
Bài 1. (THPT An Lão) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA ABCD và 3 SA a . Thể tích của
khối chóp . S ABCD là:
A. 3 3 a B.
3
4 a C.
3 3 3 a D.
3 3 2 a
Bài 2. (THPT An Lão) Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang vuông ở A và B, 3 , 2 2 AB a AD BC a . SA vuông góc với
đáy, mặt phẳng SCD tạo với đáy một góc
0 45 . Thểtích khối chóp . S ABC ?
A.
3 3 2 a B.
3 3 10 10 a C.
3 8 10 a D.
3 4 3 3 a
Bài 3. (THPT số 2 An Nhơn – Bình Định) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâmO , độ dài cạnh đáy bằng a, góc 60 BAC . SO vuông góc mặt phẳng ABCD và 6 SO a . Tính thể tích khối chóp . S ABC ?
A.
3 2 4 a B.
3 3 2 2 a C.
3 2 2 a D.
3 3 2 4 a
Bài 4. (THPT số 2 An Nhơn – Bình Định) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AB và CD với 2 2 AB CD a ; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và đáy và 3 SA a . Tính chiều cao h của h hình thang ABCD , biết khối chóp
. S ABCD có thể tích bằng 3 3a . A. 2 h a B. 4 h a C. 6 h a ; D. h a . Bài 5. (THPT số 3 An Nhơn – Bình Định) Cho hình chóp đều . S ABC có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a . Tính thể tích V khối chóp . . S ABC
A.
3 2 . 12 a V B.
3 3 . 6 a V C.
3 . 12 a V D.
3 . 4 a V
Bài 6. (THPT số 3 An Nhơn – Bình Định) Cho khối chóp . S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh3a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD , biết góc giữa SC và ABCD bằng
o 60 .
A. 3 18 3. V a B.
3 9 15 . 2 a V C. 3 9 3 V a D. 3 18 15. V a
Bài 7. (Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 1) Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, a là độ dài cạnh đáy. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC tạo với (SAB) góc
0 30 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
3 3 3 a B.
3 2 4 a C.
3 2 3 a . D.
3 2 2 a
Bài 8. (Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 1) Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:
A. 1 2 B. 1 8 C. 1 16 D. 1 4 Bài 9. (Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 1) Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AD DC . Hai
mặt phẳng , SMC SNB cùng vuông góc với đáy. Cạnh bên SB hợp với đáy góc 60o . Thể tích của khối
chóp . S ABCD là:
A. 3 16 15 5 a B. 3 16 15 15 a C.
3 15 a D. 3 15 3 a
Sưu tầm và biên soạn: Từ Văn Khanh - TOANMATH.com
Bài 10. (Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 1) Cho hình chóp . S ABC có , 3, 5 AB a BC a AC a và SA vuông góc với mặt đáy, SB tạo với đáy góc
45o . Thể tích của khối chóp . S ABC là:
A. 3 11 12 a B.
3
12 a C. 3 3 12 a D. 3 15 12 a
Bài 11. (Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 1) Thể tích của khối bát diện đều cạnh a là:
A.
3 2 6 a B.
3 3 3 a C.
3 3 6 a D.
3 2 3 a
Bài 12. (Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang – Lần 1) Cho khối chóp . S ABC có , 2, 3 SA a SB a SC a . Thểtích lớn nhất của khối chóp là:
A.
3 6 6 a B.
3 6 3 a C. 3 6 a D.
3 6 2 a
Bài 13. (Cái Bè – Tiền Giang) Cho khối chóp đều . S ABC có cạnh đáy bằng a , tính thể tích khối chóp . S ABC biết cạnh bên bằng a là
A.
3
. 11 12 S ABC a V . B.
3
. 3 6 S ABC a V . C.
3
. 12 S ABC a V . D.
3
. 4 S ABC a V .
Bài 14. (Cái Bè – Tiền Giang) Cho khối chóp . S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp . S ABCD biết góc giữa SC và ABCD bằng
0 60 .
A. 3 . 18 3 S ABCD V a . B.
3
. 9 15 2 S ABCD a V . C. 3 . 9 3 S ABCD V a . D. 3 . 18 15 S ABCD V a .
Bài 15. (Chuyên – Hạ Long – Quảng Ninh – Lần 1) Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
3. SA a Tính thể tích khối chóp . . S BCD
A.
3 3 . 3 a B.
3 3 . 6 a C.
3 3 . 4 a D.
3 3 . 2 a
Bài 16. (Cái Bè – Tiền Giang) Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 . cm Tính thể tích khối lập phương đó. A. 3 1 . cm B. 3 27 . cm C. 3 8 . cm D. 3 64 . cm Bài 17. (Cái Bè – Tiền Giang) Cho hình chóp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.