Quảng cáo
Kỹ thuật tạo số phức liên hợp giải nhanh bài toán số phức vận dụng cao - Nguyễn Minh Tuấn
QR

Kỹ thuật tạo số phức liên hợp giải nhanh bài toán số phức vận dụng cao - Nguyễn Minh Tuấn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 6 trang được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Tuấn hướng dẫn giải nhanh bài toán số phức vận dụng cao bằng kỹ thuật tạo số phức liên hợp kèm theo bài tập áp dụng. Nội dung tài liệu được chia thành 2 phần: + Phần 1. 9 ví dụ hướng dẫn kỹ thuật tạo số phức liên hợp để giải nhanh các bài toán số phức ở mức độ vận dụng cao (khó). + Phần 2. 51 bài tập vận dụng. Các bài toán được liệt kê trong tài liệu đều ở mức vận dụng cao, rất cao. Thông qua kỹ thuật nhỏ trên, tác giả Nguyễn Minh Tuấn hy vọng các em sẽ vận dụng linh hoạt các công thức biến đổi của số phức để tìm ra lời giải một cách ngắn gọn nhất. [ads] Trích dẫn tài liệu kỹ thuật tạo số phức liên hợp giải nhanh bài toán số phức vận dụng cao – Nguyễn Minh Tuấn: + Cho ba số phức a,b, c thỏa mãn a + b + c = 0 và |a| = |b| = |c| = 1. Đặt w = a^2 + b^2 + c^2. Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng? A. w là số thực không âm. B. w = 0. C. w là số thuần ảo. D. w là số thực dương. + Cho số phức z tùy ý, xét hai số phức α = z^2 + z‾, β = z.z‾ + i(z − z‾). Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. α là số thực, β là số thuần ảo. B. α là số thuần ảo, β là số thực. C. Cả hai số đều là số thực. D. Cả hai số đều là số thuần ảo. + Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = |z2| = 1 và z1.z2 ≠ 1. Tìm phần ảo của số phức w = (z1 + z2)/(1+ z1z2)? A. Phần ảo bằng 1. B. Phần ảo bằng -1. C. Phần ảo bằng 0. D. Phần ảo lớn hơn.

Xem trước nội dung

KỸTHUẬT TẠO SỐPHỨC LIÊN HỢP

NGUYỄN MINH TUẤN - POPEYE NGUYỄN

Đây là một kỹthuật tưởng chừng như đơn giản nhưng nhờđó ta lại có thểgiải quyết được rất

nhiều những bài toán vận dụng cao của sốphức một cách nhanh chóng.

Một sốcông thức liên can

1. z + z = 2R(z), z = z

2. z = z khi z là sốthực

3. z −z

2i = I(z)

4. z ± z′ = z ± z, z.z′ = z.z′, z z′ = z

z′

5. z.z = |z|2, vậy nếu |z| = 1 thì 1

z = z

Câu 1. Cho sốphức z ̸= 1 thỏa mãn z +1

z −1 là sốthuần ảo. Tìm |z| ?

A. |z| = 1 B. |z| = 1

2 C. |z| = 2 D. |z| = 4

GIẢI. Từgiảthiết ta có z +1

z −1 + z +1

z −1 = 0 ⇐⇒z +1

z −1 + z +1

z −1 = 0 = ⇐⇒2z.z−2 = 0 ⇐⇒|z| = 1. Chọn A.

Câu 2. Cho sốphức z thỏa mãn |z| = 5 và iz +4 là sốthuần ảo, tìm sốphức nghịch đảo của z ?

A. z−1 = 3

25 + 4

25 i B. z−1 = 3

25 −4

25 i C. z−1 = 4

25 −3

25 i D. z−1 = 4

25 + 3

25 i

GIẢI. Từgiảthiết ta có iz +4+ iz +4 = 0 ⇐⇒iz −iz +8 = 0 ⇐⇒2I(z)i2 +8 = 0 ⇐⇒I(z) = 4

Như vậy R(z) = ±3. Trong các đáp án trên thì có B thỏa mãn z−1 là đúng.

Câu 3. Cho sốphức z ̸= 1 và |z| = 1. Tìm phần thực của sốphức 1 1−z ?

A. 2 B. −2 C. −1

2 D. 1

2

GIẢI. Ta có 2R µ 1 1−z

¶ = 1 1−z + 1 1−z = 1 1−z + 1 1−z = 2−z −z 1−z −z + z.z = 1.

Vậy 2R µ 1 1−z

¶ = 1 ⇐⇒R µ 1 1−z

¶ = 1

2. Chọn đáp án D

Câu 4. Cho z là sốphức thực sựvà thỏa mãn 1 |z|−z có phần thực bằng 4. Tính |z| ?

A. |z| = 1

4 B. |z| = 1

8 C. |z| = 4 D. |z| = 1

16

GIẢI. Từgiảthiết ta có 1 |z|−z + 1 |z|−z = 8 ⇐⇒ 1 |z|−z + 1 |z|−z = 8 ⇐⇒ 2|z|−z −z |z|2 −|z|(z + z)+ z.z = 8 ⇐⇒

1 |z| = 8 ⇐⇒|z| = 1

8. Chọn B

Câu 5. Cho hai sốphức z1, z2 thỏa mãn |z1| = |z2| = 1 và z1z2 ̸= 1. Tìm phần ảo của sốphức w = z1 + z2 1+ z1z2 ?

A. Phần ảo bằng 1 B. Phần ảo bằng -1

C. Phần ảo bằng 0 D. Phần ảo lớn hơn 1

NGUYỄN MINH TUẤN - POPEYE NGUYỄN 1 Trang 1/6 - Mã đềthi 69

GIẢI. Vì |z1| = |z2| = 1 nên 1

z1 = z1, 1

z2 = z2. Ta có z1 + z2

1+ z1z2 =

1 z1 + 1

z2

1+ 1

z1 . 1

z2

= z1 + z2

1+ z1.z2 = z1 + z2

1+ z1z2 . Vậy w

là sốthực, chọn C.

Câu 6. Cho ba sốphức a,b, c thỏa mãn a + b + c = 0 và |a| = |b| = |c| = 1. Đặt w = a2 + b2 + c2. Hỏi

khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. w là sốthực không âm B. w = 0

C. w là sốthuần ảo D. w là sốthực dương

GIẢI. Ta có w = (a+b+c)2−2(ab+bc+ca) = −2abc µ1

a + 1

b + 1

c

¶ = −2abc(a+b+c) = −2abc.a+ b + c = 0.

Vậy chọn B.

Câu 7. Cho z là sốphức thực sựvà thỏa mãn 1+ z + z2

1−z + z2 là sốthực. Tìm modulus của sốphức z ?

A. |z| = p

2 B. |z| = p

3 C. |z| = 1 D. |z| = 1 p

2

GIẢI. Ta có 1+ z + z2

1−z + z2 = 1+2 z 1−z + z2. Đểnó là sốthực thì z 1−z + z2 ∈R hay 1−z + z2

z ∈R. Tức là

1−z + z2

z = 1−z + z2

z ⇐⇒1−z + z2

z = 1−z + z2

z ⇐⇒|z|2(z −z) = z −z ⇐⇒|z| = 1

. Chọn đáp án C

Câu 8. Cho sốphức z thỏa mãn z6 −z5 + z4 −z3 + z2 −z + 1 = 0. Tìm phần thực của sốphức w =

z(z2 −z +1)

A. 1 B. 0 C. 1

2 D. 2

GIẢI. Từgiảthiết ta có z7 +1

z +1 = 0 ⇐⇒z7 = −1 hay suy ra |z| = 1. Ta lại có từgiảthiết z(z2 −z +

1)(z3 −1)+1 = 0 ⇐⇒w = 1 1−z3. Chú ý rằng |z3| = 1 theo kết quảcâu 3 ta có ngay R(w) = 1

2. Chọn

đáp án C.

Câu 9. Cho sốphức z thỏa mãn ¯¯¯¯z + 1

z

¯¯¯¯ = 2 p

3. Tìm giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của |z| ?

A. max|z| = 2+ p

3, min|z| = 2− p

3 B. max|z| = 1+ p

3, min|z| = 2− p

3

C. max|z| = 3+ p

3, min|z| = 4− p

3 D. max|z| = 2+ p

3, min|z| = 4− p

3

GIẢI. Ta có ¯¯¯¯z + 1

z

¯¯¯¯

2 = 12 ⇐⇒ µ z + 1

z

¶µ

z + 1

z

¶ = 12 ⇐⇒|z|4 +(z + z)2 −2|z|2 +1

|z|2 = 12 ≥|z|4 −2|z|2 +1

|z|2 .

Ta có đánh giá này vì tất cảđều là sốthực. Vậy |z|4−2|z|2+1 ≤12|z|2 ⇐⇒7−4 p

3 ≤|z|2 ≤7+4 p

3 ⇐⇒

2− p

3 ≤|z| ≤2+ p

3. Chọn đáp án A

Lời kết: Các bài toán trên đều ởmức vận dụng cao, rất cao. Thông qua kỹthuật nhỏtrên, tác

giảhy vọng các em sẽvận dụng linh hoạt các công thức biến đổi của sốphức đểtìm ra lời giải

một cách ngắn gọn nhất. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng inbox vào tài khoản Facebook: Popeye

Nguyễn. Xin cảm ơn

NGUYỄN MINH TUẤN - POPEYE NGUYỄN 2 Trang 2/6 - Mã đềthi 69

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo