Quảng cáo
75 câu trắc nghiệm khối đa diện - THPT Bình Phục Nhứt, Tiền Giang
QR

75 câu trắc nghiệm khối đa diện - THPT Bình Phục Nhứt, Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 7 trang với 75 bài toán trắc nghiệm thuộc chuyên đề khối đa diện của trường THPT Bình Phục Nhứt – Tiền Giang. Đáp án nằm ở trang cuối tài liệu. Trích dẫn tài liệu : + Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành: A. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều B. Năm tứ diện đều C. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều [ads] + Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là: A. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B. Một số lẻ C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5 + Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là: A. 2592100 m3 B. 2592100 m2 C. 7776300 m3 D. 3888150 m3

Xem trước nội dung

Trường THPT Bình Phục Nhứt Đề trắc nghiệm chương Khối Đa Diện

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC CHƯƠNG I KHỐI 12

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hình lập phương là đa điện lồi B. Tứ diện là đa diện lồi

C. Hình hộp là đa diện lồi D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi Câu 2: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 3: Khối đa diện đều loại {3;4} có số cạnh là: A. 14 B. 12 C. 10 D. 8

Câu 4: Khối mười hai mặt đều thuộc loại

A. {5, 3} B. {3, 5} C. {4, 3} D. {3, 4}

Câu 5: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây

A.   3;3 B.   3;4 C.   4;3 D.   5;3

Câu 6: Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A. {5;3} B. {3;4} C. {4;3} D. {3;5} Câu 7: Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là: A. 14 B. 12 C. 10 D. 8 Câu 8: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 3 B.5 C.20 D.Vô số Câu 9: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều? A. Thập nhị diện đều B. Nhị thập diện đều C. Bát diện đều D. Tứ diện đều

Câu 10: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây

A. Khối chóp tam giác đều B. Khối chóp tứ giác C. Khối chóp tam giác D. Khối chóp tứ giác đều Câu 11: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu mặt? A. 3 B.5 C.8 D.4 Câu 12 Mỗi đỉnh của nhị thập diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu mặt? A. 3 B. 12 C. 8 D.5 Câu 13: Số cạnh của một bát diện đều là: A . 12 B. 8 C. 10 D.16 Câu 14: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là : A . 20 B. 12 C. 18 D.30 Câu 15: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là: A . 30 B. 12 C. 18 D.20 Câu 16: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A. 1 3 V Bh  B. V Bh  C. 1 2 V Bh  D. 3 V Bh 

Câu 17: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông

Câu 18: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.

Câu 19: Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:

Trường THPT Bình Phục Nhứt Đề trắc nghiệm chương Khối Đa Diện

Trang 2

A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.

Câu 20: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là: A. 1 B. 2 C. 6 D. 3 Câu 21: Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành A. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều B. Năm tứ diện đều C. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều. D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều

Câu 22: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B. Một số lẻ

C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5

Câu 23: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:

A. Hai mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Năm mặt.

Câu 24: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồi C.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi Câu 25: Số mặt của một khối lập phương là: A. 4 B. 6 C. 8 D.10

Câu 26: Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1 . 3 V B h  (B là diện tích đáy ; h là chiều cao)

A. Khối lăng trụ B. Khối chóp C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật Câu 27: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 1 3 V Bh  B. V Bh  C. 1 2 V Bh  D. 3 2 V Bh 

Câu 28: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. V Bh  B. 1 3 V Bh  C. 1 2 V Bh  D. 4 3 V Bh 

Câu 29: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1

3

lần thì thể tích khối

chóp lúc đó bằng: A. V

9

B. V

6

C. V

3

D. 27

V

Câu 30: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 6 lần D. tăng 8 lần

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết   SA ABCD  và SA a 3  . Thể

tích của khối chóp S.ABCD là: A. a3 3 B. a3

4

C. a3 3

3

D. a3 3

12

Câu 32: Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo