Quảng cáo
Chuyên đề Số phức - Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn
QR

Chuyên đề Số phức - Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu chuyên đề số phức được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo trung tâm luyện thi đại học Vĩnh Viễn, thành phố Hồ Chí Minh gồm 7 trang bao gồm lý thuyết số phức và các bài toán số phức được trích từ các đề tuyển sinh Cao đẳng – Đại học có lời giải chi tiết. Nội dung tài liệu gồm 2 phần: Phần A . Lý thuyết số phức cần nắm vững: Gồm các nội dung: 1. Định nghĩa số phức. 2. Môđun của số phức. 3. Biểu diễn hình học của số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy. 4. Dạng lượng giác của số phức. 5. Các phép toán về số phức. 6. Lũy thừa số phức. 7. Căn bậc n của số phức. Phần B . Bài tập: Trích dẫn 22 bài toán số phức trong đề thi THPT môn Toán, đề tuyển sinh Cao đẳng – Đại học môn Toán các năm trước (từ năm 2009 đến năm 2011), các bài toán đều có lời giải chi tiết. Tài liệu giúp quý thầy, cô tham khảo và giúp các em học sinh khối 12 học tốt chủ đề số phức thuộc chương trình Giải tích 12 chương 4. [ads]

Xem trước nội dung

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

281

 Chuyên đề 9: SỐ PHỨC

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI 1. SỐ PHỨC z = a + ib với i2 = 1 a, b  a là phần thực b là phần ảo Số phức liên hợp của z là:   z a ib 2. MÔĐUN z = a + ib (a; b  )

Môđun:    2 2 z a b zz

3. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC: z = a + ib (a, b  )

M(a; b) là ảnh của z:    2 2 OM r a b môđun của z

 (Ox,OM)  + k  2 là Argument của z, argz =

4. DẠNG LƯỢNG GIÁC z = r(cos + isin) z = rei r = z  = argz 5. CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨC  Phép cộng: z1 + z2 = (a1 + a2) + i(b1 + b2)  Phép trừ: z1  z2 = (a1  a2) + i(b1  b2)  Phép nhân: z1.z2 = (a1a2 + b1b2) + i(a1b2 + a2b1)

 Phép chia:     

1 1 2 1 2 1 2 1 2 2 1 2 2 2 2 1 1 2

z z z a a b b i(a b a b ) z a b z

Với dạng lượng giác: z1z2 = rr'[cos( + ) + isin( + )] = rr'ei( + )

  i( ) 1

2

z r r cos( ) isin( ) e z r r

      

6. LŨY THỪA SỐ PHỨC z = r (cos + isin) zn = rn(cosn + isinn) công thức de Moirve zn =rnein

7. CĂN BẬC n z = r (cos + isin) = rei (r > 0)

       

                       

n n

k2n i n n n n

k2n k2n z r cos isin n n n n

z re

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học

282

B. ĐỀ THI

Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

Tìm tất cả các số phức z, biết 2 2 z z z   .

Giải

Giả sử z = x + yi với x, y  R .

Ta có: 2 2 2 2 2 z z z (x iy) x y x iy        

2 2 2 2 x y 2xyi x y x yi       

2 2 2 2 2 x 2y x y x x y

1 y 2xy y 0 x 2

                  

2 4y 1 x 0

1 y 0 x 2

            

1 1 x x x 0 2 2 y 0 1 1 y y 2 2

                         

.

Vậy 1 1 1 1 z 0, z i, z i 2 2 2 2      .

Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

Tính môđun của số phức z, biết      2z 1 1 i z 1 1 i 2 2i        .

Giải

Giả sử z = x + yi với x, y  R.

Ta có:      2z 1 1 i z 1 1 i 2 2i       

        2 x yi 1 1 i x yi 1 1 i 2 2i                  

3x 3y 2 x y 0      

1 x 3

1 y 3

   

. Suy ra: z = 1 1 i 3 3 

Do đó: 1 1 2 z 9 9 3    .

Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011

Tìm số phức z, biết 5 i 3 z 1 0 z    .

Giải

Giả sử z = x + yi .

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

283

Ta có: 5 i 3 z 1 0 z       zz 5 i 3 z 0    

    2 2 x y 5 i 3 x yi 0          2 2 x y x 5 y 3 i 0      

2 2 x y x 5 0

y 3 0

     

  

2 x x 2 0

y 3

    

 

x 1 x 2

y 3

   

.

Vậy z 1 i 3  hoặc z 2 i 3   .

Bài 4: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011

Tìm phần thực và phần ảo của số phức

3 1 i 3 z 1 i

         

.

Giải Cách 1:

Ta có: z =

2 3

2 3 1 3i 3 9i 3 3i

1 3i 3i i

  

  

= 1 3i 3 9 3 3i 1 3i 3 i       = 4 i 1 

=   2 4 i 1

i 1

 

=2 + 2i

Vậy số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là 2. Cách 2: Có thể giải bằng cách chuyển về dạng lượng giác như sau:

Ta có:

3 2 cos isin 3 3 z

2 cos isin 4 4

                              

= cos isin 2 2 3 3 cos isin 4 4

    

= 3 3 2 2 cos isin 4 4                      

= 2 2 cos isin 2 2i 4 4           

.

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011

Tìm số phức z, biết   z 2 3i z 1 9i    .

Giải Gọi z = x + yi với x, y  R.

Ta có:   z 2 3i z 1 9i     (x + yi) – (2 + 3i)(x – yi) = 1 – 9i

 (x + yi) – (2x – 2yi + 3xi + 3y) = 1 – 9i

 (–x – 3y) + (3y – 3x)i = 1 – 9i  x 3y 1 3y 3x 9       

x 2 y 1    

.

Vậy z = 2 – i. Bài 6: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011

Cho số phức z thoả mãn (1+2i)2z + z = 4i – 20. Tính môđun của z.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo