
TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12
Chủ đề 01. KHỐI NÓN
Dạng 1.1. Tính độ dài đường sinh, bán kính đáy, đường cao ...................................................... 5
Dạng 1.2. Tính diện tích xung quanh – toàn phần – thể tích ....................................................... 6
Dạng 1.3. Thiết diện ............................................................................................................................. 8
Dạng 1.4. Nội – ngoại tiếp .................................................................................................................. 9
Dạng 1.5. Min – max liên quan khối nón ........................................................................................ 11
Dạng 1.6. Bài toán thực tế ............................................................................................................... 13
Chủ đề 02. KHỐI TRỤ
Dạng 2.1. Tính độ dài đường sinh, bán kính đáy, đường cao .................................................... 18
Dạng 2.2. Tính diện tích xung quanh – toàn phần – thể tích ..................................................... 19
Dạng 2.3. Thiết diện ........................................................................................................................... 21
Dạng 2.4. Nội – ngoại tiếp ................................................................................................................ 24
Dạng 2.5. Min – max liên quan khối trụ.......................................................................................... 26
Dạng 2.6. Bài toán thực tế ............................................................................................................... 29
Chủ đề 03. KHỐI CẦU
Dạng 3.1. Tính bán kính khối cầu cơ bản ...................................................................................... 39
Dạng 3.2. Tính diện tích mặt cầu – thể tích khối cầu .................................................................. 40
Dạng 3.3. Thiết diện ........................................................................................................................... 42
Dạng 3.5. Nội – ngoại tiếp ................................................................................................................ 44
Dạng 3.6. Min – max liên quan khối nón ........................................................................................ 47
Mục lục
Tổng Hợp Lý Thuyết Năm học: 2023-2024
Biên soạn: Gv Lê Minh Tâm - 093.337.6281 Trang 2
A. LÝ THUYẾT CHUNG.
1. Định nghĩa.
Trong mặt phẳng P :
Cho 2 đường thẳng d , cắt nhau tại O và chúng tạo thành góc với 0 0 0 90 .
Quay P xung quanh trục với góc không thay đổi
được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh O . Người ta thường gọi tắt mặt nón tròn xoay là mặt nón. Đường thẳng gọi là trục,
Đường thẳng d được gọi là đường sinh,
Góc 2 gọi là góc ở đỉnh.
2. Hình nón tròn xoay.
Cho OIM vuông tại I quay quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OIM tạo thành một hình, gọi là hình nón tròn xoay (gọi tắt là hình nón). Đường thẳng OI gọi là trục, O là đỉnh, OI gọi là đường cao, OM gọi là đường sinh của hình nón. Hình tròn tâm I , bán kính R IM là đáy của hình nón.
3. Diện tích – Thể tích.
Cho hình nón có chiều cao là h , bán kính đáy r và đường sinh là ℓ thì có: Diện tích xung quanh: . . xq S r l .
Diện tích đáy (hình tròn): 2 d S r .
Diện tích toàn phần hình tròn: tp xq d S S S
Thể tích khối nón: 2 1 1 3 3 . . V B h r h
KHỐI NÓN
KHỐI TRÒN XOAY
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.