
http://www.toanmath.com/ Thầy NGUYỄN TIẾN ĐẠT https://www.facebook.com/thaydat.toan
BẠN KHÔNG THÊม THAY ĐÔมI ĐIǶCH ĐÊǶN NÊǶU BẠN KHÔNG ĐÔมI THAY CON ĐƯƠDZ NG 1
HÌNH KHÔNG GIAN THỂ TÍCH TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO FULL
Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
HÌNH KHÔNG GIAN THỂ TÍCH
ÔN TẬP 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9 – 10 1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông: Cho ABC vuông ở A . Ta có:
a) Định lý Pitago : 2 2 2 BC AB AC
b) 2 2 . ; . BA BH BC CA CH CB
c) . . AB AC BC AH
d) 2 2 2 1 1 1 AH AB AC
e) 2 BC AM
f) sin ,cos ,tan ,cot b c b c B B B B a a c b
g) .sin .cos , .sin .cos , sin cos b a B a C c a b b B B a C C a
.tan .cot b c B c C 2. Hệ thức lượng trong tam giác thường Định lý hàm số côsin: 2 2 2 2 .cos a b c bc A
Định lý hàm số sin: 2 sin sin sin a b c R A B C
3. Các công thức tính diện tích a) Công thức tính diện tích tam giác
. 1 1 . sin 2 2 4 a abc S a b C pr p p a a p b p c R h với 2 a b c p
Đặc biệt: ABC vuông ở A : 1 . 2 S AB AC
ABC đều cạnh ABC :
2 3 4 a S
b) Diện tích hình vuông: S cạnh x cạnh c) Diện tích hình chữ nhật: S dài x rộng
d) Diện tích hình thoi: 1 2 S (chéo dài x chéo ngắn)
a
c b
A
M B C H
http://www.toanmath.com/ Thầy NGUYỄN TIẾN ĐẠT https://www.facebook.com/thaydat.toan
BẠN KHÔNG THÊม THAY ĐÔมI ĐIǶCH ĐÊǶN NÊǶU BẠN KHÔNG ĐÔมI THAY CON ĐƯƠDZ NG 2
e) Diện tích hình thang: 1 2 S (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao
f) Diện tích hình bình hành: S đáy x chiều cao g) Diện tích hình tròn: 2 S R
ÔN TẬP 2: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 11 A. QUAN HỆ SONG SONG §1.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG 1. Định nghĩa Đường thẳng và mặt phẳng gọi là song song với nhau nếu chúng không có điểm nào chung.
a P a P &
2.Các định lý: Định lý 1: Nếu đường thẳng a
không nằm trên mặt phẳng và song song với một đường thẳng
nào đó nằm trên thì a song
song với .
a
b a a
b
& &
Định lý 2: Nếu đường thẳng a
song song với mặt phẳng P thì
mọi mặt phẳng Q chứa a mà
cắt P thì cắt theo giao tuyến
song song với a .
( )
a P
a Q b a
P Q b
&
&
Định lý 3: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng cũng song song với đường thẳng đó.
P Q b
P a b a
Q a
& &
&
§2.HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 1. Định nghĩa: Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng không có điểm nào chung.
P Q P Q &
a
(P)
α
b
a
Q
P
b
a
Q
P
b
a
Q
P
http://www.toanmath.com/ Thầy NGUYỄN TIẾN ĐẠT https://www.facebook.com/thaydat.toan
BẠN KHÔNG THÊม THAY ĐÔมI ĐIǶCH ĐÊǶN NÊǶU BẠN KHÔNG ĐÔมI THAY CON ĐƯƠDZ NG 3
2. Các định lý:
Định lý 1: Nếu mặt phẳng P
chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau và cùng song song với mặt phẳng Q thì P và Q song song
với nhau.
,
,
a b P
a b I P Q
a Q b Q
&
& &
Định lý 2: Nếu một đường thẳng nằm một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng kia.
P Q a Q a P
& &
Định lý 3: Nếu hai mặt phẳng P
và Q song song thì mọi mặt
phẳng R đã cắt P thì phải cắt
Q và các giao tuyến của chúng
song song.
P Q
R P a a b
R Q b
&
&
B. QUAN HỆ VUÔNG GÓC §1.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG 1. Định nghĩa: Một đường thẳng được gọi là vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng đó.
, a P a c c P
2. Các định lý: Định lý 1: Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt
phẳng P thì đường thẳng d
vuông góc với mặt phẳng P .
,
,
d a d b
a b P d P
a b
Định lý 3: (Ba đường vuông góc) Cho đường thẳng a không vuông
góc với mặt phẳng P và đường
thẳng b nằm trong P . Khi đó,
,
'
a P b P
b a b a
I …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.