Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập số phức có đáp án - Lư Sĩ Pháp
QR

Lý thuyết và bài tập số phức có đáp án - Lư Sĩ Pháp

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 45 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lư Sĩ Pháp, tóm tắt lý thuyết, phương pháp giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập tự luận + trắc nghiệm số phức có đáp án, giúp học sinh tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 4 (số phức) và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Số phức. 2. Các phép toán trên số phức. 3. Mối liên hệ giữa z và z‾. 4. Phương trình bậc hai với hệ số thực. 5. Cực trị số phức a. Bất đẳng thức tam giác. b. Công thức trung tuyến. c. Tập hợp điểm. 6. Một số dạng cơ bản tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của |z|. Dạng 1. Cho số phức z thỏa mãn |z – (a + bi)| = R với R > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của |z|. Dạng 2. Cho số phức z thỏa mãn |z – z1| = r1 với r1 > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của P = |z – z2|. Dạng 3. Cho số phức z thỏa mãn |z – z1| + |z – z2| = k với k > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của P = |z|. Dạng 4. Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1 + z2 = m + ni và |z1 – z2| = p > 0. Tìm giá trị lớn nhất của P = |z1| + |z2|. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN Dạng 1. Tìm số phức, số phức liên hợp, phần thực, phần ảo, môđun của một số phức. Dạng 2. Nhìn vào hệ tọa độ Oxy xác định tọa độ của điểm biểu diễn số phức. Dạng 3. Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Dạng 4. Giải phương trình bậc hai trên tập số phức và vận dụng định lí Vi-ét. C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toán, tôi biên soạn tập tài liệu ôn thi THPTQG của lớp 12. Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. NỘI DUNG 1. Lí thuyết cần nắm. 2. Bài tập tự luận có hướng dẫn giải 3. Bài tập trắc nghiệm. 4. Đáp án. Cuốn tài liệu được xây dựng sẽ còn có những khiếm khuyết. Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý đồng nghiệp và các em học sinh để lần sau cuốn bài tập hoàn chỉnh hơn. Mọi góp ý xin gọi về số 0355.334.679 – 0916 620 899 Email: lsp02071980@gmail.com

Chân thành cảm ơn.

Lư Sĩ Pháp

LỜI NÓI ĐẦU

MỤC LỤC

1. KIẾN THỨC CẦN NẮM ------------------------------------ 01 – 03 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN ------------------------------------------- 03 – 08 3. TRẮC NGHIỆM ----------------------------------------------- 09 – 41 4. ĐÁP ÁN ---------------------------------------------------------- 42

Tài liệu học tập Toán 12 GV. Lư Sĩ Pháp

1 Chương IV. SỐ PHỨC Lsp02071980@gmail.com. 0916620899

CHƯƠNG IV. SỐ PHỨC A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Số phức  Số phức z a bi = + có phần thực là a, phần ảo là b ( ) 2 , , 1 a b i ∈ = − ℝ . Kí hiệu tập số phức: ℂ

Lưu ý:  0 z a i = + : là số thực cũng là số phức do đó: . ⊂ ℝ ℂ  0 ; 0 0 0 ; 1 1 0 a a i i i = + = + = +  0 z bi bi = + = : gọi là số thuần ảo  Số i được gọi là đơn vị ảo và có 2 1 i = −. 3i i = −; 4 1 i = ; ….; 4 1 n i = ; 4 1 n i i + = ; 4 2 1 n i + = −; 4 3 n i i + = −

 Số phức z x yi = + được biểu diễn bởi điểm ( ) ; M x y trên mặt phẳng tọa độ . Oxy

Lưu ý: Tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z có thể thỏa mãn: Đường thẳng; đường tròn; hình tròn; ... Số phức = + 1z a bi và = + 2z b ai có điểm biểu diễn đối xứng qua đường thẳng = y x

 Độ dài của vectơ OM

là môđun của số phức z. Kí hiệu: = OM z . Như vậy: 2 2 z OM a b = = +

 Số phức liên hợp của z a bi = + kí hiệu là z và z a bi a bi = + = − .

Lưu ý: z và z đối xứng nhau qua trục Ox = z z , = z z

2. Các phép toán trên số phức Cho hai số phức ( ) = + = + ∈ = − ℝ 2 1 2 , , , , , 1 z a bi z c di a b c d i

 Hai số phức bằng nhau: = = ⇔ + = + ⇔=  1 2

a c z z a bi c di

b d

 Phép cộng: ( ) ( ) ( ) ( ) + = + + + = + + + 1 2 z z a bi c di a c b d i

 Phép trừ: ( ) ( ) ( ) ( ) − = + − + = − + − 1 2 z z a bi c di a c b d i

 Phép nhân: ( )( ) ( ) ( ) = + + = − + + 1 2 . z z a bi c di ac bd ad cb i

 Phép chia: ( )( ) + − = = = ≠ +

1 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2

, 0 a bi c di z z z z z z z c d z z z

 Cho số phức = + z a bi. Số phức nghịch đảo của z kí hiệu là −1 z và − − = = = =

+

1

2 2 2 1 . z z a bi z z z z a b z

 Số phức đối của z kí hiệu là ′z và ′ = −+ z a bi . z và ′z đối xứng qua trục tung. 3. Mối liên hệ giữa z và z Cho số phức = + ∈ = − ℝ 2 ( , , 1) z a bi a b i . Ta có: = − z a bi

 ( ) ( ) + = + + − = 2 z z a bi a bi a  ( ) ( ) − = + − − = 2 z z a bi a bi bi

 ( )( ) = + − = + =

2 2 2 .z z a bi a bi a b z  ( ) + − = = = = + + +

2 2 2 2

2 2 2 2 2 . 2 . .

a bi z z z z a b abi z z z z z a b a b z

4. Phương trình bậc hai với hệ số thực  Căn bậc hai của số thực < 0 a là i a ±

 Xét phương trình bậc hai 2 0, , , , 0 ax bx c a b c a + + = ∈ ≠ ℝ . Đặt 2 4 b ac ∆= −

 Nếu 0 ∆= thì phương trình có nghiệm kép 2

b x a = − (nghiệm thực)

 Nếu 0 ∆> thì phương trình có hai nghiệm thực 1,2 2 b x a −± ∆ =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo