Quảng cáo
Hướng dẫn giải các dạng toán số phức
QR

Hướng dẫn giải các dạng toán số phức

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến các em học sinh khối 12 một tài liệu Toán hay về chủ đề số phức, hỗ trợ các em trong quá trình học tập nội dung chương trình Giải tích 12 chương 4 và ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán. Tài liệu gồm 104 trang phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán số phức thường gặp, trong mỗi dạng toán, tài liệu đều trình bày đầy đủ lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải toán, cùng với đó là các ví dụ minh họa và bài tập có lời giải chi tiết. Khái quát nội dung tài liệu hướng dẫn giải các dạng toán số phức: BÀI 1 . DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC. + Dạng 1.1. Bài toán quy về giải phương trình và hệ phương trình nghiệm thực. + Dạng 1.2. Xác định các yếu tố cơ bản của số phức qua các phép toán. + Dạng 1.3. Chuẩn hóa số phức. [ads] BÀI 2 . BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN. + Dạng 2.1. Tập hợp điểm của số phức là đường thẳng và các bài toán liên quan. + Dạng 2.2. Tập hợp điểm của số phức là đường tròn, hình tròn, hình vành khăn. + Dạng 2.3. Tập hợp điểm của số phức là elíp. + Dạng 2.4. Bài toán liên quan đến giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. + Dạng 2.5. Sử dụng bình phương vô hướng. + Dạng 2.6. Sử dụng hình chiếu và tương giao. BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC. + Dạng 3.1. Căn bậc hai của số phức. + Dạng 3.2. Phương trình bậc hai với hệ số phực. + Dạng 3.3. Tìm các thuộc tính của số phức thỏa mãn điều kiện K. + Dạng 3.4. Phương trình bậc hai và bậc cao trong số phức. + Dạng 3.5. Dạng lượng giác của số phức.

Xem trước nội dung

LATEX PAGE TOÁN HỌC SƠ CẤP https://www.facebook.com/MATHDDT/

SỐPHỨC

BÀI1. DẠNG ĐẠI SỐCỦA SỐPHỨC VÀ CÁC PHÉP

TOÁN TRÊN SỐPHỨC

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa

Định nghĩa 1. Mỗi biểu thức dạng a + bi, trong đó a, b ∈R, i2 = −1 được gọi là một sốphức. Đối với sốphức z = a + bi, ta nói a là phần thực, b là phần ảo của z, i gọi là đơn vịảo. Tập sốphức C = {a + bi|a, b ∈R, i2 = −1}. Tập sốthực R ⊂C.

VÍ DỤ1. Sốphức z = 3 −2i có phần thực là . . . . . . phần ảo là . . . . . .

Lời giải. Sốphức z = 3 −2i có phần thực là 3 phần ảo là −2. □

!

Đặc biệt

Khi phần ảo b = 0 ⇔z = a ∈R ⇔z là sốthực.

Khi phần thực a = 0 ⇔z = bi ⇔z là sốthuần ảo.

Số0 = 0 + 0i vừa là sốthực, vừa là sốảo.

2. Hai sốphức bằng nhau

Hai sốphức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.

a + bi = c + di ⇔

® a = c b = d , với a, b, c, d ∈R.

VÍ DỤ2. Tìm các sốthực x, y biết rằng (2x + 1) + (3y −2)i = (x + 2) + (y + 4)i.

Lời giải.

Từđịnh nghĩa ta có

® 2x + 1 = x + 2 3y −2 = y + 4 ⇔

® x = 1 y = 3. □

3. Biểu diễn hình học của sốphức

Điểm M(a; b) trong hệtrục tọa độvuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn của sốphức z = a + bi.

VÍ DỤ3. Quan sát hình vẽbên cạnh, ta có

1 Điểm A biểu diễn cho sốphức . . . . . . . . . . . . . . .

2 Điểm B biểu diễn cho sốphức . . . . . . . . . . . . . . .

3 Điểm C biểu diễn cho sốphức . . . . . . . . . . . . . . .

4 Điểm D biểu diễn cho sốphức . . . . . . . . . . . . . . .

x

y

3

A 2

2

B −3

−3

C −2

3 D

O

Lời giải. Ta có

"Toán học là môn thểdục của trí tuệ"–Isocrates Trang 1

PAGE TOÁN HỌC SƠ CẤP https://www.facebook.com/MATHDDT/ LATEX

1 Điểm A biểu diễn cho sốphức z = 3 + 2i.

2 Điểm B biểu diễn cho sốphức z = 2 −3i.

3 Điểm C biểu diễn cho sốphức z = −3 −2i.

4 Điểm D biểu diễn cho sốphức z = 3i.

□

4. Mô-đun của sốphức

Giảsửsốphức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng tọa độ.

1 Độdài của véc-tơ # » OM được gọi là mô-đun của sốphức z và được ký hiệu là |z|. Khi đó, |z| = # » OM = |a + bi| = √

a2 + b2.

2 Kết quả, với mọi sốphức z ta có

(a) |z| ≥0 và |z| = 0 ⇔z = 0.

(b) z · ¯z = |z|2.

(c) |z| = |¯z|.

(d) |z1 · z2| = |z1| · |z2|.

(e) z1 z2

= |z1|

|z2|.

x

y

a

M b

O

VÍ DỤ4. Tìm mô-đun của các sốphức sau

1 z = 3 −2i ⇒|z| = |3 −2i| = »

. . . . . . . . . = . . . . . .

2 z = 1 + i √

3 ⇒|z| = |1 + i √

3| = »

. . . . . . . . . = . . . . . .

Lời giải. Ta có

1 |z| = |3 −2i| = p

32 + (−2)2 = √

13.

2 |z| = |1 + i √

3| = »

12 + ( √

3)2 = 2.

□

5. Sốphức liên hợp

Định nghĩa 2. Cho sốphức z = a + bi, (a, b ∈R). Ta gọi a −bi là sốphức liên hợp của z và được ký hiệu là ¯z = a −bi.

VÍ DỤ5.

1 Cho z = −3 −2i ⇒¯z = . . . . . . . . .

2 Cho ¯z = 4 + 3i ⇒z = . . . . . . . . .

Lời giải.

1 Cho z = −3 −2i ⇒¯z = −3 + 2i.

2 Cho ¯z = 4 + 3i ⇒z = 4 −3i.

□

Trang 2 "Toán học là môn thểdục của trí tuệ"–Isocrates

LATEX PAGE TOÁN HỌC SƠ CẤP https://www.facebook.com/MATHDDT/

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm biểu diễn z và ¯z đối xứng với nhau qua trục Ox.

Từđịnh nghĩa ta có các kết quảsau

2 ¯¯z = z; |¯z| = |z|.

2 z1 ± z2 = ¯z1 ± ¯z2.

2 z1 · z2 = ¯z1 · ¯z2.

2

Åz1

z2

ã = ¯z1

¯z2 .

2 z là sốthực ⇔z = ¯z.

2 z là sốthuần ảo ⇔z = −¯z.

x

y

a

z = a + bi b

¯z = a −bi −b

O

6. Cộng, trừ, nhân, chia sốphức

Cho hai sốphức z1 = a + bi và z2 = c + di.

1 Phép cộng và phép trừhai sốphức được thực hiện theo quy tắc cộng, trừđa thức.

Phép cộng: z1 + z2 = (a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i. Phép trừ: z1 −z2 = (a + bi) −(c + di) = (a −c) + (b −d)i. Sốphức đối của của sốphức z = a + bi là −z = −a −bi. Do đó, z + (−z) = (−z) + z = 0.

VÍ DỤ6. Cho hai sốphức z1 = 5 + 2i và z2 = 3 + 7i. Tìm phần thực, phần ảo và mô-đun của sốphức w = z1 + z2 và sốphức w′ = z2 −z1.

Lời giải.

Ta có w = (5 + 2i) + (3 + 7i) = 8 + 9i và w′ = (3 + 7i) −(5 + 2i) = −2 + 5i. Như thế

• w có phần thực là 8, phần ảo là 9 và mô-đun là |w| = √

82 + 92 = √

145, • w′ có phần thực là −2, phần ảo là 5 và mô-đun là |w′| = p

(−2)2 + 52 = √

29.

□

2 Phép nhân sốphức được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo