
Trang 1/25
CHỦ ĐỀ 3. TẬP HỢP ĐIỂM
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Các kiến thức cơ bản về số phức 1. Khái niệm số phức • Tập hợp số phức: • Số phức (dạng đại số) : z a bi = + ( , ) a b∈ , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i2 = –1)
• z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 (b = 0) z là thuần ảo ⇔ phần thực của z bằng 0 (a = 0) Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo. • Hai số phức bằng nhau:
Cho hai số phức z a bi;z' a ' b'i(a;a ';b;b' ) = + = + ∈. a a ' z z' b b' = = ⇔=
2. Biểu diễn hình học:
Trong mặt phẳng phức Oxy (Oy là trục ảo; Ox là trục thực), mỗi số phức z a bi;(a;b ) = + ∈ được
biểu diễn bởi điểm M(a;b)
3. Các phép toán về số phức Cho các số phức z a bi;z' a ' bi'(a;b;a ';b' ) = + = + ∈ và số k ∈
a. Cộng, trừ hai số phức • z z' (a a ') (b b')i + = + + +
• z z' (a a ') (b b')i − = − + −
• Số đối của z a bi = + là z a bi −= −− • u biểu diễn z, ' u biểu diễn z' thì ' u u + biểu diễn z + z’ và ' u u − biểu diễn z – z’. b. Nhân hai số phức • z.z' (a bi).(a ' b'i) (a.a ' b.b') (a 'b ab')i = + + = − + +
• k.z k.(a bi) ka kbi = + = +
c. Số phức liên hợp
• Số phức liên hợp của z là z a bi = −
• ; ' '; . ' . '; ' ' = ± = ± = =
z z z z z z z z z z z z z z
; 2 2 . = + z z a b
• z là số thực ⇔ = z z ; z là số ảo ⇔ = − z z d. Môđun của số phức :
• 2 2 z a b = +
• | | 0, ,| | 0 0 ≥ ∀∈ = ⇔ = z z z z
Trang 2/25
• z.z' z . z' = • z z ;(z' 0) z' z' = ≠ • z z' z z' z z' − ≤ − ≤ +
e. Chia hai số phức:
• 1. 2 1 z z(z 0) z
−= ≠ (z ≠ 0) • 1 2 z' z'.z z'.z z z
− = =
II. Kiến thức về hình học giải tích trong mặt phẳng 1. Các dạng phương trình đường thẳng
- Dạng tổng quát: 0 ax by c + + =
- Dạng đại số: y ax b = +
- Dạng tham số:
0
0
x x at
y y bt
= + = +
- Dạng chính tắc: 0 0 x x y y a b − − =
- Phương trình đoạn chắn 1 x y a b + =
- Phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm ( ) 0 0 0 ; M x y biết hệ số góc k: 0 0 ( ) y k x x y = − +
2. Phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính R:
2 2 2 ( ) ( ) x a y b R − + − = 2 2 2 2 0 x y ax by c ⇔ + − − + = với 2 2 2 c a b R = + −
Lưu ý điều kiện để phương trình: 2 2 2 2 0 x y ax by c + + + + = là phương trình đường tròn: 2 2 0 a b c + − >
có tâm ( ) , I a b − − và bán kính 2 2 R a b c = + −
3. Phương trình (Elip):
2 2
2 2 1 x y a b + =
Với hai tiêu cự 1 2 1 2 ( ;0), ( ;0), 2 F c F c F F c − =
Trục lớn 2a, trục bé 2b và 2 2 2 a b c = + III. Một số chú ý trong giải bài toán tìm tập hợp điểm. 1. Phương pháp tổng quát Giả sử số phức z = x +yi được biểu diễn bởi điểm M(x;y) . Tìm tập hợp các điểm M là tìm hệ thức giữa x và y thỏa mãn yêu cầu đề bài 2. Giả sử các điểm M, A, B lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z, a, b *) | | | | z a z b MA MB − = − ⇔ = ⇔ M thuộc đường trung trực của đoạn AB
*) | | | | ( , 0, | |) z a z b k k k k a b MA MB k − = − = ∈ > > − ⇔ + = ( ) M E ⇔ ∈ nhận A, B là hai tiêu điểm và
có độ dài trục lớn bằng k 3. Giả sử M và M’ lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z và w = f(z) Đặt z = x + yi và w = u + vi ( , , , ) x y u v∈
Hệ thức w = f(z) tương đương với hai hệ thức liên hệ giữa x, y, u, v *) Nếu biết một hệ thức giữa x, y ta tìm được một hệ thức giữa u, v và suy ra được tập hợp các điểm M’ *) Nếu biết một hệ thức giữa u, v ta tìm được một hệ thức giữa x, y và suy ra được tập hợp điểm M’
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
- Các kĩ năng biến đổi, thực hiện phép tính về số phức - Kĩ năng biến đổi biểu thức đại số, tính khoảng cách,…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.