Quảng cáo
Tổng hợp lý thuyết nón - trụ - cầu - Lê Minh Tâm
QR

Tổng hợp lý thuyết nón - trụ - cầu - Lê Minh Tâm

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 50 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Tâm, tổng hợp lý thuyết chung và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề nón – trụ – cầu, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12 phần Hình học chương 2. Chủ đề 01 . KHỐI NÓN. + Dạng 1.1. Tính độ dài đường sinh, bán kính đáy, đường cao 5. + Dạng 1.2. Tính diện tích xung quanh – toàn phần – thể tích 6. + Dạng 1.3. Thiết diện 8. + Dạng 1.4. Nội – ngoại tiếp 9. + Dạng 1.5. Min – max liên quan khối nón 11. + Dạng 1.6. Bài toán thực tế 13. Chủ đề 02 . KHỐI TRỤ. + Dạng 2.1. Tính độ dài đường sinh, bán kính đáy, đường cao 18. + Dạng 2.2. Tính diện tích xung quanh – toàn phần – thể tích 19. + Dạng 2.3. Thiết diện 21. + Dạng 2.4. Nội – ngoại tiếp 24. + Dạng 2.5. Min – max liên quan khối trụ 26. + Dạng 2.6. Bài toán thực tế 29. Chủ đề 03 . KHỐI CẦU. + Dạng 3.1. Tính bán kính khối cầu cơ bản 39. + Dạng 3.2. Tính diện tích mặt cầu – thể tích khối cầu 40. + Dạng 3.3. Thiết diện 42. + Dạng 3.5. Nội – ngoại tiếp 44. + Dạng 3.6. Min – max liên quan khối nón 47.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12

 Chủ đề 01. KHỐI NÓN

 Dạng 1.1. Tính độ dài đường sinh, bán kính đáy, đường cao ...................................................... 5

 Dạng 1.2. Tính diện tích xung quanh – toàn phần – thể tích ....................................................... 6

 Dạng 1.3. Thiết diện ............................................................................................................................. 8

 Dạng 1.4. Nội – ngoại tiếp .................................................................................................................. 9

 Dạng 1.5. Min – max liên quan khối nón ........................................................................................ 11

 Dạng 1.6. Bài toán thực tế ............................................................................................................... 13

 Chủ đề 02. KHỐI TRỤ

 Dạng 2.1. Tính độ dài đường sinh, bán kính đáy, đường cao .................................................... 18

 Dạng 2.2. Tính diện tích xung quanh – toàn phần – thể tích ..................................................... 19

 Dạng 2.3. Thiết diện ........................................................................................................................... 21

 Dạng 2.4. Nội – ngoại tiếp ................................................................................................................ 24

 Dạng 2.5. Min – max liên quan khối trụ.......................................................................................... 26

 Dạng 2.6. Bài toán thực tế ............................................................................................................... 29

 Chủ đề 03. KHỐI CẦU

 Dạng 3.1. Tính bán kính khối cầu cơ bản ...................................................................................... 39

 Dạng 3.2. Tính diện tích mặt cầu – thể tích khối cầu .................................................................. 40

 Dạng 3.3. Thiết diện ........................................................................................................................... 42

 Dạng 3.5. Nội – ngoại tiếp ................................................................................................................ 44

 Dạng 3.6. Min – max liên quan khối nón ........................................................................................ 47

Mục lục

Tổng Hợp Lý Thuyết Năm học: 2023-2024

 Biên soạn: Gv Lê Minh Tâm - 093.337.6281 Trang 2

A. LÝ THUYẾT CHUNG.

1. Định nghĩa.

 Trong mặt phẳng  P :

 Cho 2 đường thẳng d , cắt nhau tại O và chúng tạo thành góc với 0 0 0 90   .

 Quay  P xung quanh trục với góc không thay đổi

được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh O . Người ta thường gọi tắt mặt nón tròn xoay là mặt nón. Đường thẳng gọi là trục,

Đường thẳng d được gọi là đường sinh,

Góc 2 gọi là góc ở đỉnh.

2. Hình nón tròn xoay.

 Cho OIM vuông tại I quay quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OIM tạo thành một hình, gọi là hình nón tròn xoay (gọi tắt là hình nón). Đường thẳng OI gọi là trục, O là đỉnh, OI gọi là đường cao, OM gọi là đường sinh của hình nón. Hình tròn tâm I , bán kính R IM  là đáy của hình nón.

3. Diện tích – Thể tích.

 Cho hình nón có chiều cao là h , bán kính đáy r và đường sinh là ℓ thì có: Diện tích xung quanh: . . xq S r l  .

Diện tích đáy (hình tròn): 2 d S r  .

Diện tích toàn phần hình tròn: tp xq d S S S  

Thể tích khối nón: 2 1 1 3 3 . . V B h r h  

KHỐI NÓN

KHỐI TRÒN XOAY

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo