Quảng cáo
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Thể tích khối đa diện
QR

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Thể tích khối đa diện

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 50 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề thể tích khối đa diện, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tổng ôn kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Thể tích khối đa diện: 1. Công thức tính thể tích khối chóp. 2. Công thức tính thể tích khối lăng trụ. + Công thức tính thể tích khối lập phương. + Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật. 3. Xác định diện tích đáy. 4. Xác định chiều cao. + Hình chóp có một mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam giác chứa trong mặt bên vuông góc với đáy. + Hình chóp có hai mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là giao tuyến của hai mặt bên cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. + Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau: Chân đường cao của hình chóp là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

 Thể tích khối chóp   đ chóp áy 1 . chiều cao . 3 V S

 Thể tích khối lăng trụ  đ lăng trụ áy. chiều cao . V S

Thể tích khối lập phương 3 V a  với a là cạnh.

Thể tích khối hộp chữ nhật V abc  với , , a b c lần lượt là chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

 Xác định diện tích đáy:

1 1 sin ( )( )( ) , 2 ABC a S ah ab C p p a p b b c a         với

2 a b c p    

    tam giác vuông

1 (tích hai cạnh góc vuông) 2 S    

2

tam giác đều

(cạnh) 3 4 S

  

2

tam giác vuông cân

(cạnh huyền) 4 S      Hình thang

(đáy lớn đáy bé) chiều cao 2 S

   Hình chữ nhật dài rộng . S   2 Hình vuôn (cạnh) . g S

 Xác định chiều cao:

 Hình chóp có 1 mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam giác

chứa trong mặt bên vuông góc với đáy.

 Hình chóp có 2 mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là giao tuyến của hai mặt bên

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy.  Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau: Chân đường cao của hình chóp là tâm đường tròn ngoại tiếp đa

giác đáy. Cần nhớ: Tỉ số thể tích khối chóp có đáy là tam giác Cho khối chóp . , S ABC trên các đoạn thẳng , , SA SB SC lần lượt lấy các điểm , , A B C    khác . S Khi đó ta luôn có tỉ số thể tích:

.

.

S A B C

S ABC

V SA SB SC V SA SB SC

         

Chỉ có tỉ số thể tích khối chóp đáy tam giác, không có tỉ số khối chóp đáy tứ giác. Khi tính tỉ số khối tứ giác, ta cần chia ra những hình chóp có đáy là tam giác.

CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ VỚI ĐỀ MINH HỌA

DẠNG CÂU HỎI NHẬN BIẾT Câu 1. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B , chiều cao bằng h là

A. 1 3 V Bh  . B. 2 3 V Bh  . C. V Bh  . D. 3 V Bh  .

Câu 2. Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 216 . B. 18. C. 36 . D. 72 .

Câu 3. Thể tích khối lập phương cạnh 2 bằng

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Vấn đề 8

b

A

a

S

c

B

C

C A

B

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 .

Câu 4. Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 4 h  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 6. B. 12. C. 36. D. 4. Câu 5. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2 2a , chiều cao bằng 3 a là

A.

3 2 3 9 a V  . B.

3 2 3 3 a V  . C. 3 2 3 V a  . D.

3 3

3 a V  .

Câu 6. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2 a , chiều cao bằng 2a là

A. 3 6 V a  . B.

3

3 a V  . C. 3 2 V a  . D.

3 2

3

a V  .

Câu 7. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng a là

A. 3 3 V a  . B.

3

3 a V  . C. 3 V a  . D.

3 2

3 a V  .

Câu 8. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3,4,5 bằng A. 120 V  . B. 20 V  . C. 30 V  . D. 60 V  .

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy 6 B  và chiều cao 3 h  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 6. B. 18. C. 9. D. 36.

Câu 10. Thể tích khối lập phương cạnh 5 bằng

A. 15. B. 25 . C. 125. D. 75.

Câu 11. Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 6 3 . Thể tích của khối lập phương đó bằng

A. 81 3 . B. 216 . C. 24 3 . D. 162 6 .

Câu 12. Thể tích khối lập phương . ABCD A B C D  có 3 AC a  bằng A. 3 a . B. 2 a . C. 2a. D. 3a .

Câu 13. Cho khối lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 294. Thể tích của khối lập phương đó bằng

A. 147 147 2 2 . B. 49 . C. 343. D. 147

2 .

Câu 14. Thể tích khối lập phương . ABCD A B C D  có 6 AC a  bằng

A. 3 8a . B. 3 6 6 a . C. 3 2 2 a . D. 3 3 3 a .

Câu 15. Khối chóp .S ABC có thể tích 2 2

3 V  và diện tích đáy 3 B  . Chiều cao của khối chóp

.S ABC bằng

A. 2 6

9 . B. 2 6

3 . C. 2 2

3 . D. 2 6

27 .

Câu 16. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3;5;7 . Thể tích của khối hộp đó bằng

A. 35. B. 105

2 . C. 105. D. 15.

Câu 17. Thể tích khối lập phương . ABCD A B C D  có 2 AB bằng A. 2 2 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 18. Cho khối chóp .S ABCD có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo