Quảng cáo
4 đề trắc nghiệm chuyên đề số phức - Bùi Thế Việt
QR

4 đề trắc nghiệm chuyên đề số phức - Bùi Thế Việt

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 44 trang bao gồm 4 đề trắc nghiệm chuyên đề số phức do tác giả Bùi Thế Việt biên soạn, mỗi đề gồm 105 câu trắc nghiệm số phức với phần lớn là các câu hỏi và bài toán có độ khó cao, tài liệu thích hợp để tìm hiểu và rèn luyện các bài toán vận dụng cao về chủ đề số phức, đây là dạng toán thường được sử dụng để phát triển các câu phân loại trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán, đề tuyển sinh Đại học – Cao đẳng môn Toán. Trích dẫn tài liệu 4 đề trắc nghiệm chuyên đề số phức – Bùi Thế Việt : + Cho số phức u = 2 − 5i và v = −3 + 2i. Nhận xét nào sau đây là sai? A. u − v = 5 − 7i. B. 3u − v = 9 + 9i. C. u + v = −1 − 3i. D. 2u − 3v = 13 − 16i. [ads] + Khi số phức z thay đổi tùy ý thì tập hợp các số 2z + 2z‾ là? A. Tập hợp các số thực dương. B. Tập hợp các số thực không âm. C. Tập hợp các số thực. D. Tập hợp các số phức không phải số ảo. + Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z − 3| = |z + i|. A. Đường thẳng y = −4x + 1. B. Đường thẳng y = −5x + 3. C. Đường thẳng y = −3x + 4. D. Đường thẳng y = −x + 3.

Xem trước nội dung

CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

ĐỀTỰLUYỆN (Đềthi 105 câu / 11 trang)

ĐỀTRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017

Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Sốphức

Đềsố25 Họvà tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Facebook : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Bài 1. Cho sốphức z thỏa mãn |z| = 3. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của sốphức w = z+1

z thuộc một đường ellipse. Tìm tâm sai e của ellipse đó.

A. e = 3

25

√

43 B. e = 22

25

√

41 C. e = 3

25

√

41 D. e = 22

25

√

43

Bài 2. Một acgumen của sốphức z ̸= 0 là φ thì một acgumen của z 1 + i là

A. −φ −π

4 B. φ + π

2 C. φ −π D. −φ + π

4

Bài 3. Tính z = 1 2 −5i

A. z = 2

29 ± 5

29i B. z = 1

29 + 7

29i C. z = 2

29 + 5

29i D. z = 1

29 −7

29i

Bài 4. Cho sốphức z thỏa mãn |z −12 −5i| = 3. Tìm giá trịnhỏnhất của |z|.

A. 16 B. 12 C. 9 D. 10

Bài 5. Khi sốphức z thay đổi tùy ý thì tập hợp các số2z + 2z là

A. Tập hợp các sốthực dương B. Tập hợp các sốthực không âm C. Tập hợp các sốthực D. Tập hợp các sốphức không phải sốảo

Bài 6. Cho sốphức z thỏa mãn |z −12 −5i| = 3. Tìm giá trịlớn nhất của |z|.

A. 12 B. 16 C. 10 D. 9

Bài 7. Tìm tất cảgiá trịcủa m đểphương trình 2z2 −(3 + 8i)z −m −4i = 0 có một nghiệm thực.

A. m = 2 B. m = −4 C. m = 1 D. m = −3

Bài 8. Tìm sốphức z sao cho 3 −z 1 + i −2z = 2 −i

A. z = −3

13 + 3

13i B. z = −2

13 + 2

13i C. z = −3

13 + 2

13i D. z = −2

13 + 3

13i

Bài 9. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. |z1 + z2| ≤|z1| + |z2| B. |z1 + z2| > |z1| + |z2| C. |z1 + z2| ≥|z1| + |z2| D. |z1 + z2| < |z1| + |z2|

Bài 10. Tìm modulus của sốphức z = (2 −i) (1 −3i).

A. |z| = 2 √

7 B. |z| = 2 √

5 C. |z| = 4 √

2 D. |z| = 5 √

2

Bài 11. Tính Argument của sốphức z = − √

3 + i 12.

A. arg(z) = 0 B. arg(z) = 5

6 C. arg(z) = 5π

6 D. arg(z) = 1 4096

Bùi ThếViệt - Trang 1/11

Bài 12. Tìm điều kiện của sốnguyên dương n đểzn = 1 + √

3i n là sốthực.

A. n chia hết 3 B. n chia cho 3 dư 1 C. n chia cho 4 dư 1 D. n chia cho 3 dư 2

Bài 13. Tìm phần ảo của sốphức z =

cos 9π

17 + i sin 9π

17

5

cos 2π

17 −i sin 2π

17

3.

A. 0 B. −1 C. 2 D. 1

Bài 14. Cho sốphức z thỏa mãn |z| = 2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của sốphức

w = 2016 + 2017i

z thuộc một đường tròn. Tìm bán kính r của đường tròn đó.

A. r = 1

2

√

1626509 B. r = 1

2

√

8132545 C. r = 3

2

√

1626509 D. r = 3

2

√

8132545

Bài 15. Cho các sốphức z và w thỏa mãn zw ̸= 1 và |z| = 1 hoặc |w| = 1. Cho A = z −w

1 −zw. Tính

|A|

A. |A| = 1 B. |A| = 1

2 C. |A| = 3

2 D. |A| = 2

Bài 16. Cho sốphức z thỏa mãn 2ℜ(z) −3ℑ(z) = 6 với ℜ(z), ℑ(z) là phần thực, phần ảo của z. Khi đó giá trịnhỏnhất của |z| là :

A. 5 √

13

B. 6 √

13

C. 8 √

13

D. 7 √

13

Bài 17. Cho sốphức u = 2 −5i và v = −3 + 2i. Nhận xét nào sau đây là sai ?

A. u −v = 5 −7i B. 3u −v = 9 + 9i C. u + v = −1 −3i D. 2u −3v = 13 −16i

Bài 18. Cho iz3 + z2 −z + i = 0. Khi đó giá trịcủa |z| là :

A.

√

5 B.

√

2 C. 1 D. 2

Bài 19. Cho z1, z2, z3 là ba nghiệm phức của phương trình z3 + 8 = 0. Tính |z1| + |z2| + |z3|.

A. 3 B. 2 + √

3 C. 6 D. 2 + 2 √

3

Bài 20. Cho sốphức z = (1 + 2i) (1 + i)

−2 −3i . Kết luận nào sau đây là đúng khi nói vềargument của số

phức z. A. arg(z) > 0 B. arg(z) < 0 C. arg(z) không xác định D. arg(z) = 0

Bài 21. Gọi z1, z2, z3, z4, z5, z6 là 6 nghiệm phức của phương trình z6 +8 = 0. Tính |z1|+|z2|+|z3|+ |z4| + |z5| + |z6|. A. 6 √

2 B. 6 √

3 C. 3 √

2 D. 2 √

3

Bài 22. Cho sốphức z = 3 + 2i. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói tới sốphức w = z −1

z −2

A. Phần ảo của w là −2

5 B. Phần thực của w là 3

4

C. Phần ảo của w là 1

4 D. Phần thực của w là −6

5

Bùi ThếViệt - Trang 2/11

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo