cao

Góc ở đỉnh

Đáy

1. Hình nón

OSA 

  2 2 2 h r

●

● Diện tích xung quanh   xq S r Diện tích toàn phần

      2 áy tp xq S r S 

Thế tích khối nón

   á nón 2 y 1 1 3 3 h h r V S

●

●

●

Chú ý. Uốn hình quạt thành hình nón. Khi đó ● Bán kính của hình quạt đường sinh của hình nón tạo thành. ● Độ dài cung tròn của hình quạt chu vi đáy của hình nón tạo thành.

S

S

 B

by PHL



by PHL

O1 A 1

A 2 O2

h

r1

r2

● Thế tích     2 2 1 2 1 2 1 .( ). 3 h r r r r V

● Diện tích xung quanh    1 2 xq ( ). S r r

● Diện tích toàn phần      2 x 2 p q t

2 1 . . r r S S

● Hệ thức    2 2 2

1 2 ( ) r r h

Hình nón cụt

a. Mặt phẳng cắt qua trục của hình nón

by PHL

by PHL

thiết diện

● Thiết diện là SAB cân tại S . ● Diện tích của SAB là

   1 . . 2 SAB S SO AB h r

S

A B O

H

S

O I by PHL A

B

b. Mặt phẳng cắt qua đỉnh và không qua trục

● Thiết diện là SAB cân tại S . ●Các kết quả ( ) OH SAB  ( , ) O ( ) SAB OH d = ( ) AB SOI   IA IB

2

by PHL

r

h

2. Hình trụ

Chiều cao

Bán kính

S

r

Diện tích xung quanh   xq S r Diện tích toàn phần

      2

áy tp xq S

r S 

●

● 2 2 Thế tích khối nón    á nón 2 y h h r V S

●  Chú ý. h

a. Mặt phẳng cắt đi trục của hình trụ

h

r

O D

O' C B

A

● Thiết diện là hình chữ nhật ABCD

với 2 AB CD h BC AD r       

● Diện tích thiết diện 2. . ABCD S r h .

A

A B

r

h

Trang 1

3

b. Mặt phẳng cắt song song với trục của hình trụ

D

C

B

A

H

O'

O

h

r

by PHL

● Thiết diện là hình chữ nhật ABCD với AB CD h   ● Khoảng cách từ trục OO đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng d OH  với H là trung điểm của AD .

Suy ra 2 2 AH r d  .

● Diện tích thiết diện 2 ABCD S h  2 2 r d 

d

Khối cầu bán kính R

có thể tích là  4 3 V R .

Mặt cầu bán kính R

có diện tích là   2 mc 4 S R .

by PHL

O

3. Hình cầu

●

●

 4 3 V R

O

C

D CD dây cung

A B

đường kính AB

a. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng Mặt cầu cắt mặt phẳng Nếu  d R thì ( ) P cắt ( ; ) S O R theo giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng

( ) P có tâm là I và bán kính r thỏa   2 2 2 R d r

I

O

A

R

d

A

O

P

I

r

với dd( ) O,( ) P

0 d ( ) O P

đường tròn lớn ( ; ) C O R . mặt phẳng ( ) P là mặt phẳng kính.

Chú ý. đường tròn giao tuyến gọi là

R

O

Mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng Nếu  d R thì ( ; ) S O R tiếp xúc ( ) P tại tiếp điểm I và ( ) P gọi là tiếp diện của ( ; ) S O R . Điều kiện tiếp xúc.

( ) P tiếp xúc ( ) S   d R

I

P

O

by PHL

Mặt cầu không cắt mặt phẳng Nếu  d R thì ( ) P không cắt mặt cầu ( ; ) S O R .

I

by PHL

O

P

A

●

● ●

d R

b. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng

 d R  không cắt mặt cầu ( ; ). S O R tiếp xúc với ( ; ) S O R tại H .

phân biệt , M N .

với H là trung điểm của MN

  2 2 2 R d HN

●  ● 

 d R cắt mặt cầu ( ; ) S O R ● tại 2 điểm

 ( ) P và không có điểm chung  ( ) P và có 1 điểm chung

 ( ) P và có 2 điểm chung

Δ

H

O

by PHL

O

Δ H

M

N

O

R

Δ

H

R

by PHL

by PHL

R

R

R

R

R

Trang 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo