Quảng cáo
Số phức (dành cho học sinh Yếu - TB) - Đặng Việt Đông
QR

Số phức (dành cho học sinh Yếu - TB) - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến bạn đọc tài liệu chuyên đề số phức dành cho học sinh Yếu – TB, tài liệu được biên soạn bởi thầy Đặng Việt Đông gồm 31 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản số phức và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm số phức ở mức độ nhận biết – thông hiểu, giúp học sinh nắm được cách giải một số dạng toán cơ bản về số phức, các bài tập trong tài liệu được phân tích và giải chi tiết. Khái quát số phức (dành cho học sinh Yếu – TB) – Đặng Việt Đông: Bài 1 : SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC 1. Khái niệm số phức. + Số phức (dạng đại số) z = a + bi (a, b thuộc R), trong đó a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i^2 = -1. + Tập hợp số phức kí hiệu C. + z là số thực khi và chỉ khi phần ảo của z bằng 0. + z là số ảo (hay còn gọi là số thuần ảo khi và chỉ khi phần thực bằng 0. + Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo. 2. Hai số phức bằng nhau. + Hai số phức z1 = a + bi (a, b thuộc R) và z2 = c + di (c, d thuộc R) và bằng nhau khi phần thực và phần ảo của chúng tương đương bằng nhau. 3. Số phức liên hợp. + Số phức liên hợp của z = a + bi (a, b thuộc R) là z¯ = a – bi. 4. Môđun của số phức. + Độ dài của vectơ OM được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là |z|. + Một số tính chất môđun của số phức. 5. Phép cộng trừ nhân chia số phức. [ads] Bài 2 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC 1. Căn bậc hai của số thực âm. + Cho số z, nếu có số phức z1 sao cho z1^2 = z thì ta nói z1 là một căn bậc hai của z. + Mọi số phức z khác 0 đều có hai căn bậc hai. + Căn bậc hai của số thực âm z là ±i√|z|. 2. Phương trình bậc hai với hệ số thực. Cho phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (a, b, c thuộc R, a khác 0). Xét biệt số Δ = b^2 – 4ac của phương trình. Ta thấy: + Khi Δ = 0 phương trình có một nghiệm thực x = -b/2a. + Khi Δ > 0 phương trình có hai nghiệm thực phân biệt x = (-b ± √Δ)/2a. + Khi Δ < 0 phương trình có hai nghiệm phức x = (-b ± i√|Δ|)/2a. Bài 3 : TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC 1. Biểu diễn hình học số phức. + Số phức z = a + bi (a, b thuộc R) được biểu diễn bởi điểm M(a;b) hay vectơ u = (a;b) trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy. 2. Một số tập hợp điểm biểu diễn số phức z thường gặp. + ax + by + c = 0: tập hợp điểm là đường thẳng. + x = 0: tập hợp điểm là trục tung Oy, y = 0: tập hợp điểm là trục hoành Ox. + (x – a)^2 + (y – b)^2 < R^2: tập hợp điểm là hình tròn tâm I(a;b), bán kính R. + (x – a)^2 + (y – b)^2 = R^2, x^2 + y^2 – 2ax – 2by + c = 0: tập hợp điểm là đường tròn có tâm I(a;b) bán kính R. + x > 0: tập hơp điểm là miền bên phải trục tung, y < 0: tập hợp điểm là miền phía dưới trục hoành, x < 0: tập hợp điểm là miền bên trái trục tung, y > 0: tập hợp điểm là phía trên trục hoành. + y = ax^2 + bx + c: tập hợp điểm là đường Parabol. + x^2/a^2 + y^2/b^2 = 1: tập hợp điểm là đường Elip. + x^2/a^2 – y^2/b^2 = 1: tập hợp điểm là đường Hyperbol.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Bài 1: SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC

A – LÝ THUYẾT CHUNG 1.1. Khái niệm số phức

 Số phức (dạng đại số) : . Trong đó : là phần thực, là phần ảo, là đơn

vị ảo,  Tập hợp số phức kí hiệu: .

 là số thực phần ảo của bằng .

 là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) phần thực bằng .

 Số vừa là số thực vừa là số ảo.

1.2. Hai số phức bằng nhau

 Hai số phức và bằng nhau khi phần thực và phần

ảo của chúng tương đương bằng nhau.

 Khi đó ta viết

1.4. Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của là .

 là số thực ; là số ảo .

1.5. Môđun của số phức

Độ dài của vectơ được gọi là môđun của số phức và kí hiệu là . Vậy hay

.

Một số tính chất:

 ;

 .

 ; ;

 .

2. Phép cộng trừ nhân chia số phức 2.1. Phép cộng và phép trừ số phức

Cho hai số phức và . Khi đó:

 Số đối của số phức là .

  z a bi a b ; ,    a b i

i2 1. 

z  z 0   b 0 

z  0   a 0 

0

  z a bi a b 1 ,      z c di c d 2 ,   

a c z z a bi c di b d 1 2

         

  z a bi a b ,    z a bi  

z z z z z z z z z z z z z z a b z z

2 2 1 1

2 2 ; ' ' ; . ' . '; ; . .                

z z z   z z z 

OM



z z z OM 



z a bi OM a b 2 2      

z a b zz OM 2 2    



z z 

z z 0, ;   z z 0 0   

z z z z 1 2 1 2 . . 

z z

z z

1 1

2 2  z z z

z z

1 1 2 2 2 2

. 

z z z z z z 1 2 1 2 1 2     

  z a bi a b 1 ,      z c di c d 2 ,   

    z z a c b d i 1 2     

z a bi   z a bi  

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

 Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số thực đó:

.

2.2. Phép nhân số phức

 Cho hai số phức và .

Khi đó: .

 Với mọi số thực và mọi số phức , ta có

Đặc biệt: với mọi số phức .

 Lũy thừa của :

.

2.3. Chia hai số phức

Số phức nghịch đảo của khác là số .

Phép chia hai số phức và là .

B – BÀI TẬP Câu 1. Số phức 15 3 z i   có phần ảo bằng A. 3. B. 15. C. 3i . D. 3 . Câu 2. Số phức    1 2 2 3 z i i    bằng

A. 8. B. 8 .i  C. 4 .i  D. 8 .i  Câu 3. Cho số phức . Tìm phần thực của . A. . B. . C. . D. không có. Câu 4. Cho số phức z có điểm biểu diễn là điểm A trong hình vẽ bên. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2 . B. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 3i . D. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2i . Câu 5. Cho số phức 1 1 2 z i  và 2 2 2 z i  . Tìm môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 17 z z   . B. 1 2 5 z z   . C. 1 2 2 2 z z   . D. 1 2 1 z z  .

Câu 6. Cho số phức 3 2 z i  . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z . A. 2i . B. 2i  . C. 2 . D. 2 . Câu 8. Tìm số phức z thỏa mãn    2 1 4 2 i i z i      .

A. 1 3 z i  . B. 1 3 . z i  C. 1 3 z i  . D. 1 3 z i  .

Câu 9. Môđun của số phức 1 5 2 3 3

i z i i      là

z a bi z z a , 2    

  z a bi a b 1 ,      z c di c d 2 ,   

      z z a bi c di ac bd ad bc i 1 2 –      

k   z a bi a b ,   

  k z k a bi ka kbi . . .     z 0. 0  z

i i i i i i i i i 0 1 2 3 2 1, , 1, .     

n n n n i i i i i i n 4 4 1 4 2 4 3 1, , 1, ,          

z 0 z z z

1

2 1 

z ' z 0  z z z z z z z z z z z

1

2 ' '. '. ' .

   

3 z i  z 3 0 3 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo