Quảng cáo
29 bài toán hình lăng trụ xiên - Trần Đình Cư
QR

29 bài toán hình lăng trụ xiên - Trần Đình Cư

Nguồn: toanmath.com

Tuyển tập gồm 18 trang tuyển tập 29 bài toán hình lăng trụ xiên của tác giả Trần Đình Cư, mỗi bài toán đều có lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu : + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = b, cạnh bên AA’ hợp với mặt đáy (ABCD) một góc bằng 60 độ, mặt bên AA’D’D là hình thoi có góc A’AD nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). a. Tính thể tích của khối tứ diện ACDD’ b. Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung giữa AA’ và CD [ads] + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC có AC = a√3, BC = 3a, ACB = 30 độ. Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60 độ và mặt phẳng (A’BC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Điểm H trên cạnh BC sao cho HC = 3BH và mặt phẳng (A’AH) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (A’AC). + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài tất cả các cạnh bằng a và hình chiếu của đỉnh C trên mặt phẳng (ABB’A’) là tâm của hình bình hành ABB’A’. Tính thể tích của khối lăng trụ.

Xem trước nội dung

Lớp Toán Thầy Cư-TP Huế. SĐT: 01234332133. Toán 121: Thứ 2,4,6: 17h15. Toán 122: Thứ 3,5,7: 17h30

1

HÌNH LĂNG TRỤ XIÊN

Bài 1. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC có AC a 3, BC 3a   , 0 ACB 30  . Cạnh bên hợp

với mặt phẳng đáy góc 0 60 và mặt phẳng   A'BC vuông góc với mặt phẳng   ABC . Điểm H trên

cạnh BC sao cho HC 3BH  và mặt phẳng   A'AH vuông góc với mặt phẳng   ABC . Tính thể tích

khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ B đến mặt phẳng   A'AC

Giải

           

 

A'BC ABC

A'AH ABC A'H ABC

A'H A'BC A'AH

          

Suy ra 0 A'AH 60 

2 2 2 0 2

0

2 3

ABC.A'B'C' ABC

AH AC HC 2AC.HC.cos30 a AH a

A'H AH.tan60 a 3

3a 3 9a V S .A'H .a 3 4 4

     

  

  

Vì 2 2 2 AH AC HC HA AC AA' AC      

   

2 A'AC

3

A'ABC

2 A'AC

1 1 S AC.A'A a 3.2a a 3 2 2

9 a 3V 3 3a 4 d B; A'AC S 4 a 3

  

   

Bài 2. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, ΔABC đều có cạnh bằng a, AA' a  và đỉnh A’ cách đều A, B, C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và A’B. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (AMN)

Giải

Gọi O là tâm tam giác đều ABC   A'O ABC  

Ta có a 3 2 a 3 AM , AO AM 2 3 3   

2 2 2 2 a a 6 A'O AA' AO a 3 3      ;

2

ΔABC

a 3 S 4 

Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’:

2 3

ΔABC

a 3 a 6 a 2 V S .A'O . 4 3 4   

Ta có:

    NAMC ΔAMC 1 V S .d N, ABC 3      NAMC

ΔAMC

3V d N, ABC S  

   

2 2 2

AMC ABC NAMC 1 a 3 1 a 6 1 a 3 a 6 a 2 S S ; d N, ABC A'O V . . 2 8 2 6 3 8 6 48       

Lại có: a 3 AM AN 2   , nên ΔAMN cân tại A.

C' B'

B C

A

A'

H

E

N

O M

C' A'

A C

B

B'

Lớp Toán Thầy Cư-TP Huế. SĐT: 01234332133. Toán 121: Thứ 2,4,6: 17h15. Toán 122: Thứ 3,5,7: 17h30

2

Gọi E là trung điểm của MN, suy ra A'C a AE MN, MN 2 2   

   

2 2 2 2 2

AMN

2

3a a a 11 1 a 11 AE AN NE ; S MN.AE 4 16 4 2 16

3a 2 a 11 a 22 d C, AMN : (đvđd) 48 16 11

       

  

Bài 3. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, 0 AB a, ACB 30   ; M là

trung điểm cạnh AC. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của lăng trụ bằng 0 60 . Hình chiếu vuông góc

của đỉnh A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BM. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ điểm C’ đến mặt phẳng (BMB’)

Giải   A'H ABC A'H   là đường cao của hình lăng trụ.

AH là hình chiếu vuông góc của A A’ lên (ABC) 0 A'AH 60  

           

ABC.A'B'C' ABC

2

ABC

2 3

ABC.A'B'C'

A.BMB'

BMB' 3

A.BMB' B'.AMB6 ABC.A'B'C'

V A'H.S

a 3 3a AC 2a, MA MB AB a AH A'H 2 2

1 1 a 3 S BA.BC a.a 3 2 2 2

3a a 3 3a 3 V . 2 2 4

3V d C', BMB' d C, BMB' d A, BMB' S

1 a 3 V V V 6 8

       

  

  

  

  

Do   BM AHA'  nên BM AA' BM BB' ΔBMB'     vuông tại B

2

BMB'

1 1 a 3 S BB'.BM a 3.a 2 2 2     . Suy ra    

3 2 3a 3 a 2 3a d C', BMB' : 8 2 4  

(Cách 2:     0 a 3 3a d A, BMB' AE AH.sin AHE .sin60 2 4     )

Bài 4. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với đáy

một góc bằng 0 60 . Gọi M là trung điểm cạnh BC và I là trung điểm của AM. Biết rằng hình chiếu của điểm I lên mặt đáy A’B’C’ là trọng tâm G của ΔA'B'C' . Tính thể tích khối lăng trụ đó.

Giải

Gọi M’ là trung điểm của B’C’; K A'M'  sao cho A'K KG GM'  

Kẻ AH A'M'; H A'M'   .

Ta có AHGI là hình bình hành nên IG AH 

Hơn nữa AM' A'M'  , I là trung điểm của AM, G là trọng tâm của ΔA'B'C' nên H là trung điểm của A’K

1 A'H A'M' 6  

P

Q

B'

C'

H

M A C

B

A'

E

K H

M

B

C

G M'

A' C'

B'

A I

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo