
BY BY PHẠM HOÀNG LONG PHẠM HOÀNG LONG Năm học 2022 - 2023
TÀI LIỆU CỦA ..........................................................
KNOWLEDGE IS POWER
CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ
TỰ LUẬN + TRẮC NGHIỆM
NÓN NÓN
TRỤ TRỤ
CẦU CẦU
Ôn thi ĐẠI HỌC
Đường sinh
S r
Nón - Trụ - Cầu
2
A O
S
by PHL r
h
Bán kính
Chiều cao
Góc ở đỉnh
Đáy
1. Hình nón
OSA
2 2 2 h r
●
● Diện tích xung quanh xq S r Diện tích toàn phần
2 áy tp xq S r S
Thế tích khối nón
á nón 2 y 1 1 3 3 h h r V S
●
●
●
Chú ý. Uốn hình quạt thành hình nón. Khi đó ● Bán kính của hình quạt đường sinh của hình nón tạo thành. ● Độ dài cung tròn của hình quạt chu vi đáy của hình nón tạo thành.
S
S
B
by PHL
by PHL
O1 A 1
A 2 O2
h
r1
r2
● Thế tích 2 2 1 2 1 2 1 .( ). 3 h r r r r V
● Diện tích xung quanh 1 2 xq ( ). S r r
● Diện tích toàn phần 2 x 2 p q t
2 1 . . r r S S
● Hệ thức 2 2 2
1 2 ( ) r r h
Hình nón cụt
a. Mặt phẳng cắt qua trục của hình nón
by PHL
by PHL
thiết diện
● Thiết diện là SAB cân tại S . ● Diện tích của SAB là
1 . . 2 SAB S SO AB h r
S
A B O
H
S
O I by PHL A
B
b. Mặt phẳng cắt qua đỉnh và không qua trục
● Thiết diện là SAB cân tại S . ●Các kết quả ( ) OH SAB ( , ) O ( ) SAB OH d = ( ) AB SOI IA IB
2
by PHL
r
h
2. Hình trụ
Chiều cao
Bán kính
S
r
Diện tích xung quanh xq S r Diện tích toàn phần
2
áy tp xq S
r S
●
● 2 2 Thế tích khối nón á nón 2 y h h r V S
● Chú ý. h
a. Mặt phẳng cắt đi trục của hình trụ
h
r
O D
O' C B
A
● Thiết diện là hình chữ nhật ABCD
với 2 AB CD h BC AD r
● Diện tích thiết diện 2. . ABCD S r h .
A
A B
r
h
Trang 1
3
b. Mặt phẳng cắt song song với trục của hình trụ
D
C
B
A
H
O'
O
h
r
by PHL
● Thiết diện là hình chữ nhật ABCD với AB CD h ● Khoảng cách từ trục OO đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng d OH với H là trung điểm của AD .
Suy ra 2 2 AH r d .
● Diện tích thiết diện 2 ABCD S h 2 2 r d
d
Khối cầu bán kính R
có thể tích là 4 3 V R .
Mặt cầu bán kính R
có diện tích là 2 mc 4 S R .
by PHL
O
3. Hình cầu
●
●
4 3 V R
O
C
D CD dây cung
A B
đường kính AB
a. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng Mặt cầu cắt mặt phẳng Nếu d R thì ( ) P cắt ( ; ) S O R theo giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng
( ) P có tâm là I và bán kính r thỏa 2 2 2 R d r
I
O
A
R
d
A
O
P
I
r
với dd( ) O,( ) P
0 d ( ) O P
đường tròn lớn ( ; ) C O R . mặt phẳng ( ) P là mặt phẳng kính.
Chú ý. đường tròn giao tuyến gọi là
R
O
Mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng Nếu d R thì ( ; ) S O R tiếp xúc ( ) P tại tiếp điểm I và ( ) P gọi là tiếp diện của ( ; ) S O R . Điều kiện tiếp xúc.
( ) P tiếp xúc ( ) S d R
I
P
O
by PHL
Mặt cầu không cắt mặt phẳng Nếu d R thì ( ) P không cắt mặt cầu ( ; ) S O R .
I
by PHL
O
P
A
●
● ●
d R
b. Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
d R không cắt mặt cầu ( ; ). S O R tiếp xúc với ( ; ) S O R tại H .
phân biệt , M N .
với H là trung điểm của MN
2 2 2 R d HN
● ●
d R cắt mặt cầu ( ; ) S O R ● tại 2 điểm
( ) P và không có điểm chung ( ) P và có 1 điểm chung
( ) P và có 2 điểm chung
Δ
H
O
by PHL
O
Δ H
M
N
O
R
Δ
H
R
by PHL
by PHL
R
R
R
R
R
Trang 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.