Quảng cáo
Số phức và các dạng toán - Phùng Hoàng Em
QR

Số phức và các dạng toán - Phùng Hoàng Em

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 37 trang do thầy Phùng Hoàng Em biên soạn tóm tắt lý thuyết số phức, phân dạng, ví dụ minh họa có lời giải và tuyển tập các bài tập trắc nghiệm có đáp án chuyên đề số phức. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT SỐ PHỨC  1. Số phức và các khái niệm liên quan 2. Phép toán trên số phức 3. Phương trình bậc hai với hệ số thực II. CÁC DẠNG TOÁN SỐ PHỨC THƯỜNG GẶP Dạng 1. Xác định các đại lượng liên quan đến số phức Dạng 2. Số phức bằng nhau Dạng 3. Điểm biểu diễn số phức Dạng 4. Lũy thừa với đơn vị ảo [ads] Dạng 5. Phương trình với hệ số phức Dạng 6. Phương trình bậc hai với hệ số thực và một số phương trình quy về bậc hai Dạng 7. Xác định số phức bằng cách giải hệ phương trình Dạng 8. Biễu diễn hình học của số phức Dạng 9. Max- min của mô-đun số phức III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG ÔN SỐ PHỨC CÓ ĐÁP ÁN

Xem trước nội dung

Chương 4

SỐPHỨC VÀ CÁC DẠNG TOÁN

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Sốphức và các khái niệm liên quan

1. Cho sốphức z = a + bi (a, b ∈R). Khi đó:

A a là phần thực, b là phần ảo.

A i là đơn vịảo, i2 = −1.

A Nếu a = 0 thì z là sốthuần ảo.

A Nếu b = 0 thì z là một sốthực.

2. Quan hệgiữa các tập hợp số:

A Tập sốphức kí hiệu là C.

A Quan hệcác tập hợp số: N ⊂Z ⊂Q ⊂R ⊂C.

3. Hai sốphức bằng nhau: Cho z1 = a + bi và z2 = c + di (a, b, c, d ∈R). Khi đó:

A z1 = z2 ⇔

( a = c

b = d . A z1 = 0 ⇔

( a = 0

b = 0 .

4. Biểu diễn hình học của sốphức

Mỗi sốphức z = a + bi được biểu diễn bởi duy nhất một điểm M(a, b) trên mặt phẳng tọa độ.

O x

y

b

a

M

5. Mô-đun sốphức:

A Độdài của véc-tơ # » OM được gọi là mô-đun của sốphức z và kí hiệu là |z|.

A Từđịnh nghĩa, suy ra |z| = p

a2 + b2 hay |a + bi| = p

a2 + b2 .

Tính chất:

A |z| ≥0, ∀z ∈C; |z| = 0 ⇔z = 0.

A |z.z′| = |z|. |z′|.

A

z

z′

= |z|

|z′|.

A ||z| −|z′|| ≤|z ± z′| ≤|z| + |z′|.

1

GIẢI TÍCH 12 Chương IV. SỐPHỨC

6. Sốphức liên hợp: Cho sốphức z = a + bi (a, b ∈R).

A Ta gọi a −bi là sốphức liên hợp của z và kí hiệu là z.

A Vậy, z = a −bi hay a + bi = a −bi

A Chú ý: z.z = |z|2 = a2 + b2

O x

y

b

a

z = a + bi

−b z = a −bi

2. Phép toán trên sốphức

1. Cộng, trừhai sốphức: Ta cộng (trừ) phần thực theo phần thực, phần ảo theo phần ảo.

A (a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i. A (a + bi) −(c + di) = (a −c) + (b −d)i.

2. Phép nhân hai sốphức: Ta nhân phân phối, tương tựnhân hai đa thức. Lưu ý: i2 = −1.

(a + bi)(c + di) = (ac −bd) + (ad + bc)i

3. Phép chia hai sốphức: Cho hai sốphức z1 = a + bi và z2 = c + di. Thực hiện phép chia z1

z2 , ta nhân thêm z2 ởtửvà mẫu.

z1 z2 = z1.z2

z2.z2 = (a + bi) (c −di)

c2 + d2 = (ac + bd) −(ad −bc)i

c2 + d2 = m + ni.

4. Sốphức nghịch đảo của z là 1

z .

5. Lũy thừa của đơn vịảo:

A i2 = −1.

A i3 = −i.

A in = 1 nếu n chia hết cho 4.

A in = i nếu n chia 4 dư 1.

A in = −1 nếu n chia 4 dư 2.

A in = −i nếu n chia 4 dư 3.

3. Phương trình bậc hai với hệsốthực

Xét phương trình ax2 + bx + c = 0, với a, b, c ∈R và a ̸= 0. Đặt ∆= b2 −4ac, khi đó:

1. Nếu ∆≥0 thì phương trình có nghiệm x1,2 = −b ± √

∆ 2a .

2. Nếu ∆< 0 thì phương trình có nghiệm x1,2 = −b ± i p

|∆| 2a .

3. Định lý Viet: x1 + x2 = −b

a và x1.x2 = c

a

GV: PHÙNG HOÀNG EM 2

GIẢI TÍCH 12 Chương IV. SỐPHỨC

II. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

| Dạng 1. Xác định các đại lượng liên quan đến sốphức

1. Biến đổi sốphức z vềdạng A + Bi

2. Khi đó:

A Phần thực là A;

A Phần ảo là B;

A Sốphức liên hợp là A + Bi = A −Bi;

A Mô - đun bằng √

A2 + B2

M Ví dụ1. Xác định phần thực và phần ảo của sốphức z, biết:

z = (2 + 3i) + (5 −3i) a) z = (3 + 2i)2 b) z = (2 + i)(1 −2i) + 2i 1 + i c)

p Lời giải:

z = (2 + 3i) + (5 −3i) = (2 + 5) + (3 −3)i = 7. Phần thực là 7, phần ảo là 0. a)

z = (3 + 2i)2 = 9 + 12i + 4i2 = 9 + 12i −4 = 5 + 12i. Phần thực là 5, phần ảo là 12. b)

z = (2 −4i + i −2i2) + 2i (1 −i) (1 + i)(1 −i) = (4 −3i) + 2i + 2

2

= 5 −2i. Phần thực là 5; phần ảo là

−2.

c)

M Ví dụ2. Tìm nghịch đảo của sốphức z = 2 −3i.

p Lời giải:

A Nghịch đảo của z là 1

z . Ta có: 1

z = 1 2 −3i = 2 + 3i 22 + (−3)2 = 2

13 + 3

13i

M Ví dụ3. Tìm phần thực và phần ảo của sốphức z =

1 + i √

3 1 + i

!3 .

p Lời giải:

A Ta có z =

1 + i √

3 1 + i

!3 = 1 + 3 √

3i + 3( √

3i)2 + ( √

3i)3

2i(1 + i)

= 1 + 3 √

3i −9 −3 √

3i −2 + 2i = −8 −2 + 2i = −8(−2 −2i)

8 = 2 + 2i.

A Vậy sốphức z có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2.

M Ví dụ4. Cho z1 = 3 + i và z2 = 2 −3i. Tính:

z1 ; a)

z2 ; b)

z1 + z1z2 . c)

p Lời giải:

GV: PHÙNG HOÀNG EM 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo