Quảng cáo
50 câu trắc nghiệm tổng ôn số phức có lời giải chi tiết - Lê Viết Nhơn
QR

50 câu trắc nghiệm tổng ôn số phức có lời giải chi tiết - Lê Viết Nhơn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 15 trang tuyển tập 50 câu hỏi trắc nghiệm tổng ôn chuyên đề số phức được trích từ các đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017. Các câu hỏi được phân tích và giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu : + Cho số phức z = 3 – 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i B. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2 C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 [ads] + Trên trường số phức C, cho phương trình az^2 + bz + c = 0 (a, b, c ∈ R, a ≠ 0). Chọn khẳng định sai: A. Phương trình luôn có nghiệm B. Tổng hai nghiệm bằng -b/a C. Tích hai nghiệm bằng c/a D. Δ = b^2 – 4ac thì phương trình vô nghiệm + Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R, a.b ≠ 0). M’ là diểm biểu diễn cho số phức z‾. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M’ đối xứng với M qua Oy B. M’ đối xứng với M qua Ox C. M’ đối xứng với M qua O D. M’ đối xứng với M qua đường thẳng y = x

Xem trước nội dung

Mã đê 04_Trang 1

Gv. LÊ VIẾT NHƠN KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 50 CÂU TỔNG ÔN SỐ PHỨC Bài thi: TOÁN ( Đề thi gồm có 7 trang ) Thời gian làm bài. 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh. ………………………………………………………… Số báo danh. …………………………………………………………….

Câu 1: Tìm môđun của số phức   1 w z z   biết rằng số phức z thỏa mãn biểu thức:

    2 3 2 2 4 i z i i     .

A. 2 w  . B. 10 w  . C. 8 w  . D. 2 w  .

(TTLT ĐH DIỆU HIỀN_CẦN THƠ). Hướng dẫn giải

Ta có

          2 2 1 5 3 2 2 4 3 2 4 2 3 2 1 5 3 2                 i i z i i i z i i i z i z i      

1 5 3 2 1 3 2 3 2

       

i i z z i i i

Khi đó      1 1 1 1 3 10         w z z i i i w Chọn B. Câu 2: Cho số phức 2 3 z i   . Tìm môđun của số phức   1 w i z z   .

A. 3 w  . B. 5 w  . C. 4 w . D. 7 w  .

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI). Hướng dẫn giải. Ta có     1 2 3 2 3 3 4 5 w i i i i w          .

Chọn B.

Câu 3: Cho số phức   , z a bi a b    thỏa mãn     2 3 5 4 4 i z i i      . Tính tổng P a b   .

A. 26 5 P  B. 8 3 P  C. 4 P  D. 2 P 

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI). Hướng dẫn giải

Ta có       4 4 3 5 2 3 5 4 4 3 3, 1 2 i i i z i i z i a b i                .

Do đó 2 P  .

Chọn D

Câu 4: Gọi 1z , 2z là 2 nghiệm của phương trình 2 1 0 z z   . Tính giá trị 2017 2017 1 2 P z z  

A. 1 P . B. 1 P . C. 0 P  . D. 2 P  . (TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI).

Hướng dẫn giải

Mã đề 04

Mã đê 04_Trang 2

Ta có: 2 3 3 2016 2017 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 0 1 1 z z z z z z z        

Chứng minh tương tự: 2017 2 2 z z 

1 2 1 P z z    .

Chọn B.

Câu 5: Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết   1 2 2 3 . 1 2 i z i i     

A. 7 5 . 2 2 z i   B. 7 5 . 2 2 z i   C. 7 5 . 2 2 z i   D. 7 5 . 2 2 z i  

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải     1 2 2 3 1 2 8 1 2 i z i i z i i          

6 7 5 . 1 2 2 i z i i      

Vậy 7 5 . 2 2 z i  

Chọn A.

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1 7 1 2 1 3 i iz i i    . Xác định điểm A biểu diễn số phức liên hợp

z . A.   1;3 A  . B.   1; 3 A  . C.   1; 3 A  . D.   1;3 A .

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải Ta có

1 7 3 1 2 1 2 ( 2 ) 3 1 3 1 3 1 3

i i iz i iz i i iz i z i z i i i                Chọn D

Câu 7: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 2 0 z z    trên tập số phức. Tính giá trị

biểu thức 2 2 1 1 2 2 P z z z z    .

A. 5 2  P . B. 5 2  P . C. 3 3 4  P . D. 3 4  P

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải

Ta có  

2 2 2 1 1 2 2 1 2 1 2 9 5 1 4 2 P z z z z z z z z         .

Chọn A.

Câu 8: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z    biết   1 2 z z  có phần ảo là

số thực âm. Tìm phần thực của số phức 2 2 1 2 2 w z z   .

A. 4.  B. 4. C. 9. D. 9.  (TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ)

Mã đê 04_Trang 3

Hướng dẫn giải

Ta có 1 2

2

1 2 2 5 0 1 2 z i z z z i

          

(do 1 2 4 z z i   có phần ảo là 4 ).

Do đó 2 2 1 2 9 2 4 z w z i    .

Vậy phần thực của số phức 2 2 1 2 2 w z z   là 9. 

Chọn D.

Câu 9: Tính 2 3 2017 1009 2 3 ... 2017 S i i i i      A. S 2017 1009i.   B. 1009 2017 .i  C. 2017 1009 .i  D. 1008 1009 .i  (TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ)

Hướng dẫn giải Chọn C Ta có

       

       

2 3 4 2017

4 8 2016 5 9 2017

2 6 10 2014 3 7 11 2015

504 505 504 504

1 1 1 1

1008 2 3 4 ... 2017

1009 4 8 ... 2016 5 9 ... 2017

2 6 10 ...2014 3 7 11 ... 2015

1009 4 4 3 4 2 4 1

1009

n n n n

S i i i i i

i i i i i i i

i i i i i i i i

n i n n i n

   

     

          

        

       

     

509040 509545 508032 508536 2017 1009 . i i i     

(TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ)

Câu 10: Cho hai số phức 1z , 2z thỏa mãn 1 2 , 0 z z  ; 1 2 0 z z   và

1 2 1 2

1 1 2 z z z z    . Tính 1

2

z z

A. 2 2 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo