Quảng cáo
Phương pháp giải các bài toán HH không gian trong đề thi Quốc gia
QR

Phương pháp giải các bài toán HH không gian trong đề thi Quốc gia

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 28 trang với lý thuyết và bài tập hình học không gian, các bài tập được trích dẫn từ các đề thi Đại học – Cao đẳng. 1. Quan hệ song song + Đường thẳng song song + Đường thẳng song song với mặt phẳng + Hai mặt phẳng song song [ads] 2. Quan hệ vuông góc + Đường thẳng vuông góc mặt phẳng + Hai mặt phẳng vuông góc + Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Xem trước nội dung

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

157

 Chuyên đề 5: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

KIẾN THỨC CĂN BẢN

1. QUAN HỆ SONG SONG I. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG  Định nghĩa: a // b  a  b =  và a, b  ()  Định lí 1:





a// b

a

b

    

 ()  () = c cùng song song với a và b hoặc trùng với a hoặc b

II. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG  Định nghĩa: a // ()  a  () =   Định lí 2: (Tiêu chuẩn song song)

a // ()   

    

a// b,b a

 Định lí 3:





 

 

a//

a  ()  () = b // a

III. HAI MẶT PHẲNG SONG SONG  Định nghĩa: () // ()  ()  () =   Định lí 4: (tiêu chuẩn song song)

() // ()  



      

a,b cắt nhau

a// a ,b// b ,a .b

 Định lí 5:



 

//

a

b

          

 a // b

a c

b

a

b

 a

b

a

b

a'

b'

a

b

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

158

 Định lí 6: (Định lí Talet trong không gian) Các mặt phẳng song song định trên hai cát tuyến những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

() // () //        AB BC AC A B B C A C

AA', BB', CC' // ()

      AB BC AC A B B C A C

2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC I. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG  Định nghĩa: a  ()  a  b, b  ()  Định lí 1: (Tiêu chuẩn vuông góc)

a  () 

      

a b a c

b,c cắt nhau trong

 Định lí 2: (Định lý 3 đường vuông góc) a có hình chiếu a' trên mặt phẳng  chứa b. a  b  a'  b II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC  Định nghĩa: ()  ()

    ( , ) = 1 vuông

 a  b, b  ()  Định lí 3: (Tiêu chuẩn vuông góc)

    

a

a

    

 Định líù 4:

   

  c

         

 c  ()

C

B

C’

B’

A A’

a b

a

b c

a

b

a' H

S

A

 a

c

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

159

3. KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU I. ĐỊNH NGHĨA AB là đoạn vuông góc chung của a và b

A a, B b AB a, AB b       

II. DỰNG ĐOẠN VUÔNG GÓC CHUNG 1. a  b  Qua b dựng mặt phẳng ()  a tại A  Trong () dựng qua A, AB  b tại B AB là đoạn vuông góc chung. 2. a  b Cách 1:  Qua b dựng mặt phẳng () // a  Lấy M trên a, dựng MH    Qua H dựng a' // a cắt b tại B  Từ B dựng BA // MH cắt a tại A AB là đoạn vuông góc chung. Cách 2:  Lấy O trên a  Qua O dựng mặt phẳng   a tại O  Dựng hình chiếu b' của b trên .  Dựng OH  b'.  Từ H dựng đường thẳng // a cắt b tại B.  Qua B dựng đường thẳng // OH cắt a tại A. AB là đoạn vuông góc chung. III. KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU d(a, b) = AB độ dài đường vuông góc chung () chứa b và () // a thì d(a, b) = d(a, ())

 Vấn đề 1: HÌNH CHÓP

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT – PHƯƠNG PHÁP GIẢI

HÌNH CHÓP

I. ĐỊNH NGHĨA

Hình chóp là hình đa diện có 1 mặt là đa giác, các mặt khác là tam giác có chung đỉnh.

a

b

A

B

H

A M

B

b

a'

a

O

A B

H O

b

b'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo