Quảng cáo
Tài liệu tự học chủ đề số phức - Trần Quốc Nghĩa
QR

Tài liệu tự học chủ đề số phức - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu tự học chủ đề số phức do thầy Trần Quốc Nghĩa biên soạn gồm 84 trang giới thiệu các dạng toán số phức điển hình và hướng dẫn phương pháp giải, trong mỗi dạng gồm hệ thống các bài tập tự luận – trắc nghiệm có đáp án giúp học sinh tự học tại nhà. Nội dung tài liệu : Vấn đề 1. DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC  Dạng 1: Số phức và thuộc tính của nó Dạng 2: Các phép toán về số phức Dạng 3: Chứng minh tính chất của số phức Dạng 4: Tập hợp điểm Vấn đề 2. CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1: Căn bậc hai của số phức Dạng 2: Phương trình Vấn đề 3. DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC Dạng 1: Viết dạng lượng giác của số phức Dạng 2: Công thức Moivre [ads] Vấn đề 4. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC 1 – Dạng đại số của số phức 2 – Phương trình trên tập số phức 3 – Tập hợp điểm 4 – Giá trị lớn nhất nhỏ nhất của môđun số phức Vấn đề 5. SỐ PHỨC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH – CĐ – THPTQG Phần 1: Các đề tự luận trước 2017 Phần 2. Các đề minh họa, đề chính thức kỳ thi THPTQG 2017 – 2018 Vấn đề 6. CÁC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 4

Xem trước nội dung

GV. TRẦN QUỐC NGHĨA – sưu tầm và biên tập 1

SỐ PHỨC

Vấn đề 1. DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC

1. Khái niệm số phức

 Định nghĩa 1. Một số phức là một biểu thức dạng a bi  trong đó a , b là các số thực và số

i thỏa mãn 2 1 i . Kí hiệu số phức là z và viết z a bi   , trong đó:  i được gọi là đơn vị ảo.  a được gọi là phần thực.  b được gọi là phần ảo.

 Chú ý: các trường hợp đặc biệt:

 Số phức 0 z a i   có phần ảo bằng 0 được coi là số thực và viết là: 0 a i a   , a     Số phức có phần thực bằng 0 được gọi là số ảo (còn gọi là thuần ảo):

0 ( ) z bi bi b    

 Số 0 0 0 0 i i    vừa là số thực vứa là số ảo.

 Định nghĩa 2. Hai số phức z a bi   và z a b i      (a , b , a, b) bằng nhau khi và chỉ khi a a  và b b  . Khi đó ta viết z z  .  Định nghĩa 3. Với mỗi số phức z a bi   (a, b) ta luôn có số phức z a bi  ( a , b) là số đối của số phức z .

2. Biểu diễn hình học của số phức

Mỗi số phức z a bi   (a , b) được biểu diễn bởi điểm   ; M a b . Khi đó, ta thường viết

  M a bi  hay  M z . Gốc O biểu diễn số 0 .

Mặt phẳng tọa độ với việc biểu diễn số phức gọi là mặt phẳng phức:

 Trục Ox gọi là trục thực.  Trục Oy gọi là trục ảo.

3. Phép cộng và phép trừ số phức

 Định nghĩa 4. Tổng hai số phức 1 1 1 z a b i   , 2 2 2 z a b i   với   1 1 2 2 , , , a b a b  là số

phức    1 2 1 2 1 2 z z z a a b b i      

Như vậy để cộng hai số phức ta lấy thực cộng thực, ảo cộng ảo.  Tính chất của phép cộng số phức:

 Kết hợp:     1 2 3 1 2 3 z z z z z z      ,  1z , 2z , 3z 

 Giao hoán: 1 2 2 1 z z z z    ,  1z , 2z 

 Cộng với 0 : 0 0 z z z     , z 

 Cộng với số đối:   – – 0 z z z z    

 Định nghĩa 5.

Hiệu hai số phức 1 1 1 z a b i   , 2 2 2 z a b i   với   1 1 2 2 , , , a b a b  là tổng của 1z với 2 –z ,

tức là:    1 2 1 2 1 2 z z z a a b b i      

Như vậy để trừ hai số phức ta lấy thực trừ thực, ảo trừ ảo.  Ý nghĩa hình học của phép cộng và phép trừ số phức:

4 Chủ đề

O a x

b

y

M

TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 – SỐ PHỨC 2

Mỗi số phức 1 1 1 z a b i   (a , b) được biểu diễn bởi điểm   ; M a b cũng có nghĩa là

vectơ OM



. Khi đó, nếu 1u, 2 u theo thứ tự biểu diễn số phức 1z và 2z thì:

 1 2 u u    biểu diễn số phức 1 2 z z  .

 1 2 u u    biểu diễn số phức 1 2 – z z .

4. Phép nhân số phức

 Định nghĩa 6. Tích hai số phức 1 1 1 z a b i   , 2 2 2 z a b i   với   1 1 2 2 , , , a b a b  là số

phức:    1 2 1 2 1 2 1 2 2 1 z z z a a b b a b a b i     

 Nhận xét:

 k , mọi số phức a bi  (a , b), ta có   k a bi ka kbi   

 0 0 z  với mọi số phức z .  Tính chất của phép nhân số phức:

 Kết hợp:     1 2 3 1 2 3 . . . . z z z z z z  ,  1z , 2z , 3z 

 Giao hoán: 1 2 2 1 . . z z z z  ,  1z , 2z 

 Nhân với 1: 1. .1 z z z   , z 

 Phân phối:   1 2 3 1 2 1 3 . . . z z z z z z z    ,  1z , 2z , 3z 

5. Số phức liên hợp và môđun của số phức

 Định nghĩa 7. Số phức liên hợp của z a bi   , (với , ) a blà – a bi và được kí hiệu bởi

z . Như vậy, ta có: z a bi a bi     .  Nhận xét:

 Số phức liên hợp của z lại là z , tức là z z  . Vì thế người ta còn nói z và z là hai số phức liên hợp với nhau.  Hai số phức liên hợp nhau khi và chi khi các điểm biểu diễn

của chúng đối xứng nhau qua trục Ox  Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó.  Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình phương môđun của số phức đó.  Tính chất:

 Với mọi 1z , 2z , ta có: 1 2 1 2 z z z z    ; 1 2 1 2 . . z z z z 

 Với mọi z , số .z z luôn là một số thực, và nếu z a bi   , (với , ) a b thì:

2 2 zz a b   .  Định nghĩa 8.

Môđun của số phức z a bi   , (với , ) a b là số thực không

âm 2 2 a b  và được kí hiện là z .

z a bi   , (với , ) a b 2 2 . z OM z z a b       

 Nhận xét:

 Nếu z là số thực thì môđun của z là giá trị tuyệt đối của số thực …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo