Quảng cáo
Trắc nghiệm nâng cao số phức - Đặng Việt Đông
QR

Trắc nghiệm nâng cao số phức - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 84 trang được biên soạn bởi thầy Đặng Việt Đông tuyển tập các bài toán trắc nghiệm nâng cao số phức có hướng dẫn giải chi tiết, các bài toán được trích dẫn từ các đề thi thử môn Toán của các trường THPT và cơ sở GD – ĐT trên toàn quốc, tài liệu phù hợp với các em học sinh khá, giỏi nhằm ôn luyện điểm 8 – 9 – 10 hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán. Các dạng toán số phức nâng cao : + Dạng 1: Tính toán trên số phức + Dạng 2: Phương trình trên số phức + Dạng 3: Tìm tập hợp điểm, biểu diễn số phức + Dạng 4: Số phức có môđun nhỏ nhất, lớn nhất + Dạng 5: GTLN, GTNN trên số phức [ads] Xem thêm : + Trắc nghiệm nâng cao hình học tọa độ Oxyz – Đặng Việt Đông + Trắc nghiệm nâng cao nguyên hàm, tích phân và ứng dụng – Đặng Việt Đông

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 0 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

A - LÝ THUYẾT CHUNG

1. Định nghĩa

- Một biểu thức dạng  a bi với 2 , , 1   a b R i được gọi là một số phức.

- Đối với số phức ,   z a bi ta nói a là phần thực, b là phần ảo của .z

- Tập hợp số phức kí hiệu là 

2. Hai số phức bằng nhau

- Hai số phức bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.

- Công thức:       

a c a bi c di b d

Biểu diễn hình học của số phức.

- Điểm   ; M a b trong hệ tọa độ vuông góc Oxy được gọi là điểm biểu diễn của số phức .   z a bi

Môđun của số phức.

- Cho số phức   z a bi có điểm biểu diễn là   ; M a b trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Độ dài của

véctơ

 OM được gọi là mô đun của số phức z và kí hiệu là . z

- Công thức 2 2.       z OM a bi a b

3. Số phức liên hợp

- Cho số phức ,   z a bi số phức dạng   z a bi được gọi là số phức liên hợp của .z

Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.

- Cho số phức 1 2 , ,    z a bi z c di ta có       1 2 .          z z a bi c di a c b d i

- Cho số phức 1 2 , ,    z a bi z c di ta có       1 2 .          z z a bi c di a c b d i

- Cho số phức 1 2 , ,    z a bi z c di ta có       1 2 . . .        z z a bi c di ac bd ad bc i

- Cho số phức 1 2 , ,    z a bi z c di (với 2 0  z ) tacó:

     

    1 2 2 2 2 2

.               a bi c di ac bd bc ad z a bi i z c di c di c di c d c d

Phương trình bậc hai với hệ số thực. Cho phương trình bậc hai 2 ax 0    bx c với , ,  a b c R và 0.  a Phương trình này có biệt thức

2 4 ,   b ac nếu:

- 0  phương trình có nghiệm thực . 2 b x a

- 0  phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2 . 2    b x a

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

- 0  phương trình có hai nghiệm phức 1,2 . 2    b i x a

4. Acgumen của số phức 0  z

ĐỊNH NGHĨA 1 Cho số phức 0  z . Gọi M là điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số z . Số đo (radian) của mỗi góc lượng giác tia đầu , Ox tia cuối OM được gọi là acgumen của .z CHÚ Ý Nếu  là một acgumen của z (hình dưới) thì gọi acgumen của z có dạng 2 , .     k k Z (người ta thường nói: Acgumen của 0  z xác định sai khác 2 ,   k k Z ).

5. Dạng lượng giác của số phức

Xét số phức   0 , .     z a bi a b  Kí hiệu r là mô đun của z và  của một acgumen của z

(hình dưới) thì dễ thấy rằng: cos , sin .     a r b r

Vậy 0    z a bi có thể viết dưới dạng   cos + sin .    z r i

ĐỊNH NGHĨA Dạng   cos + sin    z r i , trong đó 0,  r được gọi là dạng lượng giác của số phức 0.  z

Dạng   0 ,     z a bi a b , được gọi là dạng đại số của số phức .z

Nhận xét. Để tìm dạng lượng giác   cos + sin    z r i của số phức   0 ,     z a bi a b khác 0 cho trước ta cần:

1. Tìm : r đó là mô đun của 2 2 , ;   z r a b số r cũng là khoảng cách từ gốc O đến điểm M biểu diễn số z trong mặt phẳng phức.

2. Tìm :  đó là một acgumen của ;  z là số thực sao cho cos =  a r và sin ; b

r số  đó cũng là

số đo một góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối . OM

CHÚ Ý

1. 1  Z khi và chỉ khi   os + sin ; .     Z c i 

2. Khi 0  z thì 0   z r nhưng acgumen của z không xác định (đôi khi coi acgumen của 0 là số

thực tùy ý và vẫn viết   0 0 os + sin .    c i

3. Cần để ý đòi hỏi 0  r trong dạng lượng giác   os + sin   r c i của số phức 0.  z

6. Nhân và chia số phức lượng giác

Ta đã công thức nhân và chia số phức dưới dạng đại số. Sau đây là định lý …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo